Font size
WorksheetsTHE PARTS OF SPEECH
Total questions: 200
Worksheet time: 3hrs 30mins
Consume: tiêu thụ (v) -> (n) (a) người tiêu dùng
Consume: tiêu thụ (v) -> (a) (n) sự tiêu dùng/ sự tiêu thụ
Efficiency: sự hiệu quả (n) -> (a) (adj) hiệu quả
Energy: năng lượng (n) -> (a) (adj) năng nổ
Necessary: cần thiết (adj) -> (a) (n) sự cần thiết
Necessary: cần thiết (adj) -> (a) (adj) không cần thiết
Sun: mặt trời (n) -> (a) (adj) thuộc về mặt trời
Reduce: giảm bớt (v) -> (a) (n) sự giảm bớt
Protection: sự bảo vệ (n) -> (a) (v) bảo vệ
Protection: sự bảo vệ (n) -> (a) (adj) bảo vệ
Short: ngắn, thiếu (adj) -> (a) (n) sự thiếu hụt
Economy: sự tiết kiệm (n) -> (a) (adj) tiết kiệm
Economy (n) kinh tế -> (a) (n) nhà kinh tế
Choose: chọn lựa (v)) -> (a) (n) sự lựa chọn
Success: sự thành công (n) -> (a) (v) thành công
Success: sự thành công (n) -> (a) (adj) thành công
Erupt: phun (v) -> (a) (n) sự phun trào
Predict: tiên đoán (v) -> (a) (n) lời tiên đoán
safe: an toàn (adj) -> (a) (n) sự an toàn
Strength: sức mạnh (n) -> (a) (v)
Strength: sức mạnh (n) -> (a) (adj) mạnh mẽ
Tide: thủy triều (n) -> (a) (adj)
Volcano: núi lửa (n) -> (a) (adj)
Tropics: vùng nhiệt đới (n) -> (a) (adj)
Similar: giống (adj) -> (a) (n) sự giống nhau
Imagine: tưởng tượng (v) -> (a) (n) sự tưởng tượng
Manage: quản lý, xoay sở (v) -> (a) (n) ng quản lí
Manage: quản lý, xoay sở (v) -> (a) (n) sự quản lý
Physics: môn vật lý (n) -> (a) (n) nhà vật lý
Courage: sự can đảm (n) -> (a) (adj) can đảm
Health: sức khỏe (n) -> (a) (adj) khỏe mạnh
Free: tự do (adj) -> (a) (n) sự tự do
Experience: kinh nghiệm (n) -> (a) (n) sự thiếu kinh nghiệm
Exist: tồn tại (v) -> (a) (n) sự tồn tại
Excite: kích động, làm phấn khích (v) -> (a) (n) sự phấn khích
Appear: xuất hiện (v) -> (a) (n) sự biến mất
Appear: xuất hiện (v) -> (a) (v) biến mất
Appear: xuất hiện (v) -> (a) (n) sự xuất hiện
Advertise: quảng cáo -> (a) (n) bài quảng cáo
Agree: đồng ý -> không đồng ý (v) (a)
Agree: đồng ý (v) -> (a) (n) sự đồng ý
Difficult: khó khăn (adj) -> (a) (n)
Examine: khảo hạch (v) -> (a) (n) giám khảo
Examine: khảo hạch, xem xét
-> (a) (n) thí sinh
practise: luyện tập (v) -> (a) (adj) thực dụng
Scenery: phong cảnh (n) -> (a) (adj) đẹp vì có nhiều phong cảnh
Edit: biên tập
(v)
-> (a) (n) người biên tập
Inform: cung cấp thông tin (v) -> (a) (n) thông tin
Quality: chất lượng (n) -> (a) (v)
Improve: cải thiện (v) -> (a) (n) sự cải thiện
Reputation: sự nổi tiếng (n) -> (a) (adj) có danh tiếng tốt
Practical: thực dụng (adj) -> (a) (adv)
Forest: rừng -> (a) (v) phá rừng
Forest: rừng -> (a) (n) nạn phá rừng
Disappoint: làm ai thất vọng (v) -> (a) (n) sự thất vọng
Environment: môi trường (n) -> (a) (adj)
Environment: môi trường (n) -> (a) (n) người hoạt động cho môi trường
Harm: sự thiệt hại (n) -> (a) (adj) có hại
Harmful: có hại (adj) -> (a) (adj) vô hại
Pollute: gây ô nhiễm (v) -> (a) (n) sự ô nhiễm
Pollution (n) -> (a) (adj) bị ô nhiễm
(a) (adj) : thuộc về môi trường
Develop: phát triển -> (a) (n) sự phát triển
