wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 2 ngày 1-7

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cho đoạn văn sau:

"Một buổi mai, mẹ âu yếm nắm tay tôi dẫn đi trên con đường làng dài và hẹp. Con đường này tôi đã đi lại nhiều lần, nhưng lần này tự nhiên thấy lạ. Cảnh vật xung quanh tôi đều thay đổi. Hôm nay tôi đi học. "

Đoạn văn trên có mấy câu?

a)

3 câu

b)

4 câu

c)

5 câu

d)

6 câu

2.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Hải âu bay suốt nghày trên mặt biển.

b)

Hải âu bay suốt ngày trên mặt byển.

c)

Hải âu bay suốt nghày trên mặt byển.

d)

Hải âu bay suốt ngày trên mặt biển.

3.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Cần rửa tay xạch trước khi ăn để phòng bệng.

b)

Cần rửa tay xạch trước khi ăn để phòng bệnh.

c)

Cần rửa tay sạch trước khi ăn để phòng bệng.

d)

Cần rửa tay sạch trước khi ăn để phòng bệnh.

4.

Tiếng nào chứa vần khác với các tiếng còn lại?

a)

mắc

b)

chắc

c)

thất

d)

rắc

5.

Tiếng nào chứa vần khác với các tiếng còn lại?

a)

lục

b)

sức

c)

nục

d)

cục

6.

Tiếng nào chứa vần khác với các tiếng còn lại?

a)

gấc

b)

tắc

c)

tấc

d)

nấc

7.

Tiếng nào chứa vần khác với các tiếng còn lại?

a)

tiếc

b)

xiếc

c)

miết

d)

thiếc

8.

Sắp xếp thành câu đúng:


" có / giàn gấc / nhà bà / đỏ."

a)

Nhà bà có giàn gấc đỏ.

b)

Có giàn gấc đỏ nhà bà.

c)

Giàn gấc có nhà bà đỏ.

d)

Có nhà bà giàn gấc đỏ.

9.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lúa lếp

b)

núa nếp

c)

lúa nếp

d)

núa lếp

10.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

khoáng sản

b)

khoán sản

c)

khoáng xản

d)

khoán xản

11.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

xuất xắc

b)

xuất sắc

c)

suất sắc

d)

suất xắc

12.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

câu chuyện

b)

câu truyện

c)

câu chiện

d)

câu triện

13.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

xôi gấc

b)

sôi gấc

c)

xôi gất

d)

sôi gất

14.

Chọn tiếng thích hợp để điền vào chỗ chấm:


"............... tường"

a)

bạch

b)

tách

c)

xếch

d)

vách

15.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

cơn bao

b)

cơn bão

c)

cơn bảo

d)

cơn báo

16.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

bảo vệ

b)

bao vệ

c)

báo vệ

d)

bão vệ

17.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

nổi lửa

b)

nội nửa

c)

nỗi nửa

d)

nối nửa

18.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

bảo ban

b)

bạo ban

c)

báo ban

d)

bão ban

19.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

sôi lổi

b)

sôi nổi

c)

sôi nội

d)

sôi lội

20.

Cho câu sau:

"................ vở là bạn của học sinh"


Tiếng thích hợp để vào chỗ chấm là:

a)

Sách

b)

Sạch

c)

Xách

d)

Xạch

21.

Cho câu sau:

"Nhà ......... thì mát, bát ......... ngon cơm."


Tiếng thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

sạch, sạch

b)

đẹp, đẹp

c)

đẹp, sạch

d)

sạch, đẹp

22.

Cho câu sau:

" Trong đầm gì đẹp bằng sen,

Lá ………… bông trắng, lại chen nhị vàng."


Tiếng thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

xanh

b)

đen

c)

sanh

d)

vàng

23.

Cho đoạn văn sau:

"Con bìm bịp, bằng cái giọng trầm và ấm, báo hiệu mùa xuân đã đến. Cả khu đồi này đã rộn rã hẳn lên."


Trong đoạn văn, con gì báo hiệu mùa xuân đến?

a)

tu hú

b)

bìm bịp

c)

ve sầu

d)

chim én

24.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:


" Túp lều................................."

a)

xem các bạn chơi cướp cờ.

b)

nằm dưới chân đồi.

c)

lên xanh mơn mởn.

d)

bắt nhịp cho cả lớp hát.

25.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:


" Chúng em................................"

a)

xem các bạn chơi cướp cờ.

b)

nằm dưới chân đồi.

c)

lên xanh mơn mởn.

d)

bắt nhịp cho cả lớp hát.

26.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:


" Bạn quản ca ................................."

a)

xem các bạn chơi cướp cờ.

b)

nằm dưới chân đồi.

c)

lên xanh mơn mởn.

d)

bắt nhịp cho cả lớp hát.

