wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PTE Reading Vocabulary 1-10 A-V

Total questions: 100

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.
Identify (v)
a)
nhận biết
b)
cung cấp
c)
đòi hỏi
d)
yêu cầu
2.
Require (v)
a)
hoàn thành
b)
cải cách
c)
yêu cầu
d)
giúp đỡ
3.
contain (v)
a)
tham gia
b)
chứa đựng, bao gồm
c)
biểu diễn
d)
mang vác
4.
length (n)
a)
độ dài
b)
sự gia tăng
c)
sự che chở
d)
chiều cao
5.
tiêu cực (adj)
a)
expensive
b)
sensitive
c)
negative
d)
sociable
6.
sự chuẩn bị (n)
a)
education
b)
development
c)
economic
d)
preparation
7.
tham gia (v)
a)
attend
b)
option
c)
percent
d)
become
8.
văn học (n)
a)
literature
b)
entertainment
c)
recreation
d)
information
9.
thuộc văn hóa (adj)
a)
attractive
b)
perception
c)
cultural
d)
expensive
10.
thuộc quốc gia (adj)
a)
chocolate
b)
structural
c)
important
d)
national
11.
test (v)
a)
chuẩn bị
b)
diễu hành
c)
kiểm tra
d)
nâng cao
12.
contextual (adj)
a)
thuộc ngữ cảnh
b)
thuộc kinh tế
c)
thuộc thị trường
d)
thuộc quốc tế
13.
assess (v)
a)
quan sát
b)
điều khiển
c)
bắt đầu
d)
đánh giá
14.
gap (n)
a)
số lượng
b)
dấu chấm
c)
chỗ trống
d)
lễ hội
15.
symbol (n)
a)
biểu tượng
b)
đáp án
c)
năng lượng
d)
dấu vết
16.
renewal (n)
a)
sự bảo tồn
b)
sự nâng đỡ
c)
sự thế chấp
d)
sự đổi mới
17.
bid farewell (v)
a)
đón mừng
b)
tạm biệt
c)
hi vọng
d)
nuôi nấng
18.
concern (n)
a)
sự lo lắng
b)
sự hi vọng
c)
sự thấu hiểu
d)
sự suy đoán
19.
grudge (n)
a)
sự giống nhau
b)
sự khác biệt
c)
mối quan hệ
d)
mối hận thù
20.
scrub (v)
a)
lau chùi
b)
bán
c)
trang trí
d)
đấu giá
21.
strike (v)
a)
đánh, đập
b)
giữ gìn
c)
tiếp cận
d)
chịu đựng
22.
in an effort to ...
a)
dừng lại để làm gì đó
b)
cố gắng để làm gì đó
c)
chịu đựng điều gì đó
d)
nỗ lực để làm gì đó
23.
weakness (n)
a)
sự mạnh mẽ
b)
sự yếu đuối
c)
sự năng động
d)
sự thất vọng
24.
augment (v)
a)

giảm bớt

b)

gia tăng thêm

c)

bảo đảm

d)

