wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thành phần câu 4

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

"Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên Huế" thuộc mẫu câu kể nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

2.

Những kiểu câu kể đã học trong chương trình Tiếng Việt lớp 4 là gì?

a)

Câu kể Ai - làm gì?

b)

Câu kể Ai - thế nào?

c)

Câu kể Ai - là gì?

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

3.

Cả 3 loại câu kể đều có Chủ ngữ được tạo bởi Danh từ hoặc cụm danh từ.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Trong câu kể Ai - làm gì, vị ngữ nói đến nội dung gì?

a)

Chỉ đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

b)

Chỉ hoạt động của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

c)

Dùng để giới thiệu, nêu nhận định về sự vật được nói đến ở chủ ngữ

d)

Chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

5.

Vị ngữ trong câu kể Ai - thế nào thường do từ loại nào tạo thành?

a)

Tính từ/ cụm tính từ

b)

Động từ/cụm động từ (chỉ trạng thái)

c)

Danh từ/cụm danh từ

d)

Tính từ/cụm tính từ, động từ/cụm động từ (chỉ trạng thái)

6.

Trong câu kể nào mà vị ngữ được nối với chủ ngữ bằng từ "là"?

a)

Ai - thế nào?

b)

Ai - làm gì?

c)

Ai - là gì?

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

7.

Câu sau thuộc loại câu kể nào?

"Tiếng tu hú ran ran gần xa trên khắp cánh đồng ngô."

a)

Câu kể Ai - làm gì?

b)

Câu kể Ai - thế nào?

c)

Câu kể Ai - là gì?

8.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Bên kia đường, những chú công an đang phát khẩu trang miễn phí cho người dân.

(a)  

9.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

10.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Chị Lan rất đẹp.

b)

Chú mèo con rên ư ử trong góc nhà.

c)

Cây xoan đào cao lớn xum xuê.

d)

Bác Tuấn hát rất hay.

11.

Trong những từ sau, từ nào là chỉ hoạt động?

a)

Buồn bã

b)

Lười biếng

c)

Đi học

d)

Hiền lành

12.

Xác định câu kể Ai làm gì trong đoạn văn sau:

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc. Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu. Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

a)

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc.

b)

Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu.

c)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước.

d)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

13.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Đàn voi bước đi chậm rãi

a)

đàn voi

b)

bước đi

c)

chậm

d)

bước đi chậm rãi

14.

Tìm từ ngữ chỉ sự vật được miêu tả trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh

d)

xanh um

15.

Câu kể Ai thế nào? gồm mấy bộ phận?

a)

Hai bộ phận

b)

Ba bộ phận

c)

Bốn bộ phận

d)

Một bộ phận

16.

Trong câu: Cây cối thu mình, héo quắt dưới sự hun đốt giận dữ của mặt trời. Chủ ngữ là:

a)

Cây cối thu mình

b)

Cây cối

c)

Cây cối thu mình, héo quắt

d)

mặt trời

17.

Chủ ngữ của một câu thường là:

a)

Danh từ hoặc cụm danh từ

b)

Động từ hoặc cụm động từ

c)

Tính từ hoặc cụm tính từ

18.

Mẹ em đi chợ rồi.


Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Mẹ em

b)

Mẹ

c)

Mẹ em đi chợ

d)

Đi chợ rồi

19.

Những cầu thủ của đội tuyển Việt Nam đã chiến thắng.


Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Những cầu thủ

b)

Những cầu thủ của đội tuyển Việt Nam

c)

Đội tuyển Việt Nam

d)

Đã chiến thắng

20.

Thầy Bình giao bạn Mai làm lớp trưởng.


Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Thầy Bình

b)

Bạn Mai

c)

Thầy Bình giao bạn Mai

d)

Làm lớp trưởng

21.

Những đóa hoa sặc sỡ và ngào ngạt hương thơm.


Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Những đóa hoa

b)

Những đóa hoa sặc sỡ

c)

Hương thơm

d)

Ngào ngạt hương thơm

22.

Bạn Quốc là người nhảy cao nhất lớp.


Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Bạn Quốc

b)

Người

c)

Lớp

d)

Người nhảy cao nhất lớp

23.

