Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Anh ES4 3/7/2023

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

chủ ngữ

a)

I,you,we,they

b)

I,you,we

c)

I,you,we,they,he,

she,it. và danh từ

d)

he,

she,it

2.

chủ ngữ kí hiệu?

a)

S

b)

N

c)

V

d)

Adv

3.

Danh từ

a)

là từ chỉ người

b)

là từ chỉ người, đồ vật

c)

là từ chỉ người, đồ vật, con vật

d)

là từ chỉ người, đồ vật, con vật, địa điểm

4.

tính từ

a)

là từ chỉ tính chất

b)

là từ chỉ tính chất, ngoại hình, hình dạng, kích thước, màu sắc

c)

là từ chỉ tính chất, ngoại hình

d)

hình dạng, kích thước

5.

chọn câu sai

a)

tính từ (Adj)

b)

danh từ (N)

c)

danh từ (V)

d)

động từ (V)

6.

trạng từ là từ chỉ?

a)

thời gian

b)

địa điểm

c)

cảm xúc, tần suất

d)

cả 3 đáp án còn lại

7.

chọn câu đúng

a)

Trạng từ (Adv)

b)

Trạng từ (Adj)

c)

tính từ (adv)

d)

tính từ (Adv)

8.

đâu không là tính từ

a)

đen

b)

cam

c)

bà ngoại

d)

trắng

9.

đâu không là danh từ

a)

quạt

b)

cây quất

c)

chạy nhảy

d)

nước suối

10.

đâu không là trạng từ?

a)

cat

b)

sometimes

c)

always

d)

often

11.

đâu không là trạng từ?

a)

usually

b)

bed

c)

on Monday night

d)

once a week

12.

động từ là gì?

a)

là từ chỉ hoạt động

b)

là từ chỉ con người

c)

là từ chỉ địa danh

d)

là từ chỉ ngôi sao

13.

sắp xếp trật tự loại từ

a)

Danh-Tính-Động-Trạng

b)

Danh-Trạng-Động-Tính

c)

Trạng-Động-Tính-Danh

d)

Danh-Trạng

14.

con mèo và con chó

a)

cat dog

b)

cat and dog

c)

dog

d)

cat

15.

câu nào chứa động từ

a)

I play football

b)

I am Minh

c)

My name is Lan

d)

How are you?

16.

chọn trạng từ

a)

always

b)

who

c)

which

d)

where

17.

trạng từ chỉ tần suất là gì?

a)

là từ chỉ sự lặp lại của hành động nào đó.

b)

là từ để cho đẹp

c)

là từ chỉ thời gian

d)

là từ chỉ màu sắc

18.

from/I/Japan/come/.

(a)  

19.

you/are/from/Where?

(a)  

20.

name/My/is/Tom

(a)