27.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:


" Luống rau diếp................................."

a)

xem các bạn chơi cướp cờ.

b)

nằm dưới chân đồi.

c)

lên xanh mơn mởn.

d)

bắt nhịp cho cả lớp hát.

28.

Sắp xếp thành câu đúng:

" rất / đỉnh núi / cao / Minh / lên / leo."

a)

Đỉnh núi rất cao Minh lên leo.

b)

Minh lên leo đỉnh núi rất cao.

c)

Minh leo lên đỉnh núi cao rất.

d)

Đỉnh núi Minh leo lên rất cao.

29.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

quả cuất

b)

của quất

c)

quả quất

d)

cỏa quất

30.

Đọc và chọn từ viết sai chính tả

a)

chào hỏi

b)

trào hỏi

c)

phong trào

d)

xin chào

31.

Tìm tiếng có vần khác với những tiếng còn lại:

a)

cánh

b)

sáng

c)

thành

d)

khánh

32.

Điền tiếng liên hay liệng vào chỗ chấm?

bay ............

a)

liệng

b)

liện

33.

Điền vần s hay x?

buổi ........áng

a)

x

b)

s

34.

Điền d, gi, r?

.....ao thông

a)

d

b)

gi

c)

r

35.

chìa...................

a)

khóa

b)

kháo

c)

khoán

d)

khá

36.

điện ...................

a)

thoạy

b)

thọa

c)

thoại

d)

thại

37.

................... tàu

a)

đàn

b)

đàng

c)

đoàn

d)

đoan

38.

hoa ............... dương

a)

dương

b)

hướng

c)

hứng

d)

hấng

39.

Chọn vế thích hợp để điền vào chỗ chấm:


"Học đi đôi........................."

a)

rách cho thơm.

b)

càng cay.

c)

học một sàng khôn.

d)

với hành

40.

Chọn vế thích hợp để điền vào chỗ chấm:


"Đi một ngày đàng.................."

a)

rách cho thơm.

b)

với hành.

c)

càng cay.

d)

học một sàng khôn.

41.

Chọn vế thích hợp để điền vào chỗ chấm:


"Đói cho sạch,...................."

a)

rách cho thơm.

b)

với hành.

c)

càng cay.

d)

học một sàng khôn.

42.

Chọn vế thích hợp để điền vào chỗ chấm:


"Gừng càng già......................"

a)

rách cho thơm.

b)

với hành.

c)

càng cay.

d)

học một sàng khôn.

43.

“ Quả gì tua tủa những gai

Chín thời đỏ rực ngon xôi mẹ đồ?”

Là quả gì?

a)

quả hồng

b)

quả gấc

c)

quả roi

d)

quả nhót

44.

“Con gì đôi cánh mỏng tang

Bay cao, bay thấp báo rằng nắng mưa?”

Là con gì?

a)

Con chuồn chuồn

b)

Con châu chấu

c)

Con bọ ngựa

d)

Con ve

45.

Sắp xếp thành câu đúng:


"lá / màu / mát / xanh / sen."

a)

Lá màu mát xanh sen.

b)

Lá sen màu xanh mát.

c)

Lá màu xanh mát sen.

d)

Lá sen màu mát xanh.

46.

"Một hôm, Kiến khát quá bèn bò xuống suối uống nước. Chẳng may trượt ngã, Kiến bị dòng nước cuốn đi. Chim Gáy đậu trên cây, thấy Kiến bị nạn, vội bay đi gắp một cành cây khô thả xuống để cứu."


Đoạn văn trên có mấy câu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

"Một hôm, Kiến khát quá bèn bò xuống suối uống nước. Chẳng may trượt ngã, Kiến bị dòng nước cuốn đi. Chim Gáy đậu trên cây, thấy Kiến bị nạn, vội bay đi gắp một cành cây khô thả xuống để cứu."


Ai bị dòng nước cuốn đi?

a)

Chim sẻ

b)

Chim gáy

c)

Kiến

d)

Chim cánh cụt

48.

"Một hôm, Kiến khát quá bèn bò xuống suối uống nước. Chẳng may trượt ngã, Kiến bị dòng nước cuốn đi. Chim Gáy đậu trên cây, thấy Kiến bị nạn, vội bay đi gắp một cành cây khô thả xuống để cứu."


Thấy Kiến bị nạn chim Gáy đã làm gì?

a)

Vội vã bay đi gọi người đến cứu.

b)

Bỏ mặc Kiến và bay đi.

c)

Gắp cành khô thả xuống suối để cứu.

d)

Ẩn nấp sau bụi cây.

49.

Mắt lồi mồm rộng

Sấm động mưa rào

Tắm mát rủ nhau

Hát bài ộp ộp.

Là con gì?

a)

Con lợn

b)

con chuồn chuồn

c)

con vịt

d)

Con ếch