WorksheetsHuong_TỪ VỰNG MINNA BÀI 3+4
Total questions: 45
Worksheet time: 24mins
Ý nghĩa của từ vựng này là gì?
教室(きょうしつ)
phòng họp
căn phòng
cầu thang
phòng học
「quầy lễ tân」tiếng Nhật là?
(a)
ghép những từ vựng và ý nghĩa phù hợp với nhau tạo thành một cặp hoàn chỉnh
ここ
chỗ này, đây
かいぎしつ
phòng họp
エスカレーター
thang cuốn
いくら
bao nhiêu tiền
でんわ
điện thoại
từ vựng này có nghĩa là gì
自動販売機( じどうはんばいき)
phòng họp
văn phòng
máy bán hàng tự động
ở phía đằng kia
「văn phòng」 tiếng Nhật là?
(a)
ghép các từ vựng và ý nghĩa cho phù hợp
エスカレーター
thang cuốn
ロビー
hành lang, đại sảnh
ワイン
rượu vang
ジャカルタ
Jakarta
エレベーター
thang máy
売り場(うりば)
nghĩa là gì?
cầu thang
nhà ăn
phía đằng kia
quầy bán....
từ nào sau đây có nghĩa là 「phía đó, chỗ đó」
そちら
あそこ
どちら
あちら
「công ty」tiếng Nhật là?
(a)
「tầng hầm, dưới mặt đất」 được viết như thế nào?
(a)
từ vựng nào dưới đây có nghĩa là 「đất nước」
おいくつ
にく
くに
かに
「điện thoại」tiếng Nhật là?
(a)
ghép các cặp từ vựng và ý nghĩa tương ứng với nhau
しょくどう
nhà ăn
うち
nhà
おてあらい
nhà vệ sinh
なんがい
tầng mấy/mấy tầng
じむしょ
văn phòng
「máy bán hàng tự động」viết bằng hiragana như thế nào?
じどうはんはいき
じどはんばいき
じどうばんばいき
じどうはんばいき
じとうはんばいき
sắp xếp thứ tự những từ sau thành từ vựng hoàn chỉnh, có nghĩa
かい
ぎ
し
つ
từ vựng nào sau đây có nghĩa là 「mười nghìn」
せん
じゅうせん
さんびゃく
まん
sắp xếp thứ tự các từ sau đề thành câu có ý nghĩa 「chào mừng quý khách đến cửa hàng của chúng tôi」
い
らっ
しゃい
ませ
chọn từ vựng và ý nghĩa tương ứng, phù hợp
あそこ
chỗ kia
đằng kia
こちら
phía này
đằng này
どちら
phía nào
chỗ nào
あちら
phía đằng kia
chỗ kia
từ vựng nào sau đây có nghĩa là nhà ăn?
食堂(しょくどう)
会議室(かいぎしつ)
事務所(じむしょ)
受付(うけつけ)
スイス là tên của nước nào tronng tiếng Nhật?
nước Đức
Ấn Độ
Thụy Sĩ
Ý
"thức dậy"
おきます
起きます
ねます
寝ます
やすみます
休みます
おわります
終ります
ごぜん
午前
trước 12giờ trưa, sáng
ごご
午後
sau 12 giờ trưa, chiều
けさ
今朝
sáng nay
こんばん
今晩
tối nay
sắp xếp theo thứ tự: hôm qua, hôm nay, ngày mai
きのう
昨日
きょう
今日
あした
明日
chọn đúng từ phù hợp với hình ảnh
ngân hàng viết như thế nào?
(a)
"đi ngủ"
ねます
寝ます
おわります
終ります
べんきょうします
勉強します
おきます
起きます
bách hóa
ngân hàng
bưu điện
thư viện
sắp xếp lại theo thứ tự: từ thứ 2 đến thứ 6
げつようび
月曜日
かようび
火曜日
すいようび
水曜日
もくようび
木曜日
きんようび
金曜日
"bách hóa"
デパート
ゆうびんきょく
郵便局
としょかん
図書館
びじゅつかん
美術館
làm việc
nghỉ ngơi
kết thúc
thức dậy
びじゅつかん
びゆうつかん
びじゅうつかん
びゆつかん
おととい
一昨日
hôm kia
きのう
昨日
hôm qua
きょう
今日
hôm nay
あした
明日
ngày mai
あさって
明後日
ngày kia
nghe câu trả lời là thứ mấy nhé?
もくようび
木曜日
どようび
土曜日
にちようび
日曜日
かようび
火曜日
bảo tàng mỹ thuật
びじゅつかん
美術館
としょかん
図書館
ゆうびんきょく
郵便局
ぎんこう
銀行
thư viện
としょかん
図書館
ゆうびんきょく
郵便局
がっこう
学校
びょういん
病院
chủ nhật
(a)
ghép các chữ cho đúng nghĩa
mấy giờ
なんじ
何時
mấy phút
なんぷん
何分
rưỡi, nửa
はん
半
bây giờ
いま
今
thứ hai
げつようび
月曜日
にちようび
日曜日
どようび
土曜日
かようび
火曜日
thứ mấy
thứ ba
thứ tư
thứ năm
ひるやすみ
昼休み
buổi trưa
nghỉ trưa
nghỉ ngơi, nghỉ phép
buổi chiều
おきます
起きます
thức dậy
ねます
寝ます
ngủ, đi ngủ
はたらきます
働きます
làm việc
やすみます
休みます
nghỉ,nghỉ ngơi
おわります
終ります
kết thúc, xong
sắp xếp theo thứ tự: ngân hàng ,bưu điện, thư viện
ぎんこう
銀行
ゆうびんきょく
郵便局
としょかん
図書館
bảo tàng mỹ thuật
thư viện
bưu điện
bách hóa
Match the following
mỗi ngày
まいにち
毎日
mỗi sáng
まいあさ
毎朝
mỗi tối
まいばん
毎晩
số bao nhiêu
bao nhiêu tuổi
hôm nay thứ mấy
mấy giờ rồi
