wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG N3 BÀI 1

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
Which of these is the largest planet in the Solar System?
a)
Earth
b)
Mars
c)
Mercury
d)
Jupiter
e)
Pluto
2.
長男
a)
ちょうなん (Trưởng nam TRƯỞNG, TRƯỜNG NAM)
b)
りこん( _ Ly hôn _ LY HÔN)
c)
ふられる (Bị ng yeu đá CHẤN)
d)
たいど(kiểu dáng , thái độ)
3.
長女
a)
ちょうじょ (- Con gái lớn, trưởng nữ - TRƯỜNG, TRƯỞNG NỮ)
b)
ちょうなん (Trưởng nam TRƯỞNG, TRƯỜNG NAM)
c)
りこん( _ Ly hôn _ LY HÔN)
d)
ふられる (Bị ng yeu đá CHẤN)
4.
末っ子
a)
すえっこ( - Con út - MẠT TỬ, TÝ)
b)
ちょうじょ (- Con gái lớn, trưởng nữ - TRƯỜNG, TRƯỞNG NỮ)
c)
ちょうなん (Trưởng nam TRƯỞNG, TRƯỜNG NAM)
d)
りこん( _ Ly hôn _ LY HÔN)
5.
一人っ子
a)
ひとりっこ (- Con một - NHẤT NHÂN TỬ, TÝ)
b)
すえっこ( - Con út - MẠT TỬ, TÝ)
c)
ちょうじょ (- Con gái lớn, trưởng nữ - TRƯỜNG, TRƯỞNG NỮ)
d)
ちょうなん (Trưởng nam TRƯỞNG, TRƯỜNG NAM)
6.
いとこ
a)
anh em họ
b)
ひとりっこ (- Con một - NHẤT NHÂN TỬ, TÝ)
c)
すえっこ( - Con út - MẠT TỬ, TÝ)
d)
ちょうじょ (- Con gái lớn, trưởng nữ - TRƯỜNG, TRƯỞNG NỮ)
7.
a)
まご (- Cháu nội,cháu ngoại - TÔN)
b)
anh em họ
c)
ひとりっこ (- Con một - NHẤT NHÂN TỬ, TÝ)
d)
すえっこ( - Con út - MẠT TỬ, TÝ)
8.
そっくりな双子
a)
そっくりなふたご(Anh em sinh đôi giống hệt nhau -SONG TỬ)
b)
まご (- Cháu nội,cháu ngoại - TÔN)
c)
anh em họ
d)
ひとりっこ (- Con một - NHẤT NHÂN TỬ, TÝ)
9.
親戚
a)
しんせき (bà con thân thuộc; họ hàng THÂN THÍCH)
b)
そっくりなふたご(Anh em sinh đôi giống hệt nhau -SONG TỬ)
c)
まご (- Cháu nội,cháu ngoại - TÔN)
d)
anh em họ
10.
a)
なか (quan hệ TRỌNG)
b)
しんせき (bà con thân thuộc; họ hàng THÂN THÍCH)
c)
そっくりなふたご(Anh em sinh đôi giống hệt nhau -SONG TỬ)
d)
まご (- Cháu nội,cháu ngoại - TÔN)
11.
夫婦
a)
ふうふ(-Vợ chồng-PHU PHỤ)
b)
なか (quan hệ TRỌNG)
c)
しんせき (bà con thân thuộc; họ hàng THÂN THÍCH)
d)
そっくりなふたご(Anh em sinh đôi giống hệt nhau -SONG TỬ)
12.
親友
a)
しんゆう( bạn thân THÂN HỮU)
b)
ふうふ(-Vợ chồng-PHU PHỤ)
c)
なか (quan hệ TRỌNG)
d)
しんせき (bà con thân thuộc; họ hàng THÂN THÍCH)
13.
親しい友人
a)
したしいゆうじん(Bạn thân -THÂN HỮU)
b)
しんゆう( bạn thân THÂN HỮU)
c)
ふうふ(-Vợ chồng-PHU PHỤ)
d)
なか (quan hệ TRỌNG)
14.
