wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiển thức bài 2

Total questions: 14

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Tìm Pinyin cho chữ Hán sau:弟弟

a)

A. Gēge

b)

B. Dìdi

c)

C. Dìdì

d)

D. Jiějie

2.

Nghĩa Tiếng Việt của câu sau: 你忙吗?

a)

Bố bạn khỏe không?

b)

Tiếng Hán rất khó.

c)

Bạn có bận không?

d)

Bố tôi rất bận

3.

Nghĩa Tiếng Việt của câu sau: 他们都很忙。

a)

Họ đều rất bận.

b)

Mẹ tôi rất bận.

c)

Tiếng Hán không khó.

d)

Không bận lắm.

4.

Nghĩa Tiếng Việt của câu sau: 你哥哥好吗?

a)

Bố mẹ của bạn có khỏe không?

b)

Bố mẹ của bạn có bận không?

c)

Anh trai của bạn có bận không?

d)

Anh trai của bạn có khỏe không?

5.

Nghĩa Tiếng Trung của câu sau: Tiếng hán không khó lắm.

a)

汉语难吗?

b)

你好吗?

c)

汉语不太难。

d)

我爸爸很忙。

6.

Tìm Pinyin cho chữ Hán sau: 妹妹

a)

Ní hǎo

b)

Mèimei

c)

Bàba

d)

Jiějie

7.

Tìm Pinyin cho chữ Hán sau: 哥哥

a)

Dìdi

b)

Gēgē

c)

Gēge

d)

Jiějie

8.

Nghĩa Tiếng Việt của câu sau:男

a)

Khó

b)

quá, lắm

c)

con gái, nữ

d)

Nam, con trai

9.

Nghĩa Tiếng Việt của câu sau:很

a)

Quá, lắm

b)

Rất

c)

tốt, khỏe

d)

khó

10.

Nghĩa Tiếng Việt của câu sau:太

a)

quá, lắm

b)

khó, nản

c)

tốt, khỏe

d)

cô ấy

11.

Nghĩa Tiếng Việt của câu sau: 她

a)

Anh ấy

b)

tốt, khỏe

c)

Cô ấy

d)

nữ, con gái

12.

Nghĩa Tiếng Việt của câu sau:汉语难吗?

a)

Bạn có khỏe không?

b)

Tiếng Hán có khó không?

c)

Tiếng Hàn có khó không?

d)

Bạn có bận không?

13.

Nghĩa Tiếng Trung của câu sau:Tiếng Hán rất khó.

a)

汉语不太难。

b)

汉语很难。

c)

我很好。

d)

我很忙。

14.

 Nghĩa Tiếng Trung của câu sau: Chị gái tôi không bận lắm.

a)

我爸爸很忙。

b)

他们都忙。

c)

我妈妈很好。

d)

我姐姐不太忙。