Worksheetstggjk
Total questions: 177
Worksheet time: 1hrs 29mins
Name
Class
Date
1.
Quá trình quản trị chiến lược bao gồm
a)
A. Hoạch định chiến lược, thực hiện triển khai chiến lược, kiểm soát chiến lược
b)
B. Phân tích môi trường, xác định các mục tiêu, thiết lập tầm nhìn và sứ mạng
c)
C. Xác định các mục tiêu, hoạch định chiến lược,thực hiện chiến lược
d)
D. Xác định tầm nhìn, sứ mạng và mục tiêu của tổ chức, hoạch định chiến lược các cấp, thực hiện chiến lược
2.
Quá trình xây dựng chiến lược gồm mấy giai đoạn?
a)
A. 1 giai đoạn
b)
B. 2 giai đoạn
c)
C. 3 giai đoạn
d)
D. 4 giai đoạn
3.
Một trong các vai trò của Quản trị chiến lược
a)
A. Quan tâm đến mục tiêu và kết quả thực hiện
b)
B. Quan tâm đến khách hàng và đối thủ cạnh tranh
c)
C. Quan tâm đến hiệu suất và hiệu quả
d)
D. Quan tâm đến sự tồn tại và khả năng sinh lời của công ty
4.
Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án dưới đây
a)
A. Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế có giá trị và độc đáo bằng các hành động khác biệt so với các đối thủ cạnh tranh.
b)
B. Chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong cạnh tranh.
c)
C. Chiến lược là việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng các hoạt động trong sản xuất kinh doanh của công ty
d)
D. Tất cả các phương án trên
5.
Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau
a)
A. Chiến lược là những kế hoạch được thiết lập hoặc những hành động được thực hiện trong nỗ lực nhằm đạt đến mục tiêu của tổ chức
b)
B. Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế khác biệt so với đối thủ cạnh tranh bằng những hoạt động cụ thể
c)
C. Chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong hoạt động sản xuất kinh doanh với đối thủ cạnh tranh
d)
D. Chiến lược là việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng giữa các thành viên và người quản lý nhằm đẩy mạnh hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty
6.
Việc nào sau đây được xem là những nỗ lực để thể hiện tầm nhìn
a)
A. Bản tuyên bố sứ mệnh
b)
B. Hoạch định chiến lược
c)
C. Mục tiêu
d)
D. Khảo sát thị trường
7.
Hoạt động nhằm định ra mục tiêu và các chiến lược để thực hiện mục tiêu đã định là:
a)
A. Tổ chức
b)
B. Hoạch định
c)
C. Điều khiển
d)
D. Kiểm tra
8.
Căn cứ vào phạm vi của chiến lược người ta chia chiến lược kinh doanh làm hai loại nào:
a)
A. Chiến lược tập trung và chiến lược dựa trên ưu thế tương đối
b)
B. Chiến lược tập trung và chiến lược chung
c)
C. Chiến lược bộ phận và chiến lược tập trung
d)
D. Chiến lược chung và chiến lược bộ phận
9.
Quá trình hoạch định chiến lược cần phải thực hiện những bước nào?
a)
A. Khảo sát thị trường để xác định cơ hội kinh doanh
b)
B. Xác định hệ thống mục tiêu
c)
C. Xác định các tiền đề để hoạch định
d)
D. Tất cả các phương án trên
10.
Điền từ vào chỗ trống: “………………….là tổng hợp các hoạt động có liên quan của doanh nghiệp t khách hàng.”
a)
A. Hoạch định chiến lược
b)
B. Kiểm tra chất lượng
c)
C. Chuỗi giá trị
d)
D. Quản trị bán hàng
11.
Việc đầu tiên phải làm trong quá trình quản trị chiến lược?
a)
A. Phân tích môi trường bên trong và ngoài doanh nghiệp
b)
B. Xác định các mục tiêu chiến lược
c)
C. Xác định tầm nhìn, sứ mạng và mục tiêu của tổ chức
d)
D. Hoạch định chiến lược các cấp
12.
Tầm nhìn của tổ chức là
a)
A. Những lý do, ý nghĩa sự tồn tại của tổ chức, các hoạt động của tổ chức ra sao.
b)
B. Những cột mốc, trạng thái và những mong đợi mà tổ chức mong muốn đạt đến trong tương lai.
c)
C. Hình ảnh, bức tranh sinh động về điều có thể xảy ra cho tổ chức trong tương lai.
d)
D. Không câu nào đúng
13.
Vai trò của quá trình quản trị chiến lược không bao gồm nội dung
a)
A. Giúp tổ chức thấy rõ mục tiêu và hướng đi của mình
b)
B. Giúp hạn chế sai sót trong việc dự báo môi trường dài hạn
c)
C. Giúp doanh nghiệp đạt kết quả tốt hơn nhiều so với kết quả trước đó
d)
D. Giúp doanh nghiệp gắn liền các quyết định đề ra với điều kiện môi trường liên quan
14.
Điền từ vào chỗ trống: “…. là bản tuyên ngôn của công ty với những nội dung cụ thể.”
a)
A. Sứ mệnh
b)
B. Tầm nhìn
c)
C. Mục tiêu chiến lược
d)
D. Tất cả đều sai
15.
Quan niệm “Chiến lược là phát triển vị thế cạnh tranh” là của tác giả nào sau đây?
a)
A. Garry D. Smith
b)
B. Fred R. David
c)
C. Michael Porter
d)
D. Phillip Kotler
16.
Doanh nghiệp có lợi thế cạnh tranh bền vững khi
a)
A. Khác biệt về thuộc tính quan trọng trong cạnh tranh
b)
B. Tạo khoảng cách đủ lớn đối với đối thủ cạnh tranh
c)
C. Tạo sự ổn định lâu bền
d)
D. Tất cả các đáp án trên
17.
Điền từ vào chỗ trống: “Chính sách là….. để thực hiện chiến lược và là… để thực hiện mục tiêu”.
a)
A. Công cụ; phương tiện
b)
B. Cơ sở; phương tiện
c)
C. Phương tiện; công cụ
d)
D. Công cụ; cơ sở
18.
Hoạt động phân bổ nguồn lực là nội dung của giai đoạn nào trong quản trị chiến lược?
a)
A. Giai đoạn Hoạch định chiến lược
b)
B. Giai đoạn Triển khai chiến lược
c)
C. Giai đoạn Kiểm soát chiến lược
d)
D. Tất cả các đáp án đều sai
19.
Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm của Chiến lược đại dương xanh?
a)
A. Cạnh tranh trong các thị trường hiện tại
b)
B. Tạo ra và nắm giữ nhu cầu mới
c)
C. Phá vỡ cân bằng giá trị và chi phí
d)
D. Theo đuổi cả chiến lược khác biệt hóa và chi phí thấp
20.
“Khi xây dựng chiến lược cần phối hợp hài hòa 3 yếu tố: Cơ hội, thực tế và nguồn lực” là đặc điểm của nguyên lý nào trong chiến lược?
a)
A. Nguyên lý điểm mạnh – điểm yếu
b)
B. Nguyên lý tam giác phát triển
c)
C. Nguyên lý 3R
d)
D. Nguyên lý thích ứng
21.
Điền từ vào chỗ trống: “Sứ mệnh là……….. để xây dựng mục tiêu.”
a)
A. Công cụ
b)
B. Phương tiện
c)
C. Cơ sở
d)
D. Cách thức
22.
Tầm nhìn của doanh nghiệp là
a)
A. Mục đích, lý do và ý nghĩa tồn tại
b)
B. Trạng thái mong muốn trong tương lai
c)
C. Cột mốc đạt được trong khoảng thời gian nhất định
d)
D. Định hướng hành động trong dài hạn
23.