恋人
a)
こいびと (người yêu LUYẾN NHÂN)
b)
したしいゆうじん(Bạn thân -THÂN HỮU)
c)
しんゆう( bạn thân THÂN HỮU)
d)
ふうふ(-Vợ chồng-PHU PHỤ)
15.
仲間
a)
なかま (bạn bè, đồng nghiệp TRỌNG GIAN, GIÁN)
b)
こいびと (người yêu LUYẾN NHÂN)
c)
したしいゆうじん(Bạn thân -THÂN HỮU)
d)
しんゆう( bạn thân THÂN HỮU)
16.
相手
a)
あいて (Đối phương TƯƠNG, TƯỚNG THỦ)
b)
なかま (bạn bè, đồng nghiệp TRỌNG GIAN, GIÁN)
c)
こいびと (người yêu LUYẾN NHÂN)
d)
したしいゆうじん(Bạn thân -THÂN HỮU)
17.
知り合い
a)
しりあい (Người quen TRI, TRÍ HỢP)
b)
あいて (Đối phương TƯƠNG, TƯỚNG THỦ)
c)
なかま (bạn bè, đồng nghiệp TRỌNG GIAN, GIÁN)
d)
こいびと (người yêu LUYẾN NHÂN)
18.
性格
a)
せいかく(TÍNH CÁCH)
b)
しりあい (Người quen TRI, TRÍ HỢP)
c)
あいて (Đối phương TƯƠNG, TƯỚNG THỦ)
d)
なかま (bạn bè, đồng nghiệp TRỌNG GIAN, GIÁN)
19.
性格がいい
a)
Tính cách tốt
b)
せいかく(TÍNH CÁCH)
c)
しりあい (Người quen TRI, TRÍ HỢP)
d)
あいて (Đối phương TƯƠNG, TƯỚNG THỦ)
20.
性格が悪い
a)
xấu bụng, tính cách xấu
b)
Tính cách tốt
c)
せいかく(TÍNH CÁCH)
d)
しりあい (Người quen TRI, TRÍ HỢP)
21.
性格が暗い
a)
Tính cách rầu rĩ -TÍNH CÁCH ÁM
b)
xấu bụng, tính cách xấu
c)
Tính cách tốt
d)
せいかく(TÍNH CÁCH)
22.
性格が明るい
a)
tính cách vui vẻ -MINH
b)
Tính cách rầu rĩ -TÍNH CÁCH ÁM
c)
xấu bụng, tính cách xấu
d)
Tính cách tốt
23.
性格が子供っぽい
a)
せいかくがこどもっぽい (Tính cách trẻ con -TỬ CUNG)
b)
tính cách vui vẻ -MINH
c)
Tính cách rầu rĩ -TÍNH CÁCH ÁM
d)
xấu bụng, tính cách xấu
24.
性格が男っぽい
a)
せいかくがおとこっぽい(Tính cách đàn ông -NAM)
b)
せいかくがこどもっぽい (Tính cách trẻ con -TỬ CUNG)
c)
tính cách vui vẻ -MINH
d)
Tính cách rầu rĩ -TÍNH CÁCH ÁM
25.
だらしない
a)
bừa bộn; lôi thôi; luộm thuộm
b)
せいかくがおとこっぽい(Tính cách đàn ông -NAM)
c)
せいかくがこどもっぽい (Tính cách trẻ con -TỬ CUNG)
d)
tính cách vui vẻ -MINH
26.
細かい
a)
こまかい(-Chi tiết,kĩ lưỡng-TẾ)
b)
bừa bộn; lôi thôi; luộm thuộm
c)
せいかくがおとこっぽい(Tính cách đàn ông -NAM)
d)
せいかくがこどもっぽい (Tính cách trẻ con -TỬ CUNG)
27.
意地悪
a)
いじわる (- Tâm địa xấu,xấu bụng - Ý ĐỊA ÁC)
b)
こまかい(-Chi tiết,kĩ lưỡng-TẾ)
c)
bừa bộn; lôi thôi; luộm thuộm
d)
せいかくがおとこっぽい(Tính cách đàn ông -NAM)
28.
