Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H1 - 8

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây là trợ từ ngữ khí?

a)

斤

b)

了

c)

多

d)

吧

2.

Từ nào sau đây không phải là đại từ nghi vấn?

a)

谁

b)

多少

c)

几

d)

别的

3.

Lượng từ của táo (苹果) là gì?

a)

斤

b)

块

c)

多

d)

一共

4.

Tìm từ khác loại ?

a)

苹果

b)

橘子

c)

饺子

d)

水果

5.

Tìm phiên âm đúng của từ sau: 橘子

a)

júzì

b)

júzi

c)

jùzi

d)

qùzi

6.

Tìm đáp án sai?

a)

给你钱。

b)

二个人。

c)

橘子怎么卖?

d)

我买五斤。

7.

Đáp án nào dưới đây là: HÀO

a)

块

b)

元

c)

角

d)

毛

8.

Tìm từ có chứa bộ mộc

a)

水果

b)

找

c)

还

d)

橘子

9.

Dịch câu sau: Tổng cộng là 16 đồng 5 hào. Bạn đưa tôi 16 đồng thôi.

a)

一共十九块五毛。你给十六块吧。

b)

十六块五毛一共。你给十七块吧。

c)

一共十六块五毛。你给十六块吧。

d)

一共十六块五毛。你给十六块吗。

10.

Hoàn thành đoạn hội thoại sau:

A:你买什么?

B:_____。

A:你买多少?

B:_____。

A:还要别的吗?

B:不要。_____?

A:一共二十块。

a)

我买苹果/我买五斤/多少钱

b)

我卖苹果/我买五斤/多少钱

c)

我买苹果/太贵了/多少钱

d)

我买苹果/我买五斤/几钱