Hệ thống các cấp chiến lược trong doanh nghiệp gồm:
a)
A. Chiến lược cấp chức năng, chiến lược cấp đơn vị kinh doanh, chiến lược kinh doanh quốc tế
b)
B. Chiến lược cấp chức năng, chiến lược cấp công ty, chiến lược cấp đơn vị kinh doanh
c)
C. Chiến lược cấp chức năng, chiến lược cấp công ty, chiến lược cấp đơn vị kinh doanh, chiến lược kinh doanh quốc tế
d)
D. Chiến lược cấp vĩ mô, chiến lược cấp vi mô
24.
Sứ mệnh của doanh nghiệp được hiểu là
a)
A. Trạng thái mong muốn của doanh nghiệp trong tương lai
b)
B. Tối đa hóa giá trị của cổ đông
c)
C. Mục đích, lý do và ý nghĩa tồn tại của doanh nghiệp
d)
D. Các giá trị cốt lõi cần đạt tới
25.
Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng?
a)
A. Sứ mệnh thường mang tính ổn định và duy trì trong một thời gian dài.
b)
B. Tầm nhìn, sứ mệnh không thay đổi trong suốt vòng đời của doanh nghiệp.
c)
C. Tầm nhìn chỉ dẫn cho doanh nghiệp điều cốt lõi cần lưu giữ và xác định hướng phát triển trong tương lai.
d)
D. Sứ mệnh là bản tuyên bố về thái độ và triển vọng của doanh nghiệp.
26.
Điền từ vào chỗ trống: “……..… là cơ sở để xây dựng kế hoạch hành động trong từng giai đoạn.”
a)
A. Tầm nhìn
b)
B. Sứ mệnh
c)
C. Mục tiêu
d)
D. Giá trị cốt lõi
27.
Chiến lược là….
a)
A. Là những kế hoạch được thiết lập nhằm đạt đến mục tiêu của tổ chức
b)
B. Là những hành động được thực hiện trong nỗ lực đạt đến mục tiêu của tổ chức
c)
C. Cả A, B đều sai
d)
D. Cả A, B đều đúng
28.
Lựa chọn lĩnh vực kinh doanh là nội dung của
a)
A. Chiến lược cấp chức năng
b)
B. Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh
c)
C. Chiến lược cấp công ty
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
29.
Cạnh tranh trong lĩnh vực kinh doanh, ngành hàng là nội dung chính của
a)
A. Chiến lược cấp chức năng
b)
B. Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh
c)
C. Chiến lược cấp công ty
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
30.
Thuật ngữ “ mục tiêu” dùng đề chỉ
a)
A. Các kết quả cụ thể mà tổ chức cần đánh giá việc thực hiện
b)
B. Khả năng hoạt động của tổ chức
c)
C. Định hướng hoạt động của tổ chức
d)
D. Các kết quả cụ thể mà tổ chức cần phấn đấu đạt được
31.
Nguyên tắc nào KHÔNG thuộc nhóm nguyên tắc xây dựng mục tiêu
a)
A. Mục tiêu phải thực tế
b)
B. Các mục tiêu không được mâu thuẫn với nhau
c)
C. Mục tiêu phải đo lường được
d)
D. Mục tiêu phải dài hạn
32.
Quan niệm “Chiến lược là phương tiện đạt được mục tiêu dài dạn” là của tác giả nào sau đây?
a)
A. Garry D. Smith
b)
B. Fred R. David
c)
C. Michael Porter
d)
D. Phillip Kotler
33.
Quan niệm “Chiến lược là lợi thế cạnh tranh” là của tác giả nào
a)
A. Phillip Kotler
b)
B. Paul Krugman
c)
C. Michael Porter
d)
D. A. Maslow
34.
Các chiến lược cấp công ty, chiến lược cấp đơn vị kinh doanh, chiến lược cấp chức năng là ?
a)
A. Các chiến lược cơ bản trong kinh doanh
b)
B. Các chiến lược tại các cấp độ khác nhau trong một công ty
c)
C. Chiến lược đơn lẻ, không có sự kết hợp hay liên quan đến nhau
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
35.
Cấu trúc của tuyên bố tầm nhìn thường gồm 2 phần chính nào?
a)
A. Hệ tư tưởng cốt lõi và Viễn cảnh tương lai
b)
B. Hệ tư tưởng cốt lõi và Mục đích cốt lõi
c)
C. Mục đích cốt lõi và Giá trị cốt lõi
d)
D. Mục đích cốt lõi và Viễn cảnh về tương lai
36.
Vai trò của chiến lược cấp đơn vị chức năng là gì ?
a)
A. Tập trung hỗ trợ việc đánh giá chiến lược kinh doanh
b)
B. Tập trung hỗ trợ cho chiến lược cấp công ty và chiến lược cấp SBU
c)
C. Xác định việc lựa chọn sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
37.
Phân tích môi trường bên ngoài của doanh nghiệp là công việc không thể thiếu trong giai đoạn:
a)
A. Xây dựng chiến lược
b)
B. Tổ chức thực thi chiến lược
c)
C. Kiểm soát chiến lược
d)
D. Đánh giá và điều chỉnh chiến lược
38.
Phân tích môi trường nội bộ của doanh nghiệp là công việc không thể thiếu trong giai đoạn:
a)
A. Xây dựng chiến lược
b)
B. Tổ chức thực thi chiến lược
c)
C. Kiểm soát chiến lược
d)
D. Đánh giá và điều chỉnh chiến lược
39.
Xây dựng chiến lược là một công việc:
a)
A. Đem lại lợi nhuận cho doanh nghiệp
b)
B. Giúp các thành viên trong doanh nghiệp cải thiện văn hóa kinh doanh
c)
C. Giúp doanh nghiệp xác định các bước đi dài hạn và có kế hoạch chuẩn bị
d)
D. Giúp doanh nghiệp hiểu rõ điểm mạnh, điểm yếu.
40.
Đâu không phải là công việc của nhà quản trị trong giai đoạn thực hiện chiến lược:
a)
A. Thiết lập các mục tiêu hàng năm
b)
B. Phân bổ nguồn lực
c)
C. Điều chỉnh cấu trúc tổ chức hiện tại
d)
D. Tuyên bố tầm nhìn, sứ mệnh
41.
Mục tiêu chiến lược được xác định dựa trên
a)
A. Nguồn nhân lực của công ty
b)
B. Cấu trúc của công ty
c)
C. Tầm nhìn, sứ mệnh của công ty
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
42.
Mục tiêu nào thể hiện tốt nhất các yêu cầu cần đạt được
a)
A. Doanh thu cần nâng cao trong thời gian tới
b)
B. Tăng sản lượng lên 5% trong năm tới
c)
C. Lợi nhuận tăng 10%
d)
D. Tăng năng suất lao động để đạt hiệu quả cao
43.
Nội dung bản tuyên bố sứ mệnh của doanh nghiêp có thể bao gồm nhiều nội dung, ngoại trừ:
a)
A. Mối quan tâm của công ty
b)
B. Biến động của môi trường
c)
C. Thành tích mong muốn
d)
D. Ngành kinh doanh
44.
Trong các nhận định sau, nhận định nào ĐÚNG nhất?
a)
A. Phân tích môi trường bên ngoài để xác định các yếu tố chủ quan ảnh hưởng, tác động đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp
b)
B. Phân tích môi trường bên ngoài để xác định các yếu tố khách quan ảnh hưởng, tác động đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp
c)
C. Phân tích môi trường bên ngoài để xác định các yếu tố cạnh tranh của ngành ảnh hưởng đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
45.
Để đóng góp vào lợi thế cạnh tranh bền vững, nguồn lực của doanh nghiệp nên
a)
A. Đáng giá và hiếm có
b)
B. Khó bị bắt chước
c)
C. Có tính quan trọng trong chiến lược
d)
D. Tất cả các yếu tố trên
46.
