wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

151-180 Kiến Trúc Máy Tính

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
  1. 4. 19. Đối với mode địa chỉ trực tiếp , phát biểu nào sau đây sai:

a)

A. Toán hạng là nội dung của ngăn nhớ địa chỉ được chỉ ra trong lệnh.

b)

B. Toán hạng là nội dung của ngăn nhớ.

c)

C. để tìm được toán hạng, phải biết nội dung ngăn nhớ

d)


D. Để biết đưuọc địa chỉ toán hạng, phải biết đưuọc địa chỉ thanh ghi.

2.

4.21. Đối với mode địa chỉ thanh ghi, phát biểu nào su đây là sai:

a)

A. Toán hạng là nội dung ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong thanh ghi.

b)

B. Toán hạng là nội dung của thanh ghi.

c)

C. không tham chiếu bộ nhớ.

d)

D. cả b và c đều đúng

3.

4.22. Đối với mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

A. Toán hạng là mộ thanh ghi có địa chỉ năm trong một thanh ghi.

b)

B. Toán hạng là một ngăn nhớ có địa chỉ năm trong một thanh ghi.

c)

C. Toán hạng không phải là nội dung một ngăn nhớ.

d)

D. Thanh ghi tham gia gọi là bộ đếm chương trình .

4.

4.23 Đối với mỗi mode địa chỉ dịch chuyển, phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

A. Là sự kết hợp: mode gián tiếp qua thanh ghi và mode trực tiếp.

b)

B. Có sự tham gia của mode điại chỉ tức thì.

c)

C. Địa chỉ toán hạng không phải là: nội dung thanh ghi + hằng số.

d)

D. Có sự tham gia của mode địa chỉ thanh ghi.

5.

4.24. Đối với mode địa chỉ ngăn xếp, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

A. Toán hạng được ngầm hiểu

b)

B. Toán hạng là ngăn nhớ đỉnh ngăn xếp.

c)

C. Cả A và B đều sai

d)

D. Cả A và B đều đúng

6.

4.25. Đối với lệnh mã máy , phát biểu nào sau đây là sai:

a)

A. Có 2 thành phần: mã lệnh và các toán hạng

b)

B. Mã lệnh cho biết thao tác cần thực hiện.

c)

C. Toán hạng cho biết thao tác cần thực hiện

d)

D. Toán hạng cho biết nơi chứa dữ liệu cần tác động.

7.

4.26. Trong một lệnh mã máy, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

A. Có thể có nhiều mã lệnh.

b)

B. Không tồn tại lệnh không có toán hạng

c)

C. Toán hạng là duy nhất.

d)

D. Có thể có nhiều toán hạng.

8.

4.27 Đối với lệnh mã máy, số lượng toán hạng có thể là:

a)

A. 1,2,3 toán hạng

b)

B. 0,1,2 toán hạng

c)

C. 2,3,4 toán hạng

d)

D. Cả A và B đều đúng

9.

4.28 Đối với mỗi lệnh mã máy, toán hạng không thể là:

a)

A. Một hằng số.

b)

B. Nội dung của thanh ghi.

c)

C. Nội dung của thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ

d)

D. Nội dung của ngăn nhớ.

10.

4.29 Hình vẽ sau là mode của địa chỉ:

a)

A. Trực tiếp

b)

B. Tức thì

c)

C. Gián tiếp qua thanh ghi.

d)

D. Không tồn tại

11.

4.30 Hình sau là hình vẽ của mode địa chỉ

a)

A. Không tồn tại

b)

B. Gián tiếp

c)

C. Thanh ghi

d)

D. Trực tiếp

12.

4.31 Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của mode địa chỉ:

a)

A. Gián tiếp

b)

B. Thanh ghi

c)

C. Không tồn tại

d)

D. Gián tiếp qua thanh ghi

13.

4.32 Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của mode địa chỉ nào:

a)

A. Tức thì

b)

B. Dịch chuyển

c)

C. Gián tiếp qua thanh ghi

d)

D. Không tồn tại

14.

4.33 Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của mode địa chỉ nào:

a)

A. Không tồn tại

b)

B. Trực tiếp

c)

C. Gián tiếp qua thanh ghi

d)

D. Dịch chuyển

15.

4.34 Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của mode địa chỉ nào:

a)

A. Không tồn tại

b)

B. Gián tiếp qua một thanh ghi

c)

C. Trực tiếp

d)

D. Gián tiếp

16.