Vào mùa hè, hoa phượng nở khắp sân trường.


Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Vào mùa hè, hoa phượng

b)

Hoa phượng

c)

Sân trường

d)

Nở khắp sân trường

24.

Ở nhà em, ông nội là người lớn tuổi nhất.


Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Ở nhà em, ông nội

b)

Ông nội

c)

Người lớn tuổi nhất

d)

Người

25.

Chú mèo tinh ranh đang lăm le nhào tới bắt chuột.


Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Chú mèo tinh ranh

b)

Chú mèo

c)

Chú mèo tinh ranh đang lăm le

d)

Bắt chuột

26.

Trang giấy trắng đã bị rách.


Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Trang giấy

b)

Trang giấy trắng

c)

Giấy trắng

d)

Đã bị rách

27.

Chủ ngữ trong câu sau là gì?

Ngoài suối, trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi, râm ran.

a)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve

b)

tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi

c)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim

d)

tiếng chim, tiếng ve

28.

Vị ngữ trong câu sau là gì?

Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vặc.

a)

mặt trăng đã nhỏ lại,sáng vằng vặc

b)

mặt trăng

c)

đã nhỏ lại, sáng vằng vặc

d)

sáng vằng vặc

29.

Muốn tìm chủ ngữ, ta đặt câu hỏi:

a)

Ai?, Cái gì?, Thế nào?

b)

Thế nào?, Là gì?

c)

Như thế nào?, Cái gì?, Việc gì?

d)

Ai?, Cái gì?, Con gì?

30.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN VỊ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

31.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

32.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

33.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Những cô gái thủ đô hớn hở, áo màu rực rỡ.

a)

Những cô gái

b)

Những cô gái thủ đô

c)

hớn hở, áo màu rực rỡ.

d)

cô gái

34.

Vị ngữ của câu: “Mùa xuân, cả nhà gấu kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong.” là:

a)

cả nhà gấu

b)

đi bẻ măng và uống mật ong

c)

kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong

35.

Chủ ngữ."Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng nhanh nhẹn hơn nhiều.

a)

Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng

b)

Nó giống như một con ngỗng cụ

c)

con ngỗng cụ

d)

36.

Chủ ngữ, vị ngữ trong câu “Bạn An học rất giỏi.” là:

a)

Chủ ngữ: Bạn An học; Vị ngữ: rất giỏi.

b)

Chủ ngữ: Bạn An; Vị ngữ: học rất giỏi.

c)

Chủ ngữ: Bạn; Vị ngữ: An học rất giỏi.

d)

Chủ ngữ: Bạn An học rất; Vị ngữ: giỏi.

37.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN CHỦ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

38.

Chủ ngữ trong câu sau là:

"Chích bông là loài chim xinh đẹp".

a)

loài chim xinh đẹp

b)

chính bông là loài chim

c)

chích bông

d)

là loài chim xinh đẹp

39.

Vị ngữ trong câu sau là:

"Trên xe buýt, anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt".

a)

Trên xe buýt

b)

anh thanh niên

c)

anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt.

d)

lấy hai tay ôm mặt

40.

Điền chủ ngữ thích hợp vào chỗ trống: "...... tỏa sáng lung linh thật đẹp."

4 lines
41.

Điền vị ngữ thích hợp vào chỗ trống: "Ở tuyến đầu chống dịch, những chiến sĩ áo trắng ......"

4 lines
42.

Tìm chủ ngữ trong câu văn sau:

Quê hương là chùm khế ngọt.

a)

Quê hương

b)

Quê

c)

Quê hương là

43.

Xác định vị ngữ trong câu văn sau:

Trong rừng xanh, hổ là chúa sơn lâm.

a)

Trong rừng xanh

b)

hổ

c)

là chúa sơn lâm.

44.

Xác định chủ ngữ trong câu văn sau:

Bạn Minh Đức là học sinh giỏi của lớp em.

a)

Bạn Minh Đức

b)

học sinh giỏi

c)

lớp em

d)

là học sinh giỏi của lớp em

45.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Vào đầu xuân, hoa vải bắt đầu nở rộ.

a)

vào đầu xuân

b)

hoa vải

c)

hoa vải bắt đầu

d)

nở rộ

46.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Bình minh của hoa vải là màu xanh lấm tấm của từng chùm nụ biếc.

a)

Bình minh của hoa vải

b)

Bình minh

c)

Hoa vải

d)

là màu xanh lấm tấm của từng chùm nụ biếc.