Yếu tố nào dưới đây KHÔNG phải là một trong 5 áp lực cạnh tranh của 5 lực lượng cạnh tranh theo Michael Porter
a)
A. Áp lực của các sản phẩm thay thế
b)
B. Áp lực xâm nhập ngành của các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn
c)
C. Áp lực của khách hàng
d)
D. Áp lực từ sự phát triển công nghệ
47.
Phân tích môi trường bên ngoài của doanh nghiệp không bao gồm việc phân tích
a)
A. Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, công nghệ... tác động đến doanh nghiệp
b)
B. Các yếu tố thuộc về đối thủ cạnh tranh trực tiếp, đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn
c)
C. Các yếu tố thuộc nội bộ doanh nghiệp
d)
D. Các yếu tố thuộc khách hàng, nhà cung cấp, sản phẩm thay thế
48.
Phân tích môi trường vĩ mô và vi mô giúp doanh nghiệp biết được
a)
A. Các yếu tố thuộc về cơ hội và thách thức đối với doanh nghiệp
b)
B. Vị thế của doanh nghiệp
c)
C. Các điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp
d)
D. Không có yếu tố nào kể trên
49.
Các yếu tố tác động đến doanh nghiệp như: GDP, cơ cấu nền kinh tế, chính sách phát triển; Lãi suất, chính sách tài chính tiền tệ là thuộc:
a)
A. Môi trường ngành của doanh nghiệp
b)
B. Môi trường nội bộ của doanh nghiệp
c)
C. Môi trường vĩ mô
d)
D. Không đáp án nào đúng
50.
Doanh nghiệp có thể:
a)
A. Thay đổi được các yếu tố môi trường vĩ mô
b)
B. Thay đổi được các yếu tố môi trường vi mô
c)
C. Cả A và B đúng
d)
D. Cả A và B sai
51.
Trong các phát biểu sau, câu nào đúng nhất
a)
A. Phân tích môi trường bên ngoài là để biết được điểm mạnh, điểm yếu của tổ chức
b)
B. Phân tích môi trường bên ngoài là để biết được những cơ hội và thách thức đối với doanh nghiệp
c)
C. Nhà quản trị chỉ cần phân tích môi trường nội bộ là đủ để đưa ra chiến lược cho công ty
d)
D. B và C đều đúng
52.
Yếu tố nào sau đây là yếu tố vi mô
a)
A. Nhà cung cấp
b)
B. Công nghệ và kỹ thuật
c)
C. Yếu tố xã hội
d)
D. Yếu tố tự nhiên
53.
Hàng rào thương mại và đầu tư quốc tế giảm là do sự tác động của yếu tố
a)
A. Văn hoá - xã hội
b)
B. Công nghệ
c)
C. Kinh tế
d)
D. Chính trị - pháp luật
54.
Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành giảm nếu
a)
A. Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít
b)
B. Người mua mua số lượng lớn và tập trung
c)
C. Người mua khó thay đổi nhà cung cấp.
d)
D. Khi doanh số mua của người mua chiếm tỷ trọng lớn trong doanh số bán của doanh nghiệp
55.
Sức ép của các nhà cung cấp giảm nếu:
a)
A. Chỉ có một số ít các nhà cung cấp
b)
B. Doanh số mua của doanh nghiệp chiếm một tỷ trọng nhỏ trong sản lượng của nhà cung cấp
c)
C. Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hoá cao
d)
D. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
56.
Yếu tố môi trường tác động đến chất lượng sản phẩm, chi phí của các doanh nghiệp là:
a)
A. Văn hóa xã hội
b)
B. Công nghệ
c)
C. Kinh tế
d)
D. Chính trị-pháp luật
57.
Chính sách thương mại nằm trong nhóm yếu tố:
a)
A. Chính trị-pháp luật
b)
B. Kinh tế
c)
C. Công nghệ
d)
D.Sự toàn cầu hóa kinh tế
58.
Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu:
a)
A.Trong ngành tồn tại lợi ích kinh tế nhờ quy mô
b)
B. Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế
c)
C. Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hóa thấp
d)
D. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
59.
Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành sẽ giảm nếu:
a)
A. Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít
b)
B. Người mua mua số lượng lớn và tập trung
c)
C. Người mua khó thay đổi nhà cung cấp
d)
D. Sản phẩm của ngành là không quan trọng đối với chất lượng sản phẩm của người mua
60.
Xây dựng phương án chiến lược để phát huy điểm mạnh và khai thác cơ hội là sự phối hợp của cặp các nhóm yếu tố nào?
a)
A.Phối hợp S-O
b)
B.Phối hợp W-O
c)
C.Phối hợp S-T
d)
D.Phối hợp W-T
61.
Một tổ chức có cả nguồn nhân lực và nguồn vốn để phát triển sản phẩm nhưng các nhà phân phối đều không đáng tin cậy hay không đủ khả năng thỏa mãn nhu cầu của công ty thì chiến lược hữu hiệu có thể áp dụng là:
a)
A. Chiến lược phối hợp SO
b)
B. Chiến lược phối hợp ST
c)
C. Chiến lược phối hợp WO
d)
D. Chiến lược phối hợp WT
62.
EFE là ma trận đánh giá:
a)
A. Các yếu tố bên trong
b)
B. Các yếu tố bên ngoài
c)
C. Môi trường nội bộ
d)
D. Tất cả đều đúng
63.
Thách thức được hiểu là:
a)
A. Sự thay đổi nhanh chóng của môi trường kinh doanh.
b)
B. Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật công nghệ diễn ra với tốc độ như vũ bão.
c)
C. Kinh doanh và cạnh tranh mang tính chất toàn cầu.
d)
D. Tất cả các phương án trên.
64.
Môi trường vi mô còn gọi là môi trường
a)
A. Môi trường tác nghiệp
b)
B. Môi trường bên ngoài
c)
C. Môi trường dân số
d)
D. Môi trường bên trong
65.
Môi trường vi mô bao gồm
a)
A. Đối thủ cạnh tranh
b)
B. Khách hàng
c)
C. Nhà cung cấp
d)
D. Tất cả các phương án trên
66.
Chiến lược trong môi trường vi mô mang tính
a)
A. Dài hạn
b)
B. Năng động, ảnh hưởng đến chiến lược cấp kinh doanh và cấp chức năng.
c)
C. Cả A & B
d)
D. Tất cả đều sai
67.
Môi trường có tác động trực tiếp và thường xuyên đến sự thành bại của doanh nghiệp là:
a)
A. Môi trường vi mô
b)
B. Môi trường vĩ mô
c)
C. Môi trường chính trị
d)
D. Môi trường pháp luật
68.
“Liệt kê các điểm yếu bên trong công ty” là một bước thực hiện của ma trận nào?
a)
A. Ma trận SWOT
b)
B. Ma trận QSPM
c)
C. Ma trận EFE
d)
D. Ma trận IFE
69.
Một trong các yếu tố kinh tế chủ yếu ảnh hưởng đến các doanh nghiệp là:
a)
A. Lãi suất ngân hàng
b)
B. Giai đoạn của chu kỳ kinh tế
c)
C. Cán cân thanh toán
d)
D. Tất cả đều đúng
70.
Ma trận nào thường để dùng phân tích nội bộ:
a)
A. IFE
b)
B. SWOT
c)
C. BCG
d)
D. GE
71.
Câu nào sau đây không thuộc môi trường kinh tế vi mô:
a)
A. Mặt hàng sữa đang lên giá.
b)
B. Thương hiệu đang được các doanh nghiệp chú trọng xây dựng
c)
C. Nạn thất nghiệp đang diễn ra diện rộng.
d)
D. Công ty Tân Hiệp Phát mới tung ra sản phẩm.
72.
