NEW
Font size
WorksheetsKHTN 7 - Nguyên tố hóa học - Saby
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Nguyên tố sodium, chlorine có kí hiệu hóa học lần lượt là
S, CL
Si, cl
Se, cL
Na, Cl
Kí hiệu hóa học của kim loại Aluminium là
Ca.
Zn.
Al.
C.
Hg, H, Ca, C là kí hiệu hóa học lần lượt của
Helium, Hydrogen, Calcium, Carbon
Mercury, Hydrogen, Carbon, Calcium
Mercury, Hydrogen, Calcium, Carbon
Helium, Hydrogen, Carbon, Calcium
Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, magnesium, oxygen, potassium, silicon. Số nguyên tố có kí hiệu hóa học gồm một chữ cái là
3.
4.
5.
2.
Dãy các nguyên tố kim loại là
C, Fe, Al, Mg.
P, Cu, Mg, K.
C, P, N, S.
Cu, Fe, Na, K.
Dãy các nguyên tố khí hiếm là
H, Na.
F, Br.
Al, Ga.
He, Ar.
Dãy các nguyên tố phi kim là
Ca, N, Mg, Cl.
P, Cu, Mg, K.
C, P, N, S.
H, N, P, K.
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng loại có...
cùng số neutron trong hạt nhân.
cùng số proton trong hạt nhân.
cùng số electron trong hạt nhân.
cùng số proton và neutron trong hạt nhân.
Kí hiệu hóa học đúng của các nguyên tố là
Sodium (Na), Chlorine (Cl), Silver (Ag)
Magnesium (Mg), Sodium (S), Barium (Ba).
Iron (F), Oxygen (O), Magnesium (Mn).
Zinc (Zn), Silver (Al), Lead (Ag).
Nguyên tố Copper có kí hiệu hóa học là
Ca
C
Se
Cu
P là kí hiệu hóa học của nguyên tố
Potassium
Phosphorus
Boron
Barium
Kí hiệu hóa học đúng của các nguyên tố là
Silver (Al), Chlorine (Cl), Silver (Ag)
Maganese (Mg), Sodium (S), Beryllium (Be).
Iron (Fe), Magnesium (Mg), Calcium (C)
Zinc (Zn), Oxygen (O), Lead (Pb).
Nguyên tố phổ biến nhất trong lớp vỏ Trái Đất là
Helium
Hydrogen
Oxygen
Iron
Nguyên tố giúp điều hòa, chuyển hóa năng lượng, ngăn ngừa bệnh bướu cổ ở người là
Calcium
Iodine
Phosphorus
Sodium
Nguyên tố có vai trò quan trọng trong cấu tạo của hệ xương, đóng vai trò quan trọng trong quá trình đông máu, hoạt động hệ cơ và hệ thần kinh là
Carbon
Calcium
Potassium
Iodine