47.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Thân tre vừa tròn lại vừa gai góc.

a)

Thân tre

b)

thân tre vừa tròn

c)

vừa tròn lại vừa gai góc.

d)

vừa gai góc

48.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Rễ cây bò lổm ngổm như những con rắn.

a)

Rễ cây

b)

bò lổm ngổm

c)

bò lổm ngổm như những con rắn.

d)

như những con rắn.

49.

Xác định chủ ngữ của câu sau:

Giữa sân trường, bác bàng già trầm tư trong gió lạnh.

a)

Giữa sân trường

b)

Giữa sân trường, bác bàng già

c)

Giữa sân trường, bác bàng già trầm tư

d)

bác bàng già

50.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Vải thiều là loại trái quý của quê hương em.

a)

Vải thiều

b)

là loại trái quý của quê hương em.

c)

là loại trái quý

d)

của quê hương em.

51.

Xác định chủ ngữ của câu sau:

Xuân đến, lá bàng là những lộc non đỏ hồng như ngàn búp nến lung linh.

a)

là những lộc non đỏ hồng như ngàn búp nến lung linh.

b)

Xuân đến, lá bàng

c)

Xuân đến

d)

lá bàng

52.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì ?

Cô hỏi: “Sao trò không chịu làm bài ?”

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Cả 2 ý A và B đều đúng

53.

Dịch Covid-19 do vi rút nào gây ra?

(a)  

54.

Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

55.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt lấp lánh như vì sao.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

56.

Từ được cấu tạo bởi :

a)

Các tiếng

b)

Các vần

c)

Các thanh

d)

Các âm đầu

57.

Chủ ngữ, vị ngữ trong câu “Bạn An học rất giỏi.” là:

a)

Chủ ngữ: Bạn An học; Vị ngữ: rất giỏi.

b)

Chủ ngữ: Bạn An; Vị ngữ: học rất giỏi.

c)

Chủ ngữ: Bạn; Vị ngữ: An học rất giỏi.

d)

Chủ ngữ: Bạn An học rất; Vị ngữ: giỏi.

58.

Những từ cùng nghĩa với từ “Nhân hậu” là:

a)

Nhân từ, nhân ái, hiền hậu

b)

Nhân ái, lục đục, hiền hậu.

c)

Nhân từ, đùm bọc, bất hoà.

d)

Nhân từ, chia rẽ, nhân ái.

59.

“Hiếu thảo” có nghĩa là ăn ở tốt với người trong gia đình như: Ông, bà, cha, mẹ

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Câu ca dao, tục ngữ nào khuyên con người sống hiền lành, nhân hậu:

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

61.

Câu tục ngữ khẳng định người có ý chí thì nhất định sẽ thành công là:

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

b)

Thẳng như ruột ngựa

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Lá lành đùm lá rách

62.

Từ nào dưới đây không nói về những người trong gia đình

a)

em gái

b)

đồng nghiệp

c)

cha mẹ

d)

anh trai

63.

Tìm từ chỉ gộp những người trong gia đình ở đoạn văn sau:

" Hè vừa rồi, bố mẹ Nam đưa Nam về quê thăm ông bà nội. Hôm Nam về, các cô chú đều đến chơi với Nam. Đến chiều, anh chị nhà bác Cả còn rủ Nam ra đồng chơi thả diều. "

a)

ông bà

b)

bác Cả

c)

cô chú

d)

anh chị

e)

bố mẹ

64.

Điền từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh câu theo mẫu Ai là gì?

... là tương lai của đất nước.

(a)  

65.

Những câu nào dưới đây thuộc kiểu câu Ai là gì?

a)

Nga là bạn ngồi cùng bàn với em.

b)

Mẹ là quần áo cho thật phẳng.

c)

Bánh Chưng là món ăn truyền thống của người Việt.

d)

Thì là dùng để nấu canh cá.

