wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review E5

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

2.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

3.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

4.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

5.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

6.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

7.

A dùng trước danh từ....

a)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

b)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

c)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

8.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

9.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

10.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

11.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

12.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

13.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

14.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

15.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?

a)

boys

b)

shelves

c)

keies

d)

strawberrys

e)

people

16.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI

a)

persons

b)

toys

c)

knifes

d)

oranges

e)

babies

17.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

18.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

19.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

20.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

21.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

22.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

information

b)

food

c)

yoghurt

d)

strawberry

e)

pasta

23.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

house

b)

fruit

c)

food

d)

water

24.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

25.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

26.

Khi nào sử dụng How much?

a)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được

b)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được

c)

Để hỏi giá tiền

27.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

28.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

29.

Đơn vị dùng để đếm "chocolate"

a)

tin

b)

bowl

c)

bar

d)

cup

30.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

4. _____________ time do we have ?

a)

how many

b)

how much

31.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

11. _____________water is in this bottle?

a)

how many

b)

how much

32.

There are .........shops near the school

a)

a few

b)

a little

c)

much

33.

Hurry up! We only have..................time before the coach leaves

a)

a few

b)

a little

c)

much

34.

I can lend you............money

a)

some

b)

a few

c)

many

35.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

orange juice

b)

coffee

c)

compass

d)

sugar

36.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

37.

There are ___ sheep in the fields.

a)

any

b)

some

c)

a

38.

There isn’t ________ butter in the fridge

a)

any

b)

a

c)

some

39.

Would you like ________ glass of lemonade?

a)

a

b)

an

c)

some

40.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

41.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

42.

How..............books are there in your bag?

a)

much

b)

many

c)

a little

43.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

2. _____________bread do you have?

a)

how many

b)

how much

44.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

3. _____________Countries are there in the world?

a)

how many

b)

how much

45.

Hurry up! We only have..................time before the coach leaves

a)

a few

b)

a little

c)

much

46.

There are _____________ bottles on the table.

a)

a few

b)

a littler

c)

any

d)

much

47.

I want to eat _____________ bread.

a)

a few

b)

a little

c)

any

d)

many

48.

Put ______________ cooking oil in the pan.

a)

a few

b)

a little

c)

many

d)

any

49.

There is only _________________ food in the refrigerator.

a)

many

b)

a little

c)

any

d)

a few

50.

This bottle hasn't got __ water.

a)

some

b)

any

51.
There isn't _____ bread.
a)
some
b)
a
c)
any
d)
many
52.
There is _____ rice.
a)
some
b)
a
c)
many
d)
any
53.

This food can be served _____ meat and vetgetables.

a)

to

b)

with

c)

on

d)

by

54.

I have .................. broken rice for lunch, but I don't have ................ milk

a)

some/any

b)

any/some

c)

a/some

d)

a/any

55.

There's ..................orange on the table.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

56.

Are there………more potatoes?-Yes, there are……..potatoes in the dish.

a)

any / some

b)

any / any

c)

some / some

d)

some / any

57.

We don’t need………eggs.

a)

much

b)

many

c)

lot of

58.

Make a sentence from the suggested words.


How many/ students / class?

a)

How many students are there in your class?

b)

How many students in your class?

c)

How many students is there in your class?

d)

How many students are there in class?

59.

Make a sentence from the suggested words.


How much/ milk / fridge?

a)

How much milk is there in the fridge?

b)

How much milk in the fridge?

c)

How much milk are there in the fridge?

d)

How much milk is there in fridge?

60.

I can't give you a decision yet. I need ________ time to drink.

a)

a little

b)

a few

c)

many

d)

lot of

61.

Is there ________ butter in the fridge?

a)

any

b)

much

c)

many

d)

few

62.

bread: danh từ không đếm được.

We have...............bread for breakfast

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

63.

I don't see.................orange juice on the table

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

64.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

65.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

66.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

67.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

68.

