Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(Q1) 第七课: 明天天气怎么样?

Total questions: 15

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Kéo hình ảnh vào từ tương ứng

a)
1.

下雨

b)
2.

晴天

c)
3.

刮风

d)
4.

多云

e)
5.

下雪

2.

Kéo hình ảnh vào ô tương ứng

a)
1.

冷

b)
2.

热

c)
3.

暖和

d)
4.

凉快

3.

Thứ hai thời thiết như thế nào?

星期一天气 (a)   ?

4.

温度从三十六到二十九度, 多云

a)

星期三

b)

星期四

c)

星期五

d)

星期六

5.

Chọn câu đúng với hình ảnh

a)

牛奶比可乐便宜

b)

牛奶比可乐贵

c)

可乐比牛奶贵

6.

Kéo đáp án vào ô đúng:
今天​ (a)   , ​​ ​ (b)   不好

Choose from the below words
下雨
天气
7.

Sắp xếp lại thành câu đúng

a)

天气预报

b)

说

c)

明天

d)

是

e)

晴天

1)
2)
3)
4)
5)
8.

昨天18度, 今天20度.

今天比昨天____

a)

温暖

b)

凉快

c)

冷

d)

热

9.

Dịch:

Dưa hấu ngọt hơn táo

(a)  

10.

Phiên âm của từ 爬山

a)

báshàn

b)

báshān

c)

páshàn

d)

páshān

11.

Chọn từ đồng nghĩa với "可以"

a)

不好

b)

不错

c)

不要

d)

不行

12.

Sắp xếp thành câu đúng

a)

我

b)

觉得

c)

明天

d)

天气

e)

不错

1)
2)
3)
4)
5)
13.

Phiên âm của từ 爬山

a)

báshàn

b)

báshān

c)

páshàn

d)

páshān

14.

Câu hỏi nào KHÔNG phải hỏi về thời tiết?

a)

今天天气怎么样?

b)

今天多少度?

c)

今天会下雨吗?

d)

今天你觉得怎么样?

15.

Anh ấy không cao hơn tôi

a)

他不比我搞

b)

他没有比我搞