66.

Từ nào dưới đây là từ chỉ gộp những người trong gia đình?

a)

Bà cháu

b)

Cô dì

c)

Cha mẹ

d)

Anh trai

e)

Chú bác

67.

Câu tục ngữ dưới đây nói về điều gì?

" Anh em như thể chân tay

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần. "

a)

Tình cảm của cha mẹ đối với con cái.

b)

Tình cảm gắn bó giữa họ hàng với nhau.

c)

Sự đoàn kết, yêu thương của thiếu nhi.

d)

Sự đoàn kết, yêu thương của anh em trong nhà

68.

Những câu ca dao nào dưới đây nói về tình cảm gia đình?

a)

Đồng Đăng có phố Kì Lừa

Có nàng Tô Thị có chùa Tam Thanh.

b)

Anh em như chân với tay

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

c)

Tháp Mười đẹp nhất bông sen

Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ.

d)

Chiều chiều ra đứng ngõ sau

Trông về quê mẹ, ruột đau chín chiều.

69.

Những từ nào không phải là từ chỉ gộp những người trong gia đình?

a)

Bà cháu

b)

Cô chú

c)

Em trai

d)

Cậu mợ

e)

Em gái

70.

Tìm những câu thành ngữ, tục ngữ nói về tình cảm cha mẹ đối với con cái?

a)

Con có cha như nhà có nóc.

b)

Công cha như núi ngất trời

Nghĩa mẹ như nước ngời ngời Biền Đông.

c)

Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo phần con.

d)

Con cái khôn ngoan, vẻ vang cha mẹ.

71.

Tìm thành ngữ, tục ngữ nói về tình cảm anh, chị, em trong gia đình?

a)

Chị ngã em nâng.

b)

Tuy rằng xứ Bắc, xứ Đông

Khắp trong bờ cõi cũng dòng anh em.

c)

Anh em bốn bể là nhà

Người dưng khác họ vẫn là anh em.

d)

Anh thuận em hòa là nhà có phúc.

72.

Câu văn nào dưới đây không phải là câu theo mẫu Ai là gì?

a)

Bố em là bộ đội.

b)

Khi ông mặt trời thức dậy là lúc anh gà trống gáy vang cả xóm.

c)

Ông em, bà em đều là bác sĩ.

d)

Mẹ em cũng là bộ đôi.

73.

Sắp xếp các từ sau đây thành câu theo mẫu Ai là gì?

chó / loài vật / là / trung thành / với chủ.

(a)  

74.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai ( con gì, cái gì )? trong câu sau: " Trường học là ngôi nhà thứ hai của em. "

(a)  

75.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi Là gì? trong câu sau:

"Bạn Đăng, Hưng, Linh đều là học sinh lớp 3A2. "

(a)  

76.

Bài ca dao sau nói lên điều gì?

“ Công cha như núi ngất trời

Nghĩa mẹ như nước ngời ngời biển Đông “

a)

Ca ngợi công lao, sinh thành dưỡng dục của cha mẹ

b)

Ca ngợi công sinh thành, dưỡng dục trời bể của cha mẹ, nhắc nhở mỗi người sống có hiếu

c)

So sánh công lao cha với núi ngất trời, nghĩa mẹ với nước biển Đông

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

77.

Vị ngữ trong câu :

Người là Cha, là Bác, là Anh.

a)

Người

b)

Cha, là Bác, là Anh

c)

Người là

d)

là Cha, là Bác, là Anh

78.

Vị ngữ trong câu :

Quê hương là chùm khế ngọt.

a)

là chùm khế ngọt

b)

chùm khế ngọt

c)

Quê hương

d)

Quê hương là

79.

Vị ngữ trong câu :

Quê hương là đường đi học.

a)

Quê hương

b)

là đường đi học

c)

đường đi học

d)

Quê hương là

80.

Vị ngữ trong câu :

Chim công là nghệ sĩ múa tài ba.

a)

Chim công

b)

Chim công là

c)

nghệ sĩ múa tài ba

d)

là nghệ sĩ múa tài ba

81.