Nhà cung cấp mạnh ảnh hưởng như thế nào đến tình hình họat động của công ty?
a)
A. Tăng giá
b)
B. Giảm chất lượng
c)
C. Giảm lợi nhuận
d)
D. Tất cả đều đúng
73.
Tổng mức độ quan trọng của các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp trong ma trận EFE?
a)
A. 0.25
b)
B. 0.5
c)
C. 0.75
d)
D. 1
74.
Trong ma trận EFE, số điểm của doanh nghiệp lớn hơn hoặc bằng 1, nhỏ hơn 2.5 được xếp vào loại?
a)
A. Yếu
b)
B. Trung bình
c)
C. Khá
d)
D. Không có đáp án đúng
75.
Các yếu tố nào không phải của môi trường vĩ mô tác động đến doanh nghiệp:
a)
A. Chính phủ
b)
B. Lạm phát
c)
C. Sự khan hiếm tài nguyên, năng lượng
d)
D. Đối thủ cạnh tranh
76.
Đâu là nguồn lực hữu hình
a)
A. Thông tin môi trường kinh doanh
b)
B. Chiến lược và chính sách kinh doanh thích nghi với môi trường
c)
C. Cơ cấu tổ chức hữu hiệu
d)
D. Ý tưởng sáng tạo của nhân viên
77.
Phân tích môi trường vi mô không gồm vấn đề
a)
A. Áp lực cạnh tranh của các doanh nghiệp trong ngành
b)
B. Nguy cơ xâm nhập ngành của các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn
c)
C. Áp lực từ nhà cung cấp
d)
D. Áp lực từ chính quyền địa phương
78.
Sự khác biệt về văn hóa, thể chế là vấn đề thuộc yếu tố vĩ mô nào
a)
A. Nhân khẩu học
b)
B. Chính trị-pháp luật
c)
C. Văn hóa xã hội
d)
D. Toàn cầu
79.
Mô hình năm áp lực cạnh tranh là quan điểm của tác giả nào sau đây
a)
A. Garry D. Smith
b)
B. Fred R. David
c)
C. Michael Porter
d)
D. Tất cả đều sai
80.
Công cụ cung cấp thông tin để xây dựng chiến lược:
a)
A. Ma trận EFE, BCG, hình ảnh cạnh tranh
b)
B. Ma trận EFE, IFE, hình ảnh cạnh tranh
c)
C. Ma trận SWOT, EFE, chiến lược chính
d)
D. Ma trận SWOT, hình ảnh cạnh tranh, QSPM
81.
Bất kể ma trận EFE có bao nhiêu cơ hội và đe doạ thì tổng điểm quan trọng cao nhất mà một công ty có thể có là…., trung bình là…. và thấp nhất là…. :
a)
A. 10 - 5- 1
b)
B. 5 - 2,5 - 1
c)
C. 4 - 2 - 1
d)
D. 4 - 2,5- 1
82.
Mô hình 5 lực lượng cạnh tranh của M. Porter giúp phân tích
a)
A. Môi trường vĩ mô tác động đến doanh nghiệp
b)
B. Môi trường ngành tác động đến doanh nghiệp
c)
C. Môi trường nội bộ doanh nghiệp
d)
D. Không câu trả lời nào đúng.
83.
Mục đích của việc lập ma trận SWOT là:
a)
A. Đề ra các chiến lược tiền khả thi để tạo tiền đề cho việc thiết lập chiến lược khả thi.
b)
B. Đề ra các chiến lược khả thi có thể lựa chọn và quyết định chiến lược nào là tốt nhất
c)
C. Đề ra các chiến lược khả thi có thể lựa chọn chứ không quyết định chiến lược nào là tốt nhất
d)
D. Đế ra các chiến lược khả thi và tiền khả thi để có thể thực hiện
84.
Sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong ngành phụ thuộc vào các yếu tố
a)
A. Cấu trúc cạnh tranh (Số lượng và quy mô của các doanh nghiệp trong ngành)
b)
B. Điều kiện nhu cầu thị trường
c)
C. Rào cản rút lui
d)
D. Tất cả các yếu tố trên
85.
Việc phân tích môi trường quốc gia nhằm mục đích gì?
a)
A. Đánh giá tác động của toàn cầu hóa trong cạnh tranh ở phạm vi một ngành
b)
B. Xem xét bối cảnh quốc gia mà công ty đang hoạt động có tạo kiều kiện thuận lợi để giành ưu thế cạnh tranh trên thị trường toàn cầu hay không
c)
C. Cả 2 đều đúng
d)
D. Cả 2 đều sai
86.
Nhiệm vụ khó khăn nhất của việc thiết lập một ma trận SWOT là:
a)
A. Sự kết hợp điểm mạnh với cơ hội quan trọng
b)
B. Sự kết hợp các yếu tố bên ngoài và cơ hội quan trọng
c)
C. Sự kết hợp các yếu tố quan trọng bên trong và bên ngoài
d)
D. Sự kết hợp điểm mạnh với các yếu tố bên trong
87.
Việc giáo dục cho các thành viên trong doanh nghiệp hiểu rõ nhu cầu khách hàng sẽ giúp doanh nghiệp tăng
a)
A. Khả năng đổi mới
b)
B. Khả năng định hướng khách hàng
c)
C. Tự hoàn thiện
d)
D. Định hướng chiến lược
88.
Trong ma trận EFE, tổng số điểm quan trọng là 1 cho ta thấy
a)
A. Chiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được cơ hội và né tránh được các đe doạ bên ngoài.
b)
B. Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội nhưng không tránh né được các đe doạ bên ngoài
c)
C. Chiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được các cơ hội nhưng có thể né tránh các đe doạ bên ngoài
d)
D. Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội và tránh né được các đe doạ bên ngoài
89.
Tổng số điểm quan trọng của Doanh nghiệp A khi thực hiện ma trận EFE là 3.19. Từ đó, rút ra được nhận định sau:
a)
A. Doanh nghiệp A phản ứng tốt với sự biến đổi của các yếu tố môi trường nội bộ.
b)
B. Doanh nghiệp A phản ứng tốt với sự biến đổi của các yếu tố môi trường bên ngoài.
c)
C. Doanh nghiệp A phản ứng tốt với sự biến đổi của các yếu tố môi trường vi mô.
d)
D. Doanh nghiệp A phản ứng tốt với sự biến đổi của các yếu tố môi trường vĩ mô
90.
Ma trận nào giúp doanh nghiệp xác định được đối thủ cạnh tranh mạnh nhất của mình trong ngành kinh doanh hiện tại?
a)
A. Ma trận IFE
b)
B. Ma trận IE
c)
C. Ma trận EFE
d)
D. Ma trận CPM
91.
Sự giảm chi phí đơn vị của một sản phẩm/dịch vụ diễn ra khi khối lượng sản xuất tăng thì được biết như
a)
A. Hiệu quả sản xuất
b)
B. Quản trị vận hành hiệu quả
c)
C. Hiệu quả kinh tế theo quy mô
d)
D. Phân tích công nghệ
92.
Khi chi phí chuyển đổi cao
a)
A. Khách hàng ít có khả năng chuyển sang giao dịch với một doanh nghiệp mới
b)
B. Các công ty chi tiêu nhiều hơn cho công nghệ
c)
C. Các công ty tìm các nhà cung cấp mới để giảm chi phí
d)
D. Không có đáp án đúng
93.
Sản phẩm thay thế là
a)
A. Những sản phẩm của doanh nghiệp khác có giá rẻ hơn
b)
B. Những sản phẩm của doanh nghiệp khác đáp ứng được nhu cầu của người tiêu dùng
c)
C. Những sản phẩm của doanh nghiệp khác có chất lượng tốt hơn
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
94.
