Font size
S
M
L
XL
WorksheetsH1 - 9
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
Từ nào sau đây không phải động từ?
a)
换
b)
等
c)
人
d)
数
2.
Điền vào chỗ trống: 营业员 - y.....yèyuán
a)
íng
b)
ìng
c)
īng
d)
ing
3.
Âm hán việt của từ: 百
a)
Bạch
b)
Bách
c)
Bái
d)
Bành
4.
Số nào dưới đây lớn nhất?
a)
一百
b)
一千
c)
一万
d)
三百
5.
Tìm từ có chứa bộ tay gẩy?
a)
换
b)
钱
c)
找
d)
等
6.
Dịch câu sau: Xin vui lòng đợi một lát.
a)
请等一会儿。
b)
等一会儿请。
c)
请一会儿等。
d)
请找一会儿。
7.
Từ nào dưới đây không phải danh từ chỉ người?
a)
人
b)
营业员
c)
先生
d)
图书馆
8.
数 (shū) : đếm
a)
Đúng
b)
Sai
9.
Dịch câu sau:
Thầy giáo Vương mời chúng tôi uống trà.
(a)
10.
Hoàn thành đoạn hội thoại sau:
A: 您换什么钱?
B:______。
A:请等一会儿……给您钱。
B:______!
A:不客气!
a)
我换一百美元的人民币 / 谢谢
b)
我换一百美元的人民币 / 再见
c)
我去银行换钱 / 谢谢
d)
我找一百美元 / 再见
Reset
