wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3_KTMT

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cho lệnh assembly: SUB CX, 70. Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì

b)

Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp

c)

Toán hạng nguồn không thuộc mode địa chỉ trực tiếp

d)

Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi

2.

Cho lệnh assembly: ADD CX, 20. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ trực tiếp

b)

Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi

c)

Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi

d)

Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì

3.

Cho lệnh assembly: SUB AX, [CX] + 50. Mode địa chỉ của toán hạng nguồn là:

a)

Dịch chuyển

b)

Thanh ghi

c)

Gián tiếp qua thanh ghi

d)

Không tồn tại

4.

Cho lệnh assembly: SUB BX, [30]. Toán hạng nguồn thuộc:

a)

Mode địa chỉ trực tiếp

b)

Mode địa chỉ gián tiếp

c)

Mode địa chỉ tức thì

d)

Không tồn tại lệnh

5.

Xét các tín hiệu điều khiển bên trong CPU, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ thanh ghi vào ALU

b)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU ra thanh ghi

c)

Điều khiển ALU thực hiện lệnh

d)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ CPU ra thanh ghi

6.

Trong kỹ thuật đường ống lệnh (Instruction Pipelining) quá trình thực hiện lệnh được chia thành 6 công đoạn lần lượt gồm:

a)

Nhận lệnh (Fetch Instruction - FI); Giải mã lệnh (Decode Instruction - DI); Thực hiện lệnh (Execute Instruction - EI); Tính địa chỉ toán hạng (Calculate Operand Address-CO); Nhận toán hạng (Fetch Operands - FO); Ghi toán hạng (Write Operands – WO);

b)

Nhận lệnh (Fetch Instruction - FI); Tính địa chỉ toán hạng (Calculate Operand Address-CO); Nhận toán hạng (Fetch Operands - FO); Giải mã lệnh (Decode Instruction - DI); Thực hiện lệnh (Execute Instruction - EI); Ghi toán hạng (Write Operands – WO);

c)

Nhận lệnh (Fetch Instruction - FI); Giải mã lệnh (Decode Instruction - DI); Tính địa chỉ toán hạng (Calculate Operand Address-CO); Nhận toán hạng (Fetch Operands - FO); Thực hiện lệnh (Execute Instruction - EI); Ghi toán hạng (Write Operands – WO);

d)

Nhận lệnh (Fetch Instruction - FI); Giải mã lệnh (Decode Instruction - DI); Nhận toán hạng (Fetch Operands - FO); Tính địa chỉ toán hạng (Calculate Operand Address-CO); Ghi toán hạng (Write Operands – WO); Thực hiện lệnh (Execute Instruction - EI);

7.

Đối với nhiệm vụ của khối điều khiển (trong CPU), phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Vận chuyển lệnh từ thanh ghi ra bộ nhớ

b)

Tăng nội dung của PC để trỏ vào lệnh tiếp theo

c)

Điều khiển nhận lệnh tiếp theo từ bộ nhớ, đ¬a vào thanh ghi lệnh

d)

Phát ra các tín hiệu điều khiển thực hiện lệnh

8.

Với công đoạn nhận dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là:

a)

Địa chỉ -> ngăn nhớ -> tập thanh ghi

b)

Tập thanh ghi -> địa chỉ -> ngăn nhớ

c)

Ngăn nhớ -> tập thanh ghi -> địa chỉ

d)

Địa chỉ -> tập thanh ghi -> ngăn nhớ

9.

Xét các tín hiệu điều khiển từ CPU ra bus hệ thống, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Xử lý các tín hiệu từ bên ngoài gửi đến

b)

Điều khiển ghi dữ liệu vào các thanh ghi

c)

Điều khiển đọc/ghi ngăn nhớ

d)

Điều khiển đọc/ghi cổng vào/ra

10.

Xét các tín hiệu điều khiển bên trong CPU, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU ra bộ nhớ

b)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ CPU vào ALU

c)

Điểu khiển chuyển dữ liệu từ thanh ghi vào ALU

d)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ bộ nhớ ra thiết bị ngoại vi

11.

Cho lệnh assembly: POP DX. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Toán hạng đích được ngầm hiểu

b)

Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ trực tiếp

c)

Toán hạng nguồn được ngầm hiểu

d)

Không có toán hạng nguồn

12.

Cho lệnh assembly: SUB CX, [90]. Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Toán hạng nguồn là mode địa chỉ trực tiếp

b)

Toán hạng đích là mode địa chỉ thanh ghi

c)

Toán hạng nguồn là mode gián tiếp qua thanh ghi

d)

Toán hạng nguồn là một ngăn nhớ

13.

Mode địa chỉ gián tiếp là mode mà toán hạng là:

a)

Một thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ

b)

Một ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh

c)

Một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong ngăn nhớ khác

d)

Một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi

14.

Với công đoạn ghi dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là:

a)

Địa chỉ -> tập thanh ghi -> ngăn nhớ

b)

Địa chỉ -> ngăn nhớ -> tập thanh ghi

c)

Tập thanh ghi -> ngăn nhớ -> địa chỉ

d)

Tập thanh ghi -> địa chỉ -> ngăn nhớ

15.

Với công đoạn nhận lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là

a)

Bộ nhớ -> thanh ghi lệnh -> bộ đếm ch¬ương trình

b)

Bộ nhớ -> Bộ đếm chư¬ơng trình -> thanh ghi lệnh

c)

Bộ đếm chương trình -> Bộ nhớ -> thanh ghi lệnh

d)

Bộ đếm chương trình -> thanh ghi lệnh -> bộ nhớ

16.

Trong hợp ngữ (assembly), mã lệnh là:

a)

Là chuỗi số nhị phân do người lập trình gán cho câu lệnh

b)

Chuỗi số nhị phân chứa thông tin về các thao tác cần thiết để thực hiện lệnh

c)

Chuỗi số nhị phân chỉ ra lệnh nằm ở đâu trong bộ nhớ

d)

Mật mã cho biết lệnh cần thực hiện nằm ở đâu trong bộ nhớ

17.

Đối với dạng kép trong chuẩn IEEE 754/85, số bit dành cho các trường (S + E + M) là?

a)

1 + 10 + 52

b)

1 + 11 + 64

c)

1 + 11 + 52

d)

1 + 15 + 48

18.

Đối với dạng đơn trong chuẩn IEEE 754/85, số bit dành cho các trường (S + E + M) là?

a)

1 + 10 + 21

b)

1 + 11 + 20

c)

1 + 9 + 22

d)

1 + 8 +23

19.

Đối với dạng kép mở rộng trong chuẩn IEEE 754/85, số bit dành cho các trường (S + E + M) là?

a)

1 + 15 + 64

b)

1 + 10 + 64

c)

1 + 14 + 65

d)

1 + 17 + 62

20.

Cách lưu trữ dữ liệu nhiều byte trong bộ nhớ theo thứ tự Đầu nhỏ (Little-endian) là?

a)

Byte có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn, byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ.

b)

Word có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn.

c)

Byte có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn.

d)

Byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn.

21.

Cách lưu trữ dữ liệu nhiều byte trong bộ nhớ theo thứ tự Đầu to (Big-endian) là?

a)

Word có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn

b)

Word có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn.

c)

Byte có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn.

d)

Byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn.

22.

Độ dài từ dữ liệu là?

a)

số bit được dùng để mã hóa lại dữ liệu tương ứng.

b)

số byte dữ liệu được dùng để mã hóa loại dữ liệu tương ứng.

c)

số bit được dùng để mã hóa loại dữ liệu tương ứng.

d)

số từ dữ liệu được dùng để mã hóa loại dữ liệu tương ứng.

23.

Đối với biểu diễn số có dấu dạng nhị phân, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Cộng hai số cùng dấu, nếu tổng khác dấu thì tổng sai

b)

Cộng hai số cùng dấu, tổng luôn đúng

c)

Cộng hai số cùng dấu, nếu tổng có cùng dấu thì tổng đúng

d)

Cộng hai số khác dấu, tổng luôn đúng

24.

Trong máy tính, ngắt NMI là?

a)

Ngắt cứng không chắn được

b)

Ngắt ngoại lệ không chắn được

c)

Ngắt mềm không chắn được

d)

Ngắt mềm chắn được

25.

Chức năng của BUS dữ liệu là?

a)

vận chuyển lệnh từ bộ nhớ đến CPU; vận chuyển dữ liệu giữa CPU, mô đun nhớ, mô đun vào-ra với nhau;

b)

vận chuyển địa chỉ lệnh từ bộ nhớ đến CPU; vận chuyển dữ liệu giữa CPU, mô đun nhớ, mô đun vào-ra với nhau

c)

vận chuyển lệnh từ thiết bị ngoại vi đến CPU; vận chuyển dữ liệu giữa CPU, mô đun nhớ, mô đun vào-ra với nhau;

d)

vận chuyển địa chỉ dữ liệu từ bộ nhớ đến CPU; vận chuyển dữ liệu giữa CPU, mô đun nhớ, mô đun vào-ra với nhau;

26.

Đối với phương pháp vào/ra theo bản đồ bộ nhớ, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Phải phân biệt tín hiệu khi truy nhập bộ nhớ hay cổng vào/ra

b)

Không gian địa chỉ cổng nằm ngoài không gian địa chỉ bộ nhớ

c)

Sử dụng các lệnh vào/ra trực tiếp

d)

Dùng các lệnh truy nhập bộ nhớ để truy nhập cổng

27.

Với phương pháp vào/ra bằng DMA, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Là phương pháp được thực hiện bằng phần mềm

b)

Là phương pháp không do CPU điều khiển trao đổi dữ liệu

c)

Là phương pháp trao đổi dữ liệu giữa thiết bị ngoại và CPU nhanh nhất

d)

Là phương pháp do CPU điều khiển trao đổi dữ liệu

28.

Đối với phương pháp vào/ra theo bản đồ bộ nhớ, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Không gian địa chỉ cổng nằm trong không gian địa chỉ bộ nhớ

b)

Cần có tín hiệu phân biệt truy nhập cổng hay bộ nhớ

c)

Dùng chung tín hiệu truy nhập cho cả cổng và bộ nhớ

d)

Dùng các lệnh truy nhập bộ nhớ để truy nhập cổng

29.

Đối với ngắt mềm, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Do lệnh ngắt nằm trong Chương trình sinh ra

b)

Do thiết bị ngoại vi gửi đến

c)

Không phải là lệnh trong Chương trình

d)

Do Bộ vi xử lý sinh ra

30.

Đối với phương pháp vào/ra cách biệt, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Không gian địa chỉ cổng không nằm trong không gian địa chỉ bộ nhớ

b)

Tín hiệu truy nhập cổng và truy nhập bộ nhớ là khác nhau

c)

Sử dụng các lệnh vào/ra trực tiếp

d)

Dùng các lệnh truy nhập bộ nhớ để truy nhập cổng