She knows _____________ words in Spanish.

a)

much

b)

a few

c)

any

d)

how much

69.

Every day she drinks ______________ green tea.

a)

many

b)

any

c)

a little

d)

a few

70.

Sindy has only ____________ flowers.

a)

a little

b)

a few

c)

any

d)

much

71.

There is only _________________ food in the refrigerator.

a)

many

b)

a little

c)

any

d)

a few

72.

Put ______________ cooking oil in the pan.

a)

a few

b)

a little

c)

many

d)

any

73.

I want to eat _____________ bread.

a)

a few

b)

a little

c)

any

d)

many

74.

There are _____________ bottles on the table.

a)

a few

b)

a littler

c)

any

d)

much

75.

Hurry up! We only have..................time before the coach leaves

a)

a few

b)

a little

c)

much

76.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

18. _____________ information about him did you get?

a)

how many

b)

how much

77.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

19. _____________ comic books have you collected?

a)

how many

b)

how much

78.

HOW MANY TRIANGLES CAN YOU SEE?

a)

4

b)

5

c)

6

79.

HOW MANY RECTANGLES CAN YOU SEE?

a)

1

b)

2

c)

3

80.

HOW MANY SQUARES DO YOU SEE?

a)

0

b)

1

c)

2

81.

HOW MANY CIRCLES DO YOU SEE?

a)

1

b)

4

c)

5

82.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

(Em có thể chọn hơn 1 đáp án)

a)

SOME dùng trong câu khẳng định, lời mời, lời đề nghị

b)

ANY dùng trong câu phủ định, câu hỏi

c)

SOME chỉ đứng trước danh từ số nhiều

d)

ANY không thể đứng trước danh từ không đếm được

83.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

(Em có thể chọn hơn 1 đáp án)

a)

sau MUCH là danh từ số nhiều

b)

MANY, MUCH thường dùng trong câu phủ định, câu hỏi

c)

Sau MANY là danh từ số nhiều

d)

MUCH, MANY có thể đứng trước danh từ không đếm được

84.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

(Em có thể chọn hơn 1 đáp án)

a)

sau A LOT OF là danh từ số nhiều

b)

A LOT OF thường dùng trong câu khẳng định

c)

Sau A LOT OF là danh từ không đếm được

d)

A LOT OF có thể đứng trước danh từ số ít

85.

Are there………more potatoes?-Yes, there are……..potatoes in the dish.

a)

any / some

b)

any / any

c)

some / some

d)

some / any

86.

May I have ……..more tea?Yes, of course.

a)

some

b)

any

87.

Have we got………sugar?

a)

some

b)

any

88.

Would you like ................. apples?

a)

some

b)

any

89.

There are never……….taxis when you want one.

a)

some

b)

any

90.

I didn’t get …….shoes at the sales. They were too expensive.

a)

some

b)

any

91.

. ………depends on the outcome of the inquiry.

a)

Much

b)

Many

92.

Don’t be discouraged!........have failed to run the marathon.

a)

Much

b)

Many

93.

You can have as………of this material as you like.

a)

much

b)

many

94.

Take as………..of these tiles as you want.

a)

much

b)

many

95.

Have you got……homework?

a)

much

b)

many

c)

a lot of

96.

We don’t need………eggs.

a)

much

b)

many

c)

a lot of

97.

There are ………dirty plates in the sink.

a)

much

b)

many

c)

lots of

98.

Are there…………..unemployed people in our country?

a)

much

b)

many

c)

a lot of

99.

Is there……… demand for silk stockings?

a)

much

b)

many

c)

a lot of

100.

Make a sentence from the suggested words.


How many/ students / class?

a)

How many students are there in your class?

b)

How many students in your class?

c)

How many students is there in your class?

d)

How many students are there in class?

101.

Make a sentence from the suggested words.


How much/ milk / fridge?

a)

How much milk is there in the fridge?

b)

How much milk in the fridge?

c)

How much milk are there in the fridge?

d)

How much milk is there in fridge?