WorksheetsH1 - 5
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
Tìm từ không phải động từ?
a)
坐
b)
喝
c)
进
d)
茶
2.
Dịch từ sau: Khách khí, lịch sự
a)
没关系
b)
不客气
c)
谢谢
d)
客气
3.
Tìm đáp án đúng: Shí
a)
是
b)
师
c)
十
d)
进
4.
Tìm các từ có chứa bộ ngôn
a)
请
b)
谢
c)
这
d)
进
5.
Thanh mẫu nào dưới đây bật hơi
a)
zh
b)
ch
c)
sh
d)
r
6.
Danh từ chỉ đồ uống
a)
身体
b)
工作
c)
茶
d)
见
7.
Hoàn thành đoạn hội thoại sau:
A:你好!工作忙吗?
B:________。
A:身体好吗?
B:_______。
a)
不太忙/谢谢
b)
请进/很好
c)
不太忙/很好
d)
不太忙/没关系
8.
Đại từ nhân xưng nào dưới đây thể hiện sự kính trọng?
a)
你
b)
您
c)
他
d)
她
9.
Dịch câu sau: Mời ngài uống trà.
a)
请你喝茶。
b)
您喝茶。
c)
请您喝茶。
d)
进您喝茶。
10.
Tìm phiên âm đúng của từ sau: 身体
a)
shéntǐ
b)
shēntí
c)
shēntǐ
d)
shèntǐ
100 %