Expensive: đắt tiền (adj) -> (adj) (a) ít tốn kém, rẻ
Invent: phát minh (v) -> (a) (n) sự phát minh
Invent (v): phát minh -> (n) (a) nhà phát minh
Popular (adj): phổ biến -> (n) (a) sự phổ biến
Popular (adj) : phổ biến -> (a) (adj) không phổ biến
Vary: khác nhau, thay (v) -> (a) (n) sự đa dạng
Variety (n) -> (a) (adj) khác nhau
View: cảnh vật (n) -> (a) (n) người xem
mother
noun (danh từ)
verb (động từ)
adjective (tính từ)
adverb (phó từ)
pronoun (đại từ)
noun (danh từ)
verb (động từ)
adjective (tính từ)
adverb (phó từ)
pronoun (đại từ)
noun (danh từ)
verb (động từ)
adjective (tính từ)
adverb (phó từ)
pronoun (đại từ)
She loves riding in a convertible.
Từ gạch chân thuộc từ loại nào?
danh từ (noun)
động từ (verb)
trạng từ (adverb)
đại từ (pronoun)
tính từ (adjective)
Đáp án nào là danh từ?
jump
purple
away
pencil
Đáp án nào là danh từ?
pillow
running
silly
ate
Đáp án nào là danh từ?
run
bravery
hope
sitting
Đáp án nào là động từ?
rabbit
desk
eating
paper
Đáp án nào là động từ?
knowledge
bravery
talking
sentence
Đáp án nào là động từ?
watching
television
computer
teacher
The boys climbed the tall tree.
Đáp án nào là tính từ?
boys
climbed
tall
tree
The cat was sleeping.
Từ gạch chân thuộc từ loại nào?
Noun
Verb
Adjective
Adverb
The play that I went to watch was a comedy.
Từ gạch chân thuộc từ loại nào?
Noun
Verby
Adjective
Adverb
Did you see the blue pencil?
Từ gạch chân thuộc từ loại nào?
Noun
Verb
Adjective
Adverb
Tom ran quickly to the swings.
Từ gạch chân thuộc từ loại nào?
Noun
Very
Adjective
Adverb
Sally always eats well.
Từ gạch chân thuộc từ loại nào?
Noun
Verb
Adjective
Adverb
Are you in Second grade?
Từ gạch chân thuộc từ loại nào?
Noun
Verb
Adjective
Adverb
SPRING
My favorite season is Spring.
Từ gạch chân thuộc từ loại nào?
Noun
Verb
Adjective
Adverb
Kim and Luke spring to their feet when the bell rings.
Từ gạch chân thuộc từ loại nào?
Noun
Verb
Adjective
Adverb
The girl walked in the very beautiful park, but the boy stayed at home.
Đáp án nào là tính từ?
beautiful
boy
park
walked
The girl walked in the very beautiful park, but the boy stayed at home.
Đáp án nào là danh từ?
girl
walked
very
in
You are extremely lucky that the huge dog didn’t bite or hurt you.
Đáp án nào là trạng từ?
extremely
didn't
bite
huge
You are extremely lucky that the huge dog didn’t bite or hurt you.
Đáp án nào là đại từ?
you
dog
lucky
huge
He (a) reads a book. (quick)
Minh looks (a) (excite) when he gets the reward.
Duc is getting (a) (bore) of doing the same thing every day.
Minh wants to become a (a) (success) Youtuber in the future
The crying of babies next door is really (a) (annoy) to me
My mother studies about life and structure of plants and animals. She is a ………. (biology)
(a)
He takes the …….. (responsible) for running the household.
(a)
They are a very close-knit family and also very … (a) (support) of one each other.
Although we are twins, they have almost the same appearance but they are seldom in (a) (agree)