tồn tại

25.
foresee (v)
a)
ăn trước
b)
biết trước
c)
ngủ trước
d)
dùng trước
26.
expel (v)
a)
loại bỏ
b)
ban phước
c)
nhặt lấy
d)
bảo vệ
27.
temple (n)
a)
ngôi nhà
b)
ngôi làng
c)
cánh đồng
d)
ngôi chùa
28.
diamond (n)
a)
àng
b)
kim cương
c)
đồng
d)
bạc
29.
high unemployment (n)
a)
tình trạng đói nghèo cao
b)
tình trạng suy dinh dưỡng cao
c)
tình trạng thất nghiệp cao
d)
tình trạng suy thoái cao
30.
stratify (v)
a)
giới hạn
b)
phân tầng
c)
mua bán
d)
trao đổi
31.
socioeconomic (adj)
a)
thuộc kinh tế xã hội
b)
thuộc văn hóa -xh
c)
thuộc thị trường
d)
thuộc sinh thái
32.
suffer (v)
a)
trải qua
b)
vượt qua
c)
áp dụng
d)
gửi gắm
33.
budget deficit (np)
a)
thiếu hụt sản phẩm
b)
thiếu hụt thị trường
c)
thiếu hụt lao động
d)
thiếu hụt ngân sách
34.
slump (n)
a)
chất lượng
b)
sự tăng giá
c)
sự sụt giá
d)
số lượng
35.
remain (v)
a)
đáp trả
b)
duy trì
c)
nghiên cứu
d)
xuất bản
36.
stable (adj)
a)
ổn định
b)
bất ổn
c)
suy giảm
d)
tăng giá
37.
continent (n)
a)
lục địa
b)
đại dương
c)
sa mạc
d)
châu lục
38.
endure (v)
a)
bỏ qua
b)
tha thứ
c)
chịu đựng
d)
yêu thương
39.
enjoy (v)
a)
bỏ sót
b)
làm việc
c)
duy trì
d)
tận hưởng
40.
papal (adj)
a)
thuộc giáo sư
b)
thuộc giáo hoàng
c)
thuộc nữ tu
d)
thuộc linh mục
41.
reform (n)
a)
cải cách
b)
quy ước
c)
nội dung
d)
yêu cầu
42.
proposal (n)
a)
sự bảo lãnh
b)
sự sáng tạo
c)
sự đề xuất
d)
sự giản lược
43.
calendar (n)
a)
lịch
b)
báo
c)
tạp chí
d)
tờ rơi
44.
regular (adj)
a)
tính thường xuyên
b)
tính lười biếng
c)
hữu ích
d)
vô dụng
45.
official (adj)
a)
đáng chú ý
b)
đều đặn
c)
tạm thời
d)
chính thức
46.
uniform (n)
a)
quân nhân
b)
thiết bị
c)
đồng phục
d)
chi nhánh
47.
impeachment (n)
a)
sự khoan hồng
b)
sự cáo buộc
c)
sự thiếu sót
d)
sự chi trả
48.
acceptance (n)
a)
sự từ chối
b)
sự chấp nhận
c)
sự trả thù
d)
sự tha thứ
49.
interdisciplinary (adj)
a)
liên ngành
b)
nội bộ
c)
quốc tế
d)
chứng khoán
50.
frontier (n)
a)
khuyến nghị
b)
hỗ trợ
c)
bảo lãnh
d)
biên giới
51.
universe (n)
a)
phòng thí nghiệm
b)
tên lửa
c)
vũ trụ
d)
hành tinh
52.
chain (n)
a)
chuỗi
b)
ni lông
c)
vải
d)
mĩ phẩm
53.
collabrate on/with (v)
a)
chiến đấu về cái gì/ với ai
b)
hợp tác về cái gì/với ai
c)
thành lập cái gì /với ai
d)
đánh giá về cái gì/với ai
54.
department (n)
a)
công ti
b)
đại sứ quán
c)
đại học
d)
khoa
55.
overlap (v)
a)
đối nghịch
b)
song song
c)
chồng chéo
d)
vuông góc
56.
observation (n)
a)
sự quan sát
b)
sự tương đối
c)
sự bắt buộc
d)
sự bảo vệ
57.
challenge (v/n)
a)
thử thách
b)
may mắn
c)
ép buộc
d)
báo cáo
58.
knowledge (n)
a)

đáp án

b)

kiến thức

c)

xã hội

d)

suy thoái

59.
fundamental (adj)
a)
nâng cao
b)
cơ bản
c)
trung bình
d)
yếu ớt
60.
theory (n)
a)
mục lục
b)
sách tham khảo
c)
thực hành
d)
lí thuyết
61.
reveal (v)
a)
tiết lộ
b)
che dấu
c)
dạy dỗ
d)
bao bọc
62.
accelerate (v)
a)
thúc giục
b)
hạn chế
c)
bỏ sót
d)
chi trả
63.
laboratory (n)
a)
nhà kho
b)
phòng trực
c)
phòng thí nghiệm
d)
phòng thuốc
64.
discovery (n)
a)
sự chiến đấu
b)
sự khám phá
c)
sự gia tăng
d)
sự suy đoán
65.
destination (n)
a)
nơi bảo dưỡng
b)
sự khởi hành
c)
mục đích
d)
điểm đến
66.
vicious (adj)
a)
đồi bại
b)
thịnh vượng
c)
ấm no
d)
túng thiếu
67.
competition (n)
a)
trò chơi
b)
cuộc thi
c)
chỗ ở
d)
phương tiện
68.
company (n)
a)
nhà hàng
b)
rạp xiếc
c)
nhà hát
d)
công ti
69.
emphasize (v)
a)
điền vào
b)
bỏ sót
c)
nhấn mạnh
d)
nối
70.
elegance (n)
a)
sự thanh lịch
b)
sự hài hước
c)
sự phẫn nộ
d)
sự dịu dàng
71.