Vị ngữ trong câu :

Đại bàng là dũng sĩ của rừng xanh.

a)

dũng sĩ rừng xanh

b)

Đại bàng

c)

là dũng sĩ rừng xanh

d)

Đại bàng là

82.

Vị ngữ trong câu :

Sư tử là chúa sơn lâm.

a)

Sư tử là

b)

chúa sơn lâm.

c)

Sư tử

d)

là chúa sơn lâm.

83.

Vị ngữ trong câu :

Gà trống là sứ giả của bình minh.

a)

Gà trống là sứ giả

b)

là sứ giả của bình minh.

c)

sứ giả của bình minh.

d)

Gà trống

84.

Câu :

Gà trống là sứ giả của bình minh.

a)

Mẫu câu kể Ai làm gì ? dùng để giới thiệu

b)

Mẫu câu kể Ai làm gì ?dùng để nêu nhận định

85.

Câu :

Trần Đăng Khoa là nhà thơ lớn của Việt Nam.

a)

Mẫu câu kể Ai làm gì ? dùng để giới thiệu

b)

Mẫu câu kể Ai làm gì ?dùng để nêu nhận định

86.

Câu :

Trần Đăng Khoa là nhà thơ.

a)

Mẫu câu kể Ai làm gì ? dùng để giới thiệu

b)

Mẫu câu kể Ai làm gì ?dùng để nêu nhận định

87.

Câu :"Đứng ngắm cây sầu riêng, tôi cứ nghĩ mãi về cái dáng cây kì lạ này" là kiểu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai làm gì?

88.

Câu nào có kiểu câu Ai thế nào?

a)

Sầu riêng là loại trái quý của miền Nam.

b)

Sầu riêng thơm mùi thơm của mít chín quyện với hương bưởi.

c)

Tôi cứ nghĩ mãi về cái dáng cây kì lạ này.

89.

Trong câu :"Gió đưa hương thơm ngát như hương cau, hương bưởi tỏa khắp khu vườn." Bộ phận nào là vị ngữ?

a)

đưa hương thơm ngát như hương cau, hương bưởi tỏa khắp khu vườn.

b)

hương thơm ngát như hương cau, hương bưởi tỏa khắp khu vườn.

c)

ngát như hương cau, hương bưởi tỏa khắp khu vườn.

90.

Từ nào là từ láy?

a)

Tả tơi

b)

Tái nhợt

c)

Thảm hại

d)

Nhân dân

91.

Từ “Khôn khéo” là:

a)

Từ đơn

b)

Từ láy

c)

Từ ghép

d)

Từ đặc biệt

92.

Các từ ghép nào dưới đây có nghĩa tổng hợp :

a)

Bánh trái

b)

Hoa quả

c)

Sách báo

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

93.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại :

a)

Máy bay

b)

Xe máy

c)

Xe đạp

d)

Tất cả các từ trên đều đúng

94.

Chọn tình huống sử dụng câu tục ngữ “Môi hở răng lạnh” phù hợp:

a)

Nói đến những người thân.

b)

Nói đến sự yêu thương giúp đỡ lẫn nhau

c)

Khuyên những người trong gia đình, họ hàng, làng xóm phải biết che chở đùm bọc.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

95.

Khoanh vào đáp án đúng nhất chỉ các từ láy trong các đáp án sau ?

a)

Be bé, mênh mông, buôn bán

b)

Be bé, mênh mông

c)

Mênh mông, mệt mỏi ,buồn bực

96.

Dòng nào dưới đây có các từ đều là từ láy?

a)

Dòng nào dưới đây có các từ đều là từ láy?

b)

Thân thiết ,chót vót, cành cây

c)

nhanh nhẹn, vội vàng , lơ lửng

d)

Lao xao, bờ bãi , dẻo dai

e)

Sung sướng, vắt vẻo, cây cao

97.

Trạng ngữ là gì ?

a)

Là thành phần chính của câu

b)

Là biện pháp tu từ trong câu

c)

Là thành phần phụ của câu

d)

Là một trong số các từ loại của tiếng Việt

98.

