wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

151-180atmmt

Total questions: 27

Worksheet time: 5hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 2. Bộ lọc gói thực hiện chức năng nào ?
a)
A. Cho phép tất cả các gói đi vào mạng
b)
B. Cho phép tất cả các gói rời mạng
c)
C. Ngăn chặn các gói trái phép đi vào từ mạng bên ngoài
d)
D. Loại trừ sự xung đột trong mạng
2.
Câu 3. Thiết bị nào lưu trữ thông tin dẫn đường trong mạng ?
a)
A. Hub
b)
B. Modem
c)
C. Firewall
d)
D. Router
3.
Câu 4. Giao thức nào được sử dụng rộng rãi hiện nay như là một giao thức truyền tải đối với các kết nối sử dụng phương pháp quay số trên Internet?
a)
A. SLIP
b)
B. PPP
c)
C. PPTP
d)
D. L2TP
4.
Câu 5. Giao thức nào sau đây tuy không phải là một giao thức đường hầm nhưng nó sử dụng các giao thức đường hầm để bảo mật trên mạng?
a)
A. IPSec
b)
B PPTP
c)
C. L2TP
d)
D. L2F
5.
Câu 6 Một socket là sự kết hợp của các thành phần nào ?
a)
A. IP và session number
b)
B. IP và port number
c)
C. UDP và port number
d)
D. TCP va port number
6.
Câu 7. Thiết bị nào giảm sát lưu lượng mang theo cách thủ động "
a)
A. IDS
b)
B. Firewall
c)
C. Sniffer
d)
D. Web browser
7.
Câu 8 Bạn nhận được một email từ Microsoft, trong đó có một file đính kèm. Trong thư nói rằng có một số lỗi đã được phát hiện và sửa chữa, bạn phải chạy chương trình được định kèm trong thư để sửa những lỗi đó. Trong trường hợp này bạn sẽ làm gì để bảo đảm an toàn?
a)
A. Lưu chương trình đó lại và dùng chương trình diệt virus để quét, nếu không phát hiện thấy virus. sẽ chạy chương trình đó để sửa lỗi
b)
B. Mở chương trình và chạy nó ngay. Chương trình đó thật sự an toàn vì
c)
C. Xoa email đó ngay. Microsoft và các nhà cung cấp không bao giờ gửi chương trình sửa lỗi qua email.
d)
D. Tất cả đều sai
8.
Câu 9, Hệ mặt DES sử dụng khối khóa được tạo bởi
a)
A. 56 bit ngẫu nhiên
b)
B. 64 bit ngẫu nhiên
c)
C. 128 bit ngẫu nhiên
d)
D. 56 bit ngẫu nhiên và 8 bit kiểm tra "Parity"
9.
Câu 10. Hệ mặt DES xử lý từng khối "plain text" có độ dài ?
a)
A. 56 bit
b)
B. 32 bit
c)
C. 64 bit
d)
D. 48bit
10.
Câu 11 thuật toán SHA là gì?
a)
A hàm băm 1 chiều
b)
B Dùng trong việc tạo chữ kí số
c)
C cho giá trị băm 160 bit
d)
D tất cả đều đúng
11.
Câu 12. DSA là giải thuật gì
a)
A Lay dấu tay "PrintingFinger
b)
B Tạo chữ ký số (D5)
c)
C. Phân phối khóa
d)
D. Bảo mật thông điệp
12.
Câu 13. Thuật giải MD5 cho là một giá trị băm có độ dài bao nhiêu?
a)
A. 156 bit
b)
B. 128 bit
c)
C. 256 bit
d)
D. 512 bit
13.
Câu 15. Thuật giải Diffie - Hellman dùng để làm gì
a)
A. Bảo mật thông điệp
b)
B. Xác thực thông điệp
c)
C. Phân phối khoa trước cho hệ mật đối xứng
d)
D. Lấy chữ ký số
14.