aspect (N)

a)

xu hướng

b)

khía cạnh

c)

sở thích

d)

thử thách

72.

fascination (n)

a)

sự lừa dối

b)

sự nhẫn nhịn

c)

sự thất bại

d)

niềm đam mê

73.

imagination (n)

(imagine (v))

a)

sự hài hước

b)

sự tưởng tượng

c)

sự tỏa sáng

d)

sự phá hoại

74.

limit (v/n)

a)

hạn chế

b)

cố chấp

c)

nhẫn nhịn

d)

theo đuổi

75.

magazine (n)

a)

tin tức

b)

sách giấy

c)

báo điện tử

d)

tạp chí

76.

interior (n)

a)

phía sau

b)

phía trước

c)

bên trong

d)

bên ngoài

77.

một cuộc sống bận rộn và đa dạng

(a)  

78.

cuộc thí nghiệm (n)

(a)  

79.

recruit (n)

a)

trung niên

b)

tân binh

c)

người già

d)

trẻ em

80.

posture (n)

a)

địa hình

b)

vị trí

c)

tư thế

d)

phong cách

81.

available (adj)

a)

có thể bán được

b)

có thể mua được

c)

có thể ăn được

d)

có thể kiếm được

82.

waste (v)

a)

lãng phí

b)

thu lại

c)

lựa chọn

d)

phá hủy

83.

valuable (adj)

a)

cốt lõi

b)

dư thừa

c)

quý báu

d)

tân tiến

84.

active (adj)

a)

bị động

b)

tác động

c)

chủ động

d)

chi phối

85.

passive (adj)

a)

bị động

b)

tác động

c)

chủ động

d)

chấn động

86.

specific (adj)

a)

tươi sáng

b)

u ám, mù mịt

c)

tối tăm

d)

rõ ràng, cụ thể

87.

affect (v)

a)

nhấn mạnh

b)

bao hàm

c)

ảnh hưởng

d)

chú trọng

88.

purpose (n)

a)

mục đích

b)

tiếp mời

c)

thử thách

d)

vinh hoa

89.

approach (v)

a)

phá hoại

b)

tiếp cận

c)

cách xa

d)

dự đoán

90.

determine (v)

a)

trả lời

b)

tô sáng

c)

xác định

d)

thiết lập

91.

predominate (v)

a)

sụt giảm

b)

chiếm ưu thế

c)

thất bại

d)

thay đổi

92.

enhancement (n)

enhance (v)

a)

sự nâng cao/nâng cao

b)

sự sáng tạo/ sáng tạo

c)

sự bào chữa/bào chữa

d)

sự phán đoán/ phán đoán

93.

element (n)

a)

cảnh vật

b)

điểm đến

c)

yếu tốt

d)

vị trí

94.

implement (v)

a)

trao đổi

b)

thực hiện

c)

lắng nghe

d)

năn nỉ

95.

subcontinent (n)

>< continent

a)

đại dương

b)

bán đảo

c)

tiểu lục địa

d)

đất nước

96.

category (n)

a)

mục lục

b)

cơ sở

c)

hạng, loại

d)

điểm nhấn

97.

simplify (v)

a)

đơn giản hóa

b)

phức tạp hóa

c)

cơ cấu hóa

d)

xã hội hóa

98.

functionality (n)

a)

thông tin

b)

cấu trúc

c)

cách sử dụng

d)

chức năng

99.

appearance (n)

a)

tính cách

b)

ngoại hình

c)

chất lượng

d)

số lượng

100.

attempt (v)

a)

sản xuất

b)

bỏ cuộc

c)

nỗ lực

d)

chế tạo