Trạng ngữ trong câu: “ Dần đi ở từ năm chửa mười hai. Khi ấy, đầu nó còn để hai trái đào”. (Nam Cao) là:

a)

Dần đi ở từ năm chửa mười hai

b)

Đầu nó còn để hai trái đào

c)

Khi ấy

d)

Cả 3 phương án đều sai

99.

Bốn câu sau đều có cụm từ "mùa xuân" . Hãy cho biết trong câu nào cụm từ "mùa xuân" là trạng ngữ?

a)

Tự nhiên như thế: ai cũng chuộng mùa xuân.

b)

Mùa xuân! Điều tuyệt vời nhất đã đến.

c)

Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít.

d)

Mùa xuân của tôi là mùa xuân có mưa và gió lạnh

100.

Trong câu, trạng ngữ bao giờ cũng được ngăn cách với các thành phần chính bằng dấu phẩy. Đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

101.

"Vì nỗi lực không ngừng, Tuấn đã trở thành học sinh giỏi toàn diện." Trạng ngữ "Vì nỗ lực không ngừng" trong câu trên là:

a)

Trạng ngữ chỉ cách thức

b)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

c)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

d)

Trạng ngữ chỉ mục đích

102.

Có tất cả mấy loại trạng ngữ đã học?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

103.

Trạng ngữ có thể đứng ở vị trí nào trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

104.

Có thể phân loại trạng ngữ theo cơ sở nào ?

a)

Theo các nội dung mà chúng biểu thị

b)

Theo thành phần chính nào mà chúng đứng liền trước hoặc liền sau

c)

Theo vị trí của chúng trong câu

d)

Theo mục đích nói của câu

105.

Trạng ngữ trong câu: "Hôm qua, để không muộn học, tớ đã phải chạy bộ đến trường." là:

a)

Hôm qua

b)

Hôm qua, để không muộn học

c)

Để không muộn học

d)

Không có trạng ngữ trong câu trên

106.

Câu "Cậu ấy đã trở thành nhân viên mới tiêu biểu, với khả năng giải quyết vấn đề tốt." có trạng ngữ chỉ mục đích đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Chủ ngữ trong câu sau là gì?

Ngoài suối, trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi, râm ran.

a)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve

b)

tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi

c)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim

d)

tiếng chim, tiếng ve

108.

Vị ngữ trong câu sau là gì?

Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vặc.

a)

mặt trăng đã nhỏ lại,sáng vằng vặc

b)

mặt trăng

c)

đã nhỏ lại, sáng vằng vặc

d)

sáng vằng vặc

109.

Muốn tìm chủ ngữ, ta đặt câu hỏi:

a)

Ai?, Cái gì?, Thế nào?

b)

Thế nào?, Là gì?

c)

Như thế nào?, Cái gì?, Việc gì?

d)

Ai?, Cái gì?, Con gì?

110.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN VỊ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

111.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

112.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

113.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Những cô gái thủ đô hớn hở, áo màu rực rỡ.

a)

Những cô gái

b)

Những cô gái thủ đô

c)

hớn hở, áo màu rực rỡ.

d)

cô gái

114.

Vị ngữ của câu: “Mùa xuân, cả nhà gấu kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong.” là:

a)

cả nhà gấu

b)

đi bẻ măng và uống mật ong

c)

kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong

115.

Chủ ngữ."Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng nhanh nhẹn hơn nhiều.

a)

Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng

b)

Nó giống như một con ngỗng cụ

c)

con ngỗng cụ

d)

116.

Chủ ngữ, vị ngữ trong câu “Bạn An học rất giỏi.” là:

a)

Chủ ngữ: Bạn An học; Vị ngữ: rất giỏi.

b)

Chủ ngữ: Bạn An; Vị ngữ: học rất giỏi.

c)

Chủ ngữ: Bạn; Vị ngữ: An học rất giỏi.

d)

Chủ ngữ: Bạn An học rất; Vị ngữ: giỏi.

117.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN CHỦ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

118.

Chủ ngữ trong câu sau là:

"Chích bông là loài chim xinh đẹp".

a)

loài chim xinh đẹp

b)

chính bông là loài chim

c)

chích bông

d)

là loài chim xinh đẹp

119.