Hãy sắp xếp thứ tự đúng khi tiến hành ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài của doanh nghiệp: (1) Liệt kê các yếu tố bên ngoài của doanh nghiệp (2) Phân loại mức độ phản ứng của các yếu tố (3) Đánh giá tầm quan trọng của các yếu tố (4) Tính tổng số điểm quan trọng của doanh nghiệp (5) Tính điểm quan trọng của mỗi yếu tố
a)
A. 1 – 2 – 3 – 5 – 4
b)
B. 1 – 3 – 2 – 5 – 4
c)
C. 1 – 3 – 2 – 4 – 5
d)
D. 1 – 2 – 3 – 4 – 5
95.
Yếu tố nào sau đây dùng để nhận diện sự khác nhau giữa chiến lược phát triển sản phẩm và chiến lược đa dạng hóa đồng tâm
a)
A. Sản phẩm và thị trường
b)
B. Thị trường và công nghệ
c)
C. Sản phẩm và công nghệ
d)
D. Thị trường và ngành kinh doanh
96.
Doanh nghiệp APD đang hoạt động trong 2 lĩnh vực A và B. Doanh nghiệp APD tiến hành thực hiện ma trận IE. Các SBU có tọa độ trong ma trận IE lần lượt là: SBU A (2.9; 3.8); SBU B (2.4; 2.1). Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
a)
A. Doanh nghiệp APD cần tiếp tục xây dựng và phát triển SBU A, đồng thời tiến hành thu hoạch và khai thác SBU B nhanh chóng để hạn chế rủi ro.
b)
B. Doanh nghiệp APD cần tiếp tục duy trì thị phần của SBU A, đồng thời tập trung đầu tư vào SBU B để mở rộng thị phần.
c)
C. Doanh nghiệp APD cần tiếp tục phát triển SBU A, đồng thời tập trung nguồn lực đầu tư vào SBU B để mở rộng thị phần.
d)
D. Doanh nghiệp APD cần tiếp tục phát triển SBU A, đồng thời duy trì và chờ thời cơ phát triển SBU B
97.
Các lực lượng cạnh tranh trong mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Michael Porter KHÔNG bao gồm
a)
A. Đối thủ cạnh tranh tiềm năng
b)
B. Các doanh nghiệp trong ngành
c)
C. Nguồn lực thay thế
d)
D. Khách hàng
98.
Thiết lập hệ thống mục tiêu hàng năm được thực hiện trong giai đoạn nào của quá trình quản trị chiến lược
a)
A. Giai đoạn hoạch định chiến lược
b)
B. Giai đoạn triển khai thực hiện chiến lược
c)
C. Giai đoạn kiểm tra, đánh giá chiến lược
d)
D. Tất cả các đáp án đều sai
99.
Đưa ra chính sách hàng năm được thực hiện trong giai đoạn nào của quá trình quản trị chiến lược
a)
A. Giai đoạn hoạch định chiến lược
b)
B. Giai đoạn triển khai chiến lược
c)
C. Giai đoạn kiểm tra, đánh giá chiến lược
d)
D. Tất cả các đáp án đều sai
100.
Nhận định nào dưới đây là ĐÚNG ?
a)
A. Mục tiêu hàng năm là kết quả kỳ vọng tại các mốc mà doanh nghiệp phải đạt được trong từng năm để đạt đến mục tiêu dài hạn
b)
B. Mục tiêu hàng năm là những quá trình mà tổ chức kỳ vọng phải đạt được trong từng năm để đạt đến mục tiêu dài hạn
c)
C. Mục tiêu hàng năm không có liên quan gì đến mục tiêu dài hạn.
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
101.
Trong xác định mục tiêu chiến lược, tiêu chuẩn SMART phù hợp nhất với các từ tiếng anh nào dưới đây
a)
A Specific – Measurable- Achievable- Realistic- Timely
b)
B Specific – Measurable- Available- Realistic- Timely
c)
C Special – Measurable- Achievable - Realistic- Timely
d)
D Special – Manageable- Agreeable- Realistic- Timely
102.
Điền từ vào chỗ trống trong câu sau: “ Hệ thống mục tiêu chiến lược cần đảm bảo ……….…. giữa mục tiêu dài hạn và mục tiêu ngắn hạn, giữa mục tiêu của từng bộ phận với mục tiêu của cả tổ chức.”
a)
A. Tính hài hòa
b)
B. Tính thống nhất
c)
C. Tính chuẩn hóa
d)
D. Tính trật tự
103.
Điền từ vào chỗ trống trong câu sau: “Hệ thống mục tiêu của tổ chức cần đảm bảo…………giữa lợi ích chung của toàn tổ chức và của từng bộ phận, từng cá nhân trong tổ chức.”
a)
A. Tính hài hòa
b)
B. Tính thống nhất
c)
C. Tính chuẩn hóa
d)
D. Tính trật tự
104.
Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh tập trung vào các vấn đề:
a)
A. Nguồn lực, quá trình xử lý và con người
b)
B. Phạm vi kinh doanh của doanh nghiệp
c)
C. Cách thức để doanh nghiệp cạnh tranh thành công trong một ngành kinh doanh
d)
D. Cả A và B
105.
Để đối phó với sự đe dọa của nhà cung ứng doanh nghiệp cần
a)
A. Đa dạng hóa hệ thống phân phối
b)
B. Hội nhập về phía trước
c)
C. Đa dạng nhà cung cấp
d)
D. Thiết lập các chi phí chuyển đổi
106.
Các công cụ cung cấp thông tin để xây dựng chiến lược bao gồm:
a)
A. Ma trận EFE, ma trận SWOT, ma trận QSPM
b)
B. Ma trận EFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận IFE
c)
C. Ma trận chiến lược chính, ma trận IFE, ma trận SWOT
d)
D. Ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận chiến lược chính, ma trận QSPM
107.
Các công cụ để xây dựng chiến lược có thể lựa chọn là:
a)
A. Ma trận SWOT, ma trận EFE, ma trận QSPM
b)
B. Ma trận EFE, ma trận IFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh
c)
C. Ma trận SWOT, ma trận chiến lược chính, ma trận QSPM
d)
D. Ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận chiến lược chính, ma trận EFE
108.
Nếu công ty đang ở trong tình trạng thị phần tương đối mạnh - tăng trưởng tiêu cực thì cần áp dụng chiến thuật nào dưới đây:
a)
A. Sử dụng một lực lượng tấn công mạnh có tính lưu động cao
b)
B. Sử dụng những sản phẩm chất lượng để bán cho các phân đoạn nhỏ của thị trường
c)
C. Phòng thủ cố định và rút lui
d)
D. Rút lui thật lẹ ra khỏi thị trường
109.
Chiến lược đa dạng hóa theo chiều ngang là chiến lược
a)
A. Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách xâm nhập thị trường mới với sản phẩm mới nhưng sử dụng công nghệ hiện tại
b)
B. Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách lôi cuốn thị trường hiện nay với sản phẩm mới không có liên quan gì tới sản phẩm hiện nay về mặt kỹ thuật
c)
C. Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách xâm nhập thị trường mới với sản phẩm mới không có liên quan gì tới sản phẩm hiện nay về mặt kỹ thuật
d)
D. Tất cả đều sai
110.
Chiến lược tăng trưởng tập trung bao gồm:
a)
A. Chiến lược thâm nhập thị trường
b)
B. Chiến lược phát triển thị trường
c)
C. Chiến lược phát triển sản phẩm
d)
D. Tất cả các phương án trên
111.
Chiến lược suy thoái được áp dụng khi
a)
A. Tái cấu trúc doanh nghiệp để thu hẹp quy mô
b)
B. Giai đoạn thâm nhập thị trường đạt hiệu quả
c)
C. Sự biến động của môi trường kinh doanh có lợi cho doanh nghiệp
d)
D. Tất cả đều đúng
112.