4.35 Đối với mode địa chỉ trực tiếp , phát biểu nào sau đây sai:

a)

A. Gián tiếp qua ngăn nhớ.

b)

B. Không tồn tại

c)

C. Gián tiếp qua thanh ghi

d)

D. Trực tiếp

17.

4.36 Đối với mode địa chỉ trực tiếp , phát biểu nào sau đây sai:

a)

A. Dịch chuyển

b)

B. Gián tiếp qua thanh ghi

c)

C. Trực tiếp

d)

D. không tồn tại

18.

4.37 Cho lệnh assembly: ADD CX, 20. Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

A. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì

b)

B. Toán hạng nguồn không thuộc mode địa chỉ trực tiếp

c)

C. Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi.

d)

D. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi.

19.

4.38 Cho lệnh assembly: SUB CX, 70. Phát biểu nào sau đây sai:

a)

A. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì

b)

B. Toán hạng nguồn không thuộc mode địa chỉ trực tiếp

c)

C. Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi.

d)

D. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi.

20.

4.39 Cho lệnh assembly: ADD DX [40]. Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

A. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì

b)

B. Toán hạng nguồn không thuộc mode địa chỉ trực tiếp

c)

C. Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi.

d)

D. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi.

21.

4.40 Cho lệnh assembly: MOV BX [80]. Phát biểu nào sau đây sai:

a)

A. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi.

b)

B. Toán hạng nguồn không thuộc mode địa chỉ trực tiếp

c)

C. Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi.

d)

D. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi.

22.

4.40 Cho lệnh assembly: MOV BX, [80]. Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

A. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi

b)

B. Toán hạng nguồn thuộc mode dịa chỉ trực tiếp

c)

C. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển

d)

D. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ trực tiếp.

23.

4.41 Cho lệnh assembly; SUB AX, [BX]. Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

A. Toán hạng nguồn thuộc mode đại chỉ thanh ghi

b)

B. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi.

c)

C. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển

d)

D. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp.

24.

4.42 cho lệnh assembly: ADD AX, [BP]. chọn phát biểu đúng.

a)

A. Toán hạng nguồn thuôc mode địa chỉ thanh ghi

b)

B. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi.

c)

C. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi

d)

D. Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi.

25.

4.43. Cho lệnh assembly: MOV AX, [BX]+50. Phát biểu nào sau đây sai:

a)

A. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ dịch chuyển

b)

B. Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ tức thì.

c)

C. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển

d)

D. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp

26.

4.45 Cho lệnh assembly: POP DX. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

A. Không có toán hạng nguồn

b)

B. Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp

c)

C. Toán Hạng đích được ngầm hiểu

d)

D. Toán hạng nguồn được ngầm hiểu

27.

4.44. Cho lệnh assembly: ADD DX, [SI]+30. Phát biểu nào sau đây sai:

a)

A. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ dịch chuyển

b)

B. Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ tức thì.

c)

C. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển

d)

D. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp

28.

4.46 Cho lệnh assembly: PUSH AX. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Không có toán hạng nguồn

b)

Toán hạng đích được ngầm hiểu

c)

Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi

d)

Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ stack

29.

4.47 Tất cả có các mode địa chỉ sau đây:

a)

Tức thì, gián tiếp, thanh ghi, ngăn xếp, giám tiếp qua ngăn xếp, ngăn nhớ, con trỏ

b)

Gián tiếp, gián tiếp qua thanh ghi, trực tiếp, dịch chuyển, ngăn xếp, con trỏ, thanh ghi.

c)

Tức thì, gián tiếp, thanh ghi, dịch chuyển, ngăn xếp, trực tiếp, gián tiếp qua thanh ghi

d)

Tức thì, gián tiếp qua con trỏ, thanh ghi, ngăn xếp, dịch chuyển, con trỏ, ngăn nhớ.

30.

4.48 Xét lệnh LOAD. Lệnh này thuộc:

a)

Nhóm lệnh số học

b)

Nhóm lệnh chuyển dữ liệu

c)

Nhóm lệnh chuyển điều khiển

d)

Nhóm lệnh vào ra

31.

4.49 Xét lệnh INTERRUPT. Lệnh này thuộc:

a)

Nhóm lệnh số học

b)

Nhóm lệnh chuyển dữ liệu

c)

Nhóm lệnh chuyển điều khiển

d)

Nhóm lệnh vào ra

32.

4.50 Xét lệnh ABSOLUTE. Lệnh này thuộc:

a)

Nhóm lệnh số học

b)

Nhóm lệnh vào/ra

c)

Nhóm lệnh điều khiển hệ thống

d)

Nhóm lệnh logic