wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng việt lớp 4 từ láy từ ghép

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

b)

không

2.

Từ nào không phải từ ghép?

a)

Thật thà

b)

Chân tình

c)

Thật sự

d)

Chân thật

3.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

4.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

5.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

6.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

7.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

8.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

9.

Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?

Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

10.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

11.

Cho các từ: sặc sỡ, xinh xắn, xinh đẹp, hoa hồng, hồng hào. Có bao nhiêu từ láy trong dãy trên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Từ nào không phải từ ghép?

a)

Thật thà

b)

Chân tình

c)

Thật sự

d)

Chân thật

13.

Từ “thăm thẳm” là từ láy bộ phận, đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

14.

Các từ chùa chiền, no nê, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?

a)

từ láy

b)

từ ghép

15.

Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

16.

Từ nào là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ nhen

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Nhỏ nhoi

17.

Câu 5. Từ “học hành” có phải từ ghép không?

a)

A. Có

b)

B. Không

18.

Các từ: rơi rớt, học hành là từ láy hay từ ghép?

a)

từ láy

b)

từ ghép

19.

Tìm 01 từ láy miêu tả tiếng mưa

a)

nhè nhẹ

b)

lâm râm

c)

rần rần

d)

tí tách

20.

Tìm 01 từ láy miêu tả dáng vẻ của chú mèo đang ngủ

a)

meo meo

b)

lim dim

c)

ngọ nguậy

21.

Điền tiếng thích hợp vào dấu ... để tạo thành từ ghép chính phụ: học ...

a)

hành

b)

tập

c)

Toán

d)

hỏi

22.

Chọn từ ghép đẳng lập thích hợp vào chỗ trống:

Bạn Lan rất thích ăn ...

a)

bánh kẹo

b)

bánh kem

c)

bánh ngọt

d)

bánh mì

23.

"Học hỏi" là loại từ nào?

a)

Từ láy bộ phận

b)

Từ láy toàn bộ

c)

Từ ghép chính phụ

d)

Từ ghép đẳng lập

24.

"Ăn nói" là loại từ nào?

a)

Từ ghép chính phụ

b)

Từ ghép đẳng lập

c)

Từ đơn

d)

Tất cả đều sai

25.

Phân loại từ láy

a)

Láy âm và láy vần

b)

Láy toàn bộ và láy âm

c)

Láy toàn bộ và láy bộ phận

d)

Tất cả đều sai

26.

Từ phức bao gồm

a)

Từ đơn và từ ghép

b)

Từ láy và từ đơn

c)

Từ đơn, từ ghép và từ láy

d)

Từ láy và từ ghép

27.

Cấu tạo của từ đơn?

a)

Do 2 hay nhiều tiếng tạo thành

b)

Do 1 tiếng tạo thành

c)

Do tiếng cấu tạo thành

d)

Đáp án khác

28.

Bộ phận gạch chân trong câu nào là 1 từ phức?

a)

Bún chả ngon

b)

Em thích ăn cánh gà nướng

c)

Em thích ăn bún chả, không thích ăn phở đâu

d)

Mái nhà có mấy chỗ bị dột

29.

Bộ phận gạch chân trong câu nào không phải là 1 từ phức?

a)

Mẹ mặc áo dài quá!

b)

Xa xa thấp thoáng mấy mái nhà

c)

Xe đạp của em rất mới

d)

Cô giáo em mặc bộ áo dài rất đẹp

30.

Câu: "Những buổi chiều hè, tôi và lũ bạn đi dạo dọc con kênh nước trong vắt" thuộc kiểu câu gì?

a)

Ai thế nào?

b)

Ai là gì?

c)

Ai làm gì?

d)

Ai như thế nào?

31.

Cho nhóm từ sau: chiếc cầu, ngôi nhà, nhỏ bé, dòng sông.

Từ không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại là:