Vị ngữ trong câu sau là:

"Trên xe buýt, anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt".

a)

Trên xe buýt

b)

anh thanh niên

c)

anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt.

d)

lấy hai tay ôm mặt

120.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

- Không khí mùa xuân thật náo nức.

a)

Không khí mùa xuân

b)

Không khí

c)

Mùa xuân

d)

thật náo nức

121.

Cho câu văn:

Dưới bóng mát của cây bàng, mấy bạn đang túm tụm đọc truyện.

Đáp án nào tách đúng chủ ngữ/vị ngữ trong câu trên.

a)

Dưới bóng mát của cây bàng, mấy bạn // đang túm tụm đọc truyện.

b)

Dưới bóng mát của cây bàng, // mấy bạn đang túm tụm đọc truyện.

122.

Giữa sân, các bạn nam chơi đá cầu.

Tách chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Giữa sân,//các bạn nam chơi đá cầu.

b)

Giữa sân, các bạn nam// chơi đá cầu.

c)

Giữa sân, các bạn// nam chơi đá cầu.

123.

Trong giờ ra chơi, sân trường thật náo nhiệt.

Tách chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Trong giờ ra chơi, //sân trường thật náo nhiệt.

b)

Trong giờ ra chơi, sân trường// thật náo nhiệt.

124.

Cây lược này làm bằng ngà voi.


Tách chủ ngử//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Cây lược // này làm bằng ngà voi.

b)

Cây lược này// làm bằng ngà voi.

c)

Cây lược này làm bằng// ngà voi.

125.

Sóng vỗ ì oạp vào mạn thuyền.

Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Sóng // vỗ ì oạp vào mạn thuyền.

b)

Sóng vỗ ì oạp // vào mạn thuyền.

c)

Sóng vỗ // ì oạp vào mạn thuyền.

126.

Đám trẻ làng tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

Xác định chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Đám trẻ làng tôi // rất mê xiếc mô-tô bay.

b)

Đám trẻ // làng tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

c)

Đám trẻ làng // tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

127.

Dòng nào xác định đúng CN, VN trong câu văn dưới đây:

Chú ngồi trên thềm giếng, ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

a)

Chú ngồi trên thềm giếng, // ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

b)

Chú // ngồi trên thềm giếng, ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

128.

Xác định CN/VN trong câu văn dưới đây:

Một lần, tôi rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

a)

Một lần, // tôi rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

b)

Một lần, tôi // rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

129.

Những chú cá lần lượt mắc lưới.

Dòng nào tách đúng chủ ngữ, vị ngữ trong câu trên?

a)

Những chú cá // lần lượt mắc lưới.

b)

Những chú cá lần lượt // mắc lưới.

130.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

131.

Trong câu kể Ai thế nào?

Chủ ngữ thường do từ ngữ nào tạo thành.

a)

danh từ ( hoặc cụm danh từ)

b)

danh từ ( hoặc cụm động từ)

c)

động từ ( hoặc cụm động từ)

d)

Tính từ ( hoặc cụm tính từ)

132.

Câu nào là câu kể Ai Thế nào ?

a)

Bạn Hùng vui tính nhất lớp.

b)

Chú em đang nhổ cỏ trong vườn.

c)

Chị Lan đang hái mận.

d)

Chị Nga là một người rất dễ thương.

133.

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào ? trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ai (cái gì, con gì) ?

b)

con gì?

c)

cái gì?

d)

Ai

134.

Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho câu hỏi nào ?

a)

Làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Là gì?

d)

Ai( Con gì, cái gì)

135.

Vị ngữ trong câu "Cây tre nhũn nhặn, ngay thẳng, thủy chung, can đảm.” có cấu tạo như thế nào?

a)

Danh từ.

b)

Cụm danh từ.

c)

Tính từ.

d)

Cụm tính từ.

136.

Câu nào dưới đây đặt dấu gạch chéo (/) đúng vị trí để phân cách chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch như / tấm kính lau hết mây hết bụi.

b)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch / như tấm kính lau hết mây hết bụi.

c)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch như tấm kính / lau hết mây hết bụi.

d)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể / sạch như tấm kính lau hết mây hết bụi.