Chiến lược phát triển thị trường là
a)
A. Tìm sự tăng trưởng bằng cách gia nhập những thị trường mới với những sản phẩm hiện có
b)
B. Tìm sự tăng trưởng bằng cách phát triển thị trường hiện tại với những sản phẩm mới
c)
C. Tìm sự tăng trưởng bằng cách gia nhập những thị trường mới với những sản phẩm mới
d)
D. Tất cả đều sai
113.
“Tìm các giá trị sử dụng mới của sản phẩm” thuộc:
a)
A. Chiến lược xâm nhập thị trường
b)
B. Chiến lược phát triển thị trường
c)
C. Chiến lược phát triển sản phẩm
d)
D. Chiến lược dựa vào khách hàng
114.
Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
a)
A. Chỉ những chiến lược trong cùng một nhóm mới được so sánh với nhau
b)
B. Chỉ những chiến lược khác nhóm mới được so sánh với nhau
c)
C. Chỉ những chiến lược trong cùng một nhóm dễ so sánh hơn những chiến lược không cùng một nhóm
d)
D. Chỉ những chiến lược không cùng một nhóm dễ so sánh hơn những chiến lược trong cùng một nhóm
115.
Chiến lược cấp vĩ mô bao gồm các chiến lược:
a)
A. Chiến lược thâm nhập thị trường, chiến lược phát triển thị trường, chiến lược phát triển sản phẩm
b)
B. Chiến lược thâm nhập thị trường, chiến lược dẫn đầu chi phí, chiến lược dựa vào đối thủ cạnh tranh
c)
C. Chiến lược dựa vào khách hàng, chiến lược dựa vào đối thủ cạnh tranh, chiến lược tập trung
d)
D. Chiến lược phát triển sản phẩm, chiến lược tập trung, chiến lược khác biệt
116.
Dựa vào công cụ ma trận BCG doanh nghiệp sẽ đầu tư mở rộng sản xuất khi:
a)
A. Thị phần tương đối cao
b)
B. Tốc độ tăng trưởng ngành cao
c)
C. Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao
d)
D. Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu cao
117.
Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp thực hiện chiến lược thu hoạch khi:
a)
A.Tốc độ tăng trưởng ngành cao
b)
B.Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao
c)
C.Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu cao
d)
D.Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa
118.
Về mặt kỹ năng và nguồn lực, chiến lược khác biệt hóa đòi hỏi doanh nghiệp phải có:
a)
A. Đầu tư dài hạn, khả năng tiếp cận vốn
b)
B. Năng lực marketing vượt trội các đối thủ cạnh tranh
c)
C. Giám sát lao động chặt chẽ
d)
D. Sản phẩm được tiêu chuẩn hóa cao
119.
Về mặt tổ chức, chiến lược khác biệt hóa đòi hỏi doanh nghiệp phải có:
a)
A. Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng R&D, phát triển sản phẩm và marketing
b)
B. Kiểm soát chi phí chặt chẽ
c)
C. Cơ cấu tổ chức chặt chẽ
d)
D. Trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân rõ ràng
120.
Phát triển tính năng mới của sản phẩm thuộc chiến lược nào?
a)
A. Chiến lược phát triển sản phẩm
b)
B.Chiến lược cải tiến sản phẩm
c)
C.Chiến lược phát triển thị trường
d)
D.Chiến lược thâm nhập thị trường
121.
Trong mô hình BCG. Một doanh nghiệp ở vị trí ô Dogs, có thể chuyển vị trí sang ô Stars do thực hiện:
a)
A. Chiến lược tăng trưởng và hội nhập
b)
B. Chiến lược tăng trưởng tập trung
c)
C. Chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa
d)
D. Chiến lược sáp nhập
122.
Ưu điểm của chiến lược khác biệt hóa sản phẩm là gì?
a)
A. Khả năng thương lượng với nhà cung cấp
b)
B. Khả năng duy trì tính khác biệt, độc đáo của sản phẩm
c)
C. Khả năng thương lượng đối với khách hàng
d)
D. Cả A và C
123.
Chiến lược nào sau đây thuộc chiến lược tăng trưởng tập trung:
a)
A. Chiến lược thâm nhập thị trường
b)
B. Chiến lược hội nhập phía sau
c)
C. Chiến lược liên minh, liên doanh
d)
D. Không có đáp án nào đúng
124.
Chiến lược cấp chức năng gồm những nhân tố gì:
a)
A. Mua hàng
b)
B. Tài chính
c)
C. Marketing
d)
D. Tất cả đều đúng
125.
Trong ma trận BCG, khi nào thì doanh nghiệp có thể bị giải thể, khi các SBU ở ô:
a)
A. Dấu hỏi
b)
B. Con bò
c)
C. Con chó
d)
D. Ngôi sao
126.
Chiến lược dẫn đầu chi phí nhằm mục đích gì?
a)
A. Thu hút khách hàng nhạy cảm với giá.
b)
B. Bằng lòng với thị phần hiện tại, tạo mức lợi nhuận cho sản phẩm cao hơn hiện tại.
c)
C. Cả A và B đều đúng.
d)
D. Cả A và B đều sai.
127.
Chiến lược tạo sự khác biệt nhằm tạo sự khác biệt về yếu tố nào? A. Công nghệ, chất lượng.
a)
A. Công nghệ, chất lượng.
b)
B. Cách thức phân phối, thương hiệu.
c)
C. Giá.
d)
D. Tất cả đều đúng.
128.
Nguyên nhân doanh nghiệp thực hiện chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa.
a)
A. Thị trường đang bão hòa
b)
B. Chu kỳ suy thoái đời sống sản phẩm
c)
C. Dư nguồn tài chính
d)
D. Có thể bị thiệt thòi về thuế
129.
Phát biểu nào không đúng
a)
A. Người dẫn đầu chi phí lựa chọn sự khác biệt sản phẩm thấp
b)
B. Người dẫn đầu chi phí cố gắng trở thành người dẫn đạo ngành bằng cách tạo nên sự khác biệt
c)
C. Người dẫn đầu chi phí cũng thường ít để ý đến các phân đoạn thị trường khác nhau và định vị sản phẩm của mình để lôi cuốn các khách hàng bình thường
d)
D. Người dẫn đầu chi phí có thể đòi hỏi mức giá thấp hơn so với đối thủ cạnh tranh mà vẫn có được cùng mức lợi nhuận
130.
IBM quảng cáo chất lượng dịch vụ của nó được cung cấp bằng lực lượng bán hàng được huấn luyện tốt, công ty đang thực hiện chiến lược
a)
A. Chiến lược dựa vào khách hàng
b)
B. Chiến lược dựa vào đối thủ cạnh tranh
c)
C. Chiến lược tạo sự khác biệt
d)
D. Không câu nào đúng
131.
Các chiến lược chủ đạo đặt trọng tâm vào việc cải tiến các sản phẩm hoặc thị trường hiện có mà không thay đổi bất kì yếu tố nào thuộc:
a)
A. Chiến lược tăng trưởng tập trung
b)
B. Chiến lược hội nhập
c)
C. Chiến lươc đa dạng hóa
d)
D. Không câu nào đúng
132.
Doanh nghiệp tìm cách sỡ hữu hoặc gia tăng kiểm soát các hệ thống cung cấp của mình là
a)
A. Chiến lược hội nhập dọc xuôi chiều
b)
B. Chiến lược hội nhập dọc ngược chiều
c)
C. Chiến lược hội nhập theo chiều ngang
d)
D. Chiến lược tăng trưởng tập trung
133.
