Worksheetscụm động từ go 26+27
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
go off
tăng, đi lên
xem lại
ngã bệnh
nổ tung, reo chuông, ôi thiu (thức ăn), không còn thích ai/ cái gì
go down with
tăng, đi lên
xem lại
ngã bệnh
giảm, đi xuống
go over
nổ tung, reo chuông, ôi thiu (thức ăn), không còn thích ai/ cái gì
xem lại
yêu thích thứ gì, tham gia
chấp nhận, đồng tình
go up
yêu thích thứ gì, tham gia
tăng, đi lên
giảm, đi xuống
chấp nhận, đồng tình
go down
trải qua, kiểm tra kĩ
xoay sở sống mà không có thứ gì
giảm, đi xuống
chấp nhận, đồng tình
go in for
trải qua, kiểm tra kĩ
xoay sở sống mà không có thứ gì
yêu thích thứ gì, tham gia
chấp nhận, đồng tình
go along with
xoay sở sống mà không có thứ gì
trải qua, kiểm tra kĩ
chấp nhận, đồng tình
yêu thích cái gì, tham gia
go through
đột phá
yêu thích thứ gì, tham gia
đổ bệnh
trải qua, kiểm tra kĩ
go without
rời đi
xoay sở sống mà không có thứ gì
tấn công ai
ra ngoài
go away
tiếp tục
rời đi
ở lại
dừng lại
go out
đột nhập
lấy cái gì ra
ra ngoài
mang ai ra ngoài
go on
ghét bỏ
tiếp tục
dừng lại
yêu thương
kèm với
go with
go without
go on
look up
nỗ lực để đạt được điều gì
look at
go for
look for
go on
vào đại học
look to
go on
go up ( to)
look into
cho phép ai bắt đầu làm gì, tiếp tục, tiến bộ
go ahead
go off
go on
go away
chống lại, phản đối
go about
look through
go through
go against
theo đuổi điều gì
go back
look after
go after
take after
go along
đi đến nơi nào đó
đồng ý
biến mất, tời đi
giảm xuống
đồng ý với ai/ điều gì
go with
go along with
go along
go off
xử lí, giải quyết
look away
go away
go about
go on
trôi qua, tuột mất
go by
go on
go at
go down
trở lại
look over
go back
go under
go over
đi sâu vào điều gì
go on
look to
go into
look into
phá sản, chìm xuống
go under
go over
look over
go without
có đủ, lây truyền
go against
go (a) round
look (a) round
go ahead
tấn công ai
go out
go on
go at
go off
mất điện, đi ra ngoài
go up
go on
go at
go by