素直
a)
すなお (sự thành thật, ngoan ngoãn TỐ TRỰC)
b)
いじわる (- Tâm địa xấu,xấu bụng - Ý ĐỊA ÁC)
c)
こまかい(-Chi tiết,kĩ lưỡng-TẾ)
d)
bừa bộn; lôi thôi; luộm thuộm
29.
正直
a)
しょうじき (- Trung thực,chân thật - CHÍNH TRỰC)
b)
すなお (sự thành thật, ngoan ngoãn TỐ TRỰC)
c)
いじわる (- Tâm địa xấu,xấu bụng - Ý ĐỊA ÁC)
d)
こまかい(-Chi tiết,kĩ lưỡng-TẾ)
30.
乱暴
a)
らんぼう (- Bạo loạn, thô lỗ, vô lễ - LOẠN BẠO, BỘC)
b)
しょうじき (- Trung thực,chân thật - CHÍNH TRỰC)
c)
すなお (sự thành thật, ngoan ngoãn TỐ TRỰC)
d)
いじわる (- Tâm địa xấu,xấu bụng - Ý ĐỊA ÁC)
31.
わがまま
a)
わがまま (Ích kỉ,ngang bướng)
b)
らんぼう (- Bạo loạn, thô lỗ, vô lễ - LOẠN BẠO, BỘC)
c)
しょうじき (- Trung thực,chân thật - CHÍNH TRỰC)
d)
すなお (sự thành thật, ngoan ngoãn TỐ TRỰC)
32.
積極的
a)
せっきょくてき (- Tích cực - TÍCH CỰC ĐÍCH)
b)
わがまま (Ích kỉ,ngang bướng)
c)
らんぼう (- Bạo loạn, thô lỗ, vô lễ - LOẠN BẠO, BỘC)
d)
しょうじき (- Trung thực,chân thật - CHÍNH TRỰC)
33.
きちんとした
a)
chỉn chu; cẩn thận; đâu ra đấy
b)
せっきょくてき (- Tích cực - TÍCH CỰC ĐÍCH)
c)
わがまま (Ích kỉ,ngang bướng)
d)
らんぼう (- Bạo loạn, thô lỗ, vô lễ - LOẠN BẠO, BỘC)
34.
変わった
a)
かわった人 (người kì lạ -BIẾN)
b)
chỉn chu; cẩn thận; đâu ra đấy
c)
せっきょくてき (- Tích cực - TÍCH CỰC ĐÍCH)
d)
わがまま (Ích kỉ,ngang bướng)
35.
思いやりがある
a)
おもいやりがある (quan tâm đến người khác TƯ)
b)
かわった人 (người kì lạ -BIẾN)
c)
chỉn chu; cẩn thận; đâu ra đấy
d)
せっきょくてき (- Tích cực - TÍCH CỰC ĐÍCH)
36.
冗談
a)
じょうだん (chuyện đùa, tán ngẫu NHŨNG ĐÀM)
b)
おもいやりがある (quan tâm đến người khác TƯ)
c)
かわった人 (người kì lạ -BIẾN)
d)
chỉn chu; cẩn thận; đâu ra đấy
37.
自慢
a)
じまん( tự mãn)
b)
じょうだん (chuyện đùa, tán ngẫu NHŨNG ĐÀM)
c)
おもいやりがある (quan tâm đến người khác TƯ)
d)
かわった人 (người kì lạ -BIẾN)
38.
独身
a)
どくしん (Độc thân ĐỘC THÂN)
b)
じまん( tự mãn)
c)
じょうだん (chuyện đùa, tán ngẫu NHŨNG ĐÀM)
d)
おもいやりがある (quan tâm đến người khác TƯ)
39.
出会う
a)
であう( tình cờ gặp- XUẤT HỘI)
b)
どくしん (Độc thân ĐỘC THÂN)
c)
じまん( tự mãn)
d)
じょうだん (chuyện đùa, tán ngẫu NHŨNG ĐÀM)
40.