Câu 16. MAC là viết tắt của phương pháp bảo mật nào dưới đây ?
a)
A. Mã xác thực thông báo (Message authentication code)
b)
B. Kiểm soát truy cập bắt buộc (Mandatory access control)
c)
C. Kiểm soát truy cập phương tiện (Media acess control)
d)
D. Các ủy ban đa tư vấn (Multiple advisory committees)
15.
Câu 17. Phương pháp bảo mật nào sau đây không cần sử dụng mật mã ?
a)
A.   Bảo mật
b)
B. Xác thực
c)
C. toàn vẹn
d)
D. Điều khiển truy cập
16.
Câu 18. Khái niệm nào sau đây được sử dụng để mô tả sự không thể chối bỏ của người gửi khi giải thông điệp
a)
A. Toàn vẹn
b)
B. Tính không chối từ ( non-repudiation)
c)
c. Xác thực
d)
d. Bảo mật
17.
Câu 19. Quy trình mã hoá nào sử dụng cùng một khóả mã ở cả hai phía của một phiên làm việc ?
a)
A. Symmetrical
b)
Asymmetrical
c)
C. PKCS
d)
D. Split key
18.
Câu 20, PKCS sử dụng cấp khoá nào để mã hoá?
a)
A. Symmetric
b)
B. Public/private
c)
C. Asymmetric/symmetric
d)
D. Private/private
19.
Câu 21. Vấn đề gi nảy sinh khi sử dụng qui trình sinh khóa mã tập trung ?
a)
A. Bảo mật mạng
b)
B. Truyền khóa
c)
C. Thu hồi chứng chỉ
d)
D. Bảo mật khỏa cá nhân
20.
Câu 22. Giao thức nào sau đây cung cấp dịch vụ bảo mật cho các phiên làm việc trên thiết bị đầu cuối của hệ thống UNIX từ xa 7
a)
A. SSL
b)
B. TLS
c)
C. SSH
d)
D. PKI
21.
Câu 23. Quá trình xác định topology của mạng được gọi là gì?
a)
A in dấu chân
b)
B thiết bị làm nhiễu
c)
c Quét mạng
d)
D liệt kê
22.
Câu 24. Chu trình chiếm quyền truy cập đến thì nguyên mạng (đặc biệt nhất là các tập tin user và nhóm) được gọi là gì ?
a)
A. in dấu chân
b)
B quét
c)
C thiết bị làm nhiều
d)
D. Liệt kê
23.
Câu 25. Quá trình xác định vị trí và các thông tin mang được gọi là gì
a)
A. In dấu chân
b)
B. Quét
c)
C. Thiết bị làm nhiều
d)
D. Liệt kê
24.
Câu 26. Đảm bảo an toàn thông tin (AtTT) có nghĩa là
a)
A. Đảm bảo tính bí mật của thông tin
b)
B. Đảm bảo tính toàn vẹn của thông tin
c)
C. Đảm bảo tính sẵn sàng của thông tin
d)
D. Cả 3 trả lời trên đều đúng
25.
Câu 27, Đảm bảo tính bí mật của thông tin có nghĩa là:
a)
A. Mã hoá thông tin trên đường truyền
b)
B. Mã hoá thông tin khi lưu trữ
c)
C. Giữ thông tin sao cho các đối tượng không có thẩm quyền thi không thể
26.
Câu 28. Đảm bảo tính toàn vẹn của thông tin có nghĩa là:
a)
A. Giữ cho thông tin không bị sửa đổi trong khi di chuyển từ nơi phát đến nơi nhận vì bất kỳ lý do gì
b)
B. Sử dụng những kênh liên lạc trực tiếp
c)
C. Áp dụng các biện pháp mã hoả thông tin trên đường truyền
27.
Câu 29. Theo ISO 27001:2013, các yêu tố nào sau đây ảnh hưởng tới ATTT?
a)
A. Công nghệ. Chính sách ATTT
b)
B. Con người. Công nghệ, Chính sách ATTT
c)
C. Con người, Qui trình - Thủ tục, Chính sách ATTT, Công nghệ ATTT