Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập toán

Total questions: 8

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1: 10 bằng mấy chục ?

a)

A. 10

b)

B. 1 chục

c)

C. 01

d)

D. 10 chục

2.

Bài 2: Trong các số từ 10 đến 20 số nào lớn nhất?

a)

A. 10

b)

B. 19

c)

C. 20

3.

Bài 3: Số 12 gồm …….. chục và ……..đơn vị

a)

A. 1 chục và 2 đơn vị

b)

B. 2 chục và 1 đơn vị

4.

Bài 4: Số tròn chục lớn nhất bé hơn 21 là:

a)

A. 10

b)

B. 20

c)

C. 30

5.

Trong các số sau số tròn chục là:

a)

A. 22

b)

B. 50

c)

C. 56

6.

Bài 6: Viết tiếp các số còn thiếu

56,……..58,……..60,…….62

(a)  

7.

Bài 7: Số 67 đọc là

a)

A. Sáu mươi bảy

b)

B. Bảy mươi sáu

8.

Câu 8: Số 99 gồm ……… và ……….đơn vị

a)

A. 8 chục và 8 đơn vị

b)

B. 90 chục và 9 đơn vị

c)

C. 9 chục và 9 đơn vị