知り合う
a)
しりあう (biết (ai đó))
b)
であう( tình cờ gặp- XUẤT HỘI)
c)
どくしん (Độc thân ĐỘC THÂN)
d)
じまん( tự mãn)
41.
付き合う
a)
つきあう( - Kết giao, giao du, kết bạn - PHÓ HỢP)
b)
しりあう (biết (ai đó))
c)
であう( tình cờ gặp- XUẤT HỘI)
d)
どくしん (Độc thân ĐỘC THÂN)
42.
a)
こい (tình yêu LUYẾN)
b)
つきあう( - Kết giao, giao du, kết bạn - PHÓ HỢP)
c)
しりあう (biết (ai đó))
d)
であう( tình cờ gặp- XUẤT HỘI)
43.
誘う
a)
さそう (mời, rủ rê, dụ dỗ DỤ)
b)
こい (tình yêu LUYẾN)
c)
つきあう( - Kết giao, giao du, kết bạn - PHÓ HỢP)
d)
しりあう (biết (ai đó))
44.
断る
a)
ことわる (từ chối, bác bỏ ĐÓAN)
b)
さそう (mời, rủ rê, dụ dỗ DỤ)
c)
こい (tình yêu LUYẾN)
d)
つきあう( - Kết giao, giao du, kết bạn - PHÓ HỢP)
45.
a)
あい (tình yêu ÁI)
b)
ことわる (từ chối, bác bỏ ĐÓAN)
c)
さそう (mời, rủ rê, dụ dỗ DỤ)
d)
こい (tình yêu LUYẾN)
46.
感じる
a)
かんじる (cảm thấy, cảm giác CẢM)
b)
あい (tình yêu ÁI)
c)
ことわる (từ chối, bác bỏ ĐÓAN)
d)
さそう (mời, rủ rê, dụ dỗ DỤ)
47.
破る
a)
やぶる )làm rách, thất hứa, phá (kỉ lục) PHÁ)
b)
かんじる (cảm thấy, cảm giác CẢM)
c)
あい (tình yêu ÁI)
d)
ことわる (từ chối, bác bỏ ĐÓAN)
48.
守る
a)
まもる (Bảo vệ THỦ, THÚ)
b)
やぶる )làm rách, thất hứa, phá (kỉ lục) PHÁ)
c)
かんじる (cảm thấy, cảm giác CẢM)
d)
あい (tình yêu ÁI)
49.
疑う
a)
うたがう (nghi ngờ NGHI)
b)
まもる (Bảo vệ THỦ, THÚ)
c)
やぶる )làm rách, thất hứa, phá (kỉ lục) PHÁ)
d)
かんじる (cảm thấy, cảm giác CẢM)
50.
許す
a)
ゆるす (tha thứ, cho phép HỨA)
b)
うたがう (nghi ngờ NGHI)
c)
まもる (Bảo vệ THỦ, THÚ)
d)
やぶる )làm rách, thất hứa, phá (kỉ lục) PHÁ)
51.
叩く
a)
たたく (vỗ, đánh, đập, tát KHẤU)
b)
ゆるす (tha thứ, cho phép HỨA)
c)
うたがう (nghi ngờ NGHI)
d)
まもる (Bảo vệ THỦ, THÚ)
52.
態度
a)
たいど(kiểu dáng , thái độ)
b)
たたく (vỗ, đánh, đập, tát KHẤU)
c)
ゆるす (tha thứ, cho phép HỨA)
d)
うたがう (nghi ngờ NGHI)
53.
振られる
a)
ふられる (Bị ng yeu đá CHẤN)
b)
たいど(kiểu dáng , thái độ)
c)
たたく (vỗ, đánh, đập, tát KHẤU)
d)
ゆるす (tha thứ, cho phép HỨA)
54.
離婚
a)
りこん( _ Ly hôn _ LY HÔN)
b)
ふられる (Bị ng yeu đá CHẤN)
c)
たいど(kiểu dáng , thái độ)
d)
たたく (vỗ, đánh, đập, tát KHẤU)