WorksheetsPTE Reading Vocabulary 1-10 A-V
Total questions: 100
Worksheet time: 43mins
giảm bớt
gia tăng thêm
bảo đảm
tồn tại
đáp án
kiến thức
xã hội
suy thoái
aspect (N)
xu hướng
khía cạnh
sở thích
thử thách
fascination (n)
sự lừa dối
sự nhẫn nhịn
sự thất bại
niềm đam mê
imagination (n)
(imagine (v))
sự hài hước
sự tưởng tượng
sự tỏa sáng
sự phá hoại
limit (v/n)
hạn chế
cố chấp
nhẫn nhịn
theo đuổi
magazine (n)
tin tức
sách giấy
báo điện tử
tạp chí
interior (n)
phía sau
phía trước
bên trong
bên ngoài
một cuộc sống bận rộn và đa dạng
(a)
cuộc thí nghiệm (n)
(a)
recruit (n)
trung niên
tân binh
người già
trẻ em
posture (n)
địa hình
vị trí
tư thế
phong cách
available (adj)
có thể bán được
có thể mua được
có thể ăn được
có thể kiếm được
waste (v)
lãng phí
thu lại
lựa chọn
phá hủy
valuable (adj)
cốt lõi
dư thừa
quý báu
tân tiến
active (adj)
bị động
tác động
chủ động
chi phối
passive (adj)
bị động
tác động
chủ động
chấn động
specific (adj)
tươi sáng
u ám, mù mịt
tối tăm
rõ ràng, cụ thể
affect (v)
nhấn mạnh
bao hàm
ảnh hưởng
chú trọng
purpose (n)
mục đích
tiếp mời
thử thách
vinh hoa
approach (v)
phá hoại
tiếp cận
cách xa
dự đoán
determine (v)
trả lời
tô sáng
xác định
thiết lập
predominate (v)
sụt giảm
chiếm ưu thế
thất bại
thay đổi
enhancement (n)
enhance (v)
sự nâng cao/nâng cao
sự sáng tạo/ sáng tạo
sự bào chữa/bào chữa
sự phán đoán/ phán đoán
element (n)
cảnh vật
điểm đến
yếu tốt
vị trí
implement (v)
trao đổi
thực hiện
lắng nghe
năn nỉ
subcontinent (n)
>< continent
đại dương
bán đảo
tiểu lục địa
đất nước
category (n)
mục lục
cơ sở
hạng, loại
điểm nhấn
simplify (v)
đơn giản hóa
phức tạp hóa
cơ cấu hóa
xã hội hóa
functionality (n)
thông tin
cấu trúc
cách sử dụng
chức năng
appearance (n)
tính cách
ngoại hình
chất lượng
số lượng
attempt (v)
sản xuất
bỏ cuộc
nỗ lực
chế tạo