Chiến lược thâm nhập thị trường thuộc nhóm chiến lược
a)
A. Chiến lược tăng trưởng tập trung
b)
B. Chiến lược hội nhập
c)
C. Chiến lược đa dạng hóa
d)
D. Cả 3 đáp án đều sai
134.
Biện pháp mua lại, sáp nhập thuộc chiến lược nào sau đây
a)
A. Chiến lược hội nhập về phía sau
b)
B. Chiến lược hội nhập chiều ngang
c)
C. Chiến lược hội nhập về phía trước
d)
D. Chiến lược phát triển thị trường
135.
Doanh nghiệp ngành viễn thông mở rộng hoạt động vào ngành giáo dục bằng việc cung cấp các phương tiện liên lạc, đào tạo từ xa. Doanh nghiệp đã thực hiện chiến lược
a)
A. Đa dạng hóa đồng tâm
b)
B. Đa dạng hóa theo chiều ngang
c)
C. Chiến lược thâm nhập thị trường
d)
D. Tất cả đều sai
136.
Để bảo vệ chất lượng sản phẩm của mình tại các cửa hàng tại Mat-cơ-va, McDonalds lập các trang trại sản xuất bơ sữa, trại chăn nuôi, các vườn rau của mình cũng như các xưởng chế biến thực phẩm ở Nga. McDonalds đã thực hiện chiến lược:
a)
A. Hội nhập dọc xuôi chiều
b)
B. Hội nhập dọc ngược chiều
c)
C. Hướng ngoại bằng hình thức liên doanh
d)
D. Hội nhập theo chiều ngang
137.
Theo ma trận BCG, một SBU có các sản phẩm trong một ngành hấp dẫn nhưng lại có thị phần thấp thì được gọi là:
a)
A. Dấu hỏi (Question Marks)
b)
B. Ngôi sao (Stars)
c)
C. Bò Sữa (Cash Cow)
d)
D. Con chó (Dog)
138.
Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp thực hiện chiến lược thu hoạch khi:
a)
A. Tốc độ tăng trưởng ngành cao
b)
B. Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao
c)
C. Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu cao
d)
D. Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa
139.
Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp sẽ đầu tư mở rộng sản xuất khi:
a)
A. Thị phần tương đối cao
b)
B. Tốc độ tăng trưởng ngành cao
c)
C. Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao
d)
D. Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu cao
140.
Chiến lược này áp dụng khi doanh nghiệp nhượng bán hoặc đóng cửa một trong các doanh nghiệp của mình nhằm thay đổi căn bản nội dung hoạt động. Đây là chiến lược
a)
A. Cắt giảm chi phí
b)
B. Thu lại vốn đầu tư
c)
C. Chiến lược thu hoạch
d)
D. Chiến lược rút lui
141.
Theo ma trận BCG, một SBU có các sản phẩm trong một ngành hấp dẫn nhưng lại có thị phần thấp thì được gọi là:
a)
A. Dấu hỏi (Question Marks)
b)
B. Ngôi sao (Stars)
c)
C. Bò Sữa (Cash Cow)
d)
D. Con chó (Dogs)
142.
Chiến lược giá thấp đồng nghĩa với chiến lược:
a)
A. Chi phí thấp
b)
B. Thâm nhập thị trường
c)
C. Hội nhập dọc
d)
D. Khác biệt hóa.
143.
Kinh Đô – một công ty hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực chế biến thực phẩm, mua nhà máy sản xuất kem Wall là chiến lược:
a)
A. Chiến lược tăng trưởng tập trung
b)
B. Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang
c)
C. Chiến lược đa dạng hóa hỗn hợp
d)
D. Chiến lược tăng trưởng hội nhập
144.
Việc một công ty sản xuất giấy, đường đầu tư trồng cây lấy gỗ, trồng mía thể hiện chiến lược họ đang theo đuổi:
a)
A. Hội nhập phía sau
b)
B. Hội nhập phía trước
c)
C. Đa dạng hóa hàng ngang
d)
D. Hội nhập hàng ngang
145.
Trong thời khủng hoảng kinh tế như hiện nay doanh nghiệp thường không áp dụng những chiến lược tái cấu trúc nào sau đây:
a)
A. Cắt giảm nhân sự
b)
B. Thu hẹp ngành nghề
c)
C. Mở rộng quy mô
d)
D. Đổi chủ sở hữu; M&A
146.
Ưu điểm của công ty trong giai đoạn phát triển mở rộng lĩnh vực kinh doanh mới
a)
A. Tập trung được nguồn lực cho việc thực hiện chiến lược
b)
B. Doanh nghiệp có thể nâng mức tăng trưởng, bù đắp chi phí đầu tư sản phẩm
c)
C. A, B đều sai
d)
D. A, B đều đúng
147.
Trục tung – trục hoành của ma trận BCG thể hiện
a)
A. Thị phần – Mức tăng trưởng của thị trường
b)
B. Thị phần – Doanh thu
c)
C. Doanh thu – Mức tăng trưởng của thị trường
d)
D. Mức tăng trưởng của thị trường - Thị phần
148.
Chiến lược của doanh nghiệp đáp ứng cho rộng rãi các đối tượng khách hàng với chi phí thấp là:
a)
A. Chiến lược tập trung chi phí thấp
b)
B. Chiến lược khác biệt hóa
c)
C. Chiến lược tập trung khác biệt hóa
d)
D. Chiến lược chi phí thấp
149.
Theo M.Porter, doanh nghiệp có SBU thực hiện chi phí thấp trên quy mô thị trường hẹp hoặc một nhóm khách hàng là họ đã áp dụng:
a)
A. Chiến lược chi phí thấp
b)
B. Chiến lược tập trung chi phí thấp
c)
C. Chiến lược khác biệt hóa
d)
D. Chiến lược tập trung khác biệt hóa
150.
Điều kiện quan trọng nhất để doanh nghiệp theo đuổi chiến lược khác biệt hóa là họ cần có:
a)
A. Năng lực nghiên cứu marketing và năng lực R&D mạnh
b)
B. Nguồn lực tài chính dồi dào
c)
C. Cơ sở hạ tầng trong doanh nghiệp nổi trội
d)
D. Hoạt động thu mua tốt
151.
Đâu không phải là một đặc điểm của chiến lược khác biệt hóa:
a)
A. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Nổi trội
b)
B. Thị phần: Nhỏ
c)
C. Phân đoạn thị trường: Nhiều
d)
D. Mức độ khác biệt hóa sản phẩm: Cao
152.
Theo quan điểm của M.Porter, doanh nghiệp có SBU theo đuổi chiến lược “Khác bi
a)
A. Với quy mô rộng
b)
B. Với quy mô hẹp
c)
C. Thị trường ngách
d)
D. Cả B và C đúng
153.
Điều quan trọng mà doanh nghiệp theo đuổi chiến lược khác biệt hóa cần là:
a)
A. Có văn hóa sáng tạo trong hoạt động kinh doanh
b)
B. Luôn dẫn đầu trong tất cả các SBU
c)
C. Tìm ra các phân khúc thị trường phù hợp
d)
D. Không bao gồm các yêu cầu trên
154.
Điều quan trọng mà doanh nghiệp theo đuổi chiến lược khác biệt hóa cần là:
a)
A. Có văn hóa sáng tạo trong hoạt động kinh doanh
b)
B. Luôn dẫn đầu trong tất cả các SBU
c)
C. Tìm ra các phân khúc thị trường phù hợp
d)
D. Không bao gồm các yêu cầu trên
155.
Để đối phó với sự đe dọa của nhà cung ứng doanh nghiệp cần
a)
A. Đa dạng hóa hệ thống phân phối
b)
B. Hội nhập về phía trước
c)
C. Đa dạng nhà cung cấp
d)
D. Thiết lập các chi phí chuyển đổi
156.
Ma trận BCG là công cụ xây dựng phương án chiến lược:
a)
A. Cấp doanh nghiệp
b)
B. Cấp đơn vị kinh doanh
c)
C. Cấp chức năng
d)
D. Cấp ngành kinh doanh
157.
Ma trận SWOT được sử dụng trong giai đoạn
a)
A. Xây dựng (hoạch định) chiến lược
b)
B. Tổ chức thực hiện chiến lược
c)
C. Đánh giá chiến lược
d)
D. Điều chỉnh chiến lược
158.
Phương án chiến lược SO là phương án chiến lược
a)
A. Sử dụng những điểm mạnh bên trong để tận dụng cơ hội bên ngoài
b)
B. Sử dụng những điểm mạnh bên ngoài để tận dụng cơ hội bên trong
c)
C. Sử dụng những điểm mạnh để tránh hay giảm đi ảnh hưởng của mối đe dọa bên ngoài
d)
D. Sử dụng những điểm mạnh để làm giảm điểm yếu của công ty
159.
Phương án chiến lược WO là phương án chiến lược
a)
A. Dùng điểm mạnh để giảm điểm yếu bên trong
b)
B. Điểm yếu là cản trở để nắm lấy những cơ hội kinh doanh
c)
C. Tận dụng cơ hội bên ngoài để cải thiện điểm yếu bên trong
d)
D. Dùng cơ hội bên ngoài để phát triển điểm mạnh
160.
Chiến lược phòng thủ (chiến lược tối thiểu hóa những điểm yếu & tránh những mối đe dọa ) là chiến lược
a)
A. ST
b)
B. WT
c)
C. WO
d)
D. SO
161.
“Chiến lược tăng doanh số và lợi nhuận bằng cách tham gia vào những ngành khác có liên quan hay không liên quan gì với ngành kinh doanh của doanh nghiệp” là:
a)
A. Chiến lược tăng trưởng tập trung
b)
B. Chiến lược phát triển sản phẩm
c)
C. Chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa
d)
D. Chiến lược hội nhập theo chiều ngang
162.
Trong chiến lược kinh doanh quốc tế, doanh nghiệp chịu áp lực địa phương hoá thấp và giảm chi phí cao thì nên chọn chiến lược:
a)
A. Chiến lược toàn cầu
b)
B. Chiến lược quốc tế
c)
C. Chiến lược xuyên quốc gia
d)
D. Chiến lược đa quốc gia
163.
Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh có mục đích
a)
A. Định hướng chung cho doanh nghiệp
b)
B. Cải thiện vị thế cạnh tranh của sản phẩm
c)
C. Quản lý và sử dụng các nguồn lực của doanh nghiệp
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
164.
Cặp kết hợp điểm mạnh/ cơ hội (S/O) trong ma trận SWOT thường được áp dụng khi mục tiêu của doanh nghiệp là
a)
A. Tăng trưởng
b)
B. Ổn định
c)
C. Phòng thủ
d)
D. Rút lui
165.
Cặp kết hợp điểm yếu/ thách thức (W/T) trong ma trận SWOT thường được áp dụng khi mục tiêu của doanh nghiệp là
a)
A. Tăng trưởng
b)
B. Ổn định
c)
C. Phòng thủ
d)
D. Rút lui
166.
Ma trận IE được dùng để
a)
A. Phân tích môi trường vĩ mô của doanh nghiệp
b)
B. Phân tích môi trường vi mô
c)
C. Phân tích nội bộ
d)
D. Đề xuất phương án chiến lược cho doanh nghiệp
167.
Trong chiến lược cấp doanh nghiệp, nhóm chiến lược tăng trưởng tập trung không bao gồm chiến lược nào sau đây:
a)
A. Chiến lược thâm nhập thị trường
b)
B. Chiến lược đại dương xanh
c)
C. Phát triển thị trường
d)
D. Phát triển sản phẩm
168.
Trong chiến lược cấp doanh nghiệp, nhóm chiến lược đa dạng hóa bao gồm chiến lược nào sau đây:
a)
A. Đa dạng hóa liên quan
b)
B. Đa dạng hóa không liên quan
c)
C. A và B sai
d)
D. A và B đúng
169.
Trong chiến lược cấp doanh nghiệp, chiến lược hội nhập về phía trước là chỉ việc doanh nghiệp kết hợp hoặc mua lại doanh nghiệp là:
a)
A. Bên cung ứng
b)
B. Nhà phân phối
c)
C. Đối thủ cạnh tranh trực tiếp
d)
D. Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn
170.
Khi công ty có đủ vốn và nhà quản trị tài năng để cạnh tranh trong một ngành kinh doanh mới, họ nên thực hiện chiến lược:
a)
A. Thâm nhập thị trường
b)
B. Hội nhập ngang
c)
C. Phát triển thị trường
d)
D. Đa dạng hóa
171.
Khi một công ty gặp cơ hội mua lại một doanh nghiệp kinh doanh trong lĩnh vực không liên quan, nhưng là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Họ nên thực hiện chiến lược:
a)
A. Phát triển sản phẩm
b)
B. Đa dạng hóa
c)
C. Hội nhập về phía sau
d)
D. Hội nhập về phía trước
172.
Khi các kênh phân phối hiện tại của công ty có thể sử dụng để tiếp thị sản phẩm mới với khách hàng hiện tại, họ nên thực hiện chiến lược:
a)
A. Phát triển thị trường
b)
B. Phát triển sản phẩm
c)
C. Đa dạng hóa
d)
D. Hội nhập ngang
173.
Cường độ cạnh tranh các doanh nghiệp trong ngành mạnh hơn khi:
a)
A. Cầu đối với sản phẩm đó tăng rất nhanh
b)
B. Khách hàng có lòng trung thành thương hiệu và phí để họ chuyển đổi sang tiêu dùng sản phẩm thay thế tương đối cao
c)
C. Số lượng đối thủ cạnh tranh tăng và quy mô cũng như năng lực cạnh tranh là tương đồng
d)
D. Thông tin trên thị trường sản phẩm không hoàn toàn rõ ràng, người tiêu dùng bị ảnh hưởng nhiều của quảng cáo.
174.
Trong chiến lược khác biệt hóa, yếu tố nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấp nhất:
a)
A. Hiệu suất chi phí
b)
B. Đổi mới
c)
C. Hiệu suất phân phối
d)
D. Khả năng đáp ứng khách hàng
175.
Chiến lược thâm nhập nhanh trong chiến lược cấp doanh nghiệp có mục tiêu là:
a)
A. Lợi nhuận cao trong môi trường ít cạnh tranh
b)
B. Doanh thu thấp trong quy mô nhỏ,ít cạnh tranh
c)
C. Tăng doanh thu trong thị trường lớn, đang cạnh tranh
d)
D. Lợi nhuận thấp trong môi trường ít cạnh tranh, có quy mô nhỏ
176.
Chiến lược đa dạng hoá đồng tâm là chiến lược:
a)
A. Phát triển sản phẩm mới kết hợp công nghệ cũ đánh vào thị trường mới
b)
B. Phát triển sản phẩm mới kết hợp công nghệ mới đánh vào thị trường hiện tại
c)
C. Phát triển sản phẩm mới kết hợp công nghệ mới đánh vào thị trường mới và thị trường hiện tại
d)
D. Phát triển sản phẩm mới kết hợp thị trường mới.
177.
Một sản phẩm rơi vào giai đoạn suy thoái ở thị trường này nhưng vẫn được chấp nhận ở thị trường khác. Để tận dụng lợi thế này, thì công ty thường áp dụng chiến lược nào:
a)
A. Thu hẹp thị phần
b)
B. Lập lại chu kỳ sống của sản phẩm
c)
C. Mở rộng thị trường
d)
D. Phát triển thị phần trên thị trường mới
100 %
