wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề số 55

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

9 x 7 =

a)

9

b)

65

c)

7

d)

63

e)

0

2.

Tìm các số tròn chục trong dãy số sau: 70; 23; 90; 87; 10

(con chọn nhiều đáp án)

a)

70

b)

23

c)

90

d)

87

e)

10

3.

Tính nhẩm.

234 + 2 x 0

(Con ghi kết quả vào ô trống)

(a)  

4.

5 x 7 - 15 =

a)

35

b)

20

c)

15

5.

Số nào dưới đây là số lớn nhất có 2 chữ số ?

a)

71

b)

79

c)

89

6.

Câu 5. Kim ngắn chỉ số 2. Kim dài chỉ số 1. Hỏi đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

2 giờ

b)

2 giờ 5 phút

c)

1 giờ 10 phút

7.

Câu 2. Tìm Y, biết:

Y + 45 = 60

a)

45

b)

60

c)

15

8.

Câu 7. 10 x 1 x 3 = ?

a)

10

b)

1

c)

30

9.

Câu 8. Tìm Y, biết:

3 x Y = 18

a)

6

b)

3

c)

4

10.

Câu 4. Thực hiện dãy tính:

0 x 674 + 10

a)

684

b)

0

c)

10

11.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

12.

Cần thêm bao nhiêu con gà nữa để được một chục con?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

13.

Câu 9. Mẹ có 4 bút chì. Số bút chì của Lan gấp 3 lần số bút chì của mẹ. Hỏi Lan có bao nhiêu bút chì?

a)

7 bút chì

b)

12 bút chì

c)

8 bút chì

14.

Tìm tích của số lớn nhất có một chữ số với 1.

a)

1

b)

9

c)

0

15.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

12 và 15

b)

8 và 15

c)

12 và 17

16.

Câu 3. Số 415 được đọc là:

a)

Bốn một năm

b)

Bốn trăm mười lăm

c)

Bốn trăm mười năm

17.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng.

a)

Cửa hàng chưa mở cửa.

b)

Cửa hàng đã mở cửa.

c)

Cửa hàng đã nghỉ.

18.

Câu 1. 4 x 5 = ?

a)

20

b)

25

c)

9

19.

Câu 10. Câu sau đúng hay sai.

23 + 17 > 89

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không có đáp án

20.

Đoạn thẳng nào dài hơn?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đoạn thẳng CD

21.

Dãy số sau được sắp xếp theo thứ tự nào?

215; 46; 57; 89; 90.

a)

Giảm dần

b)

Tăng dần

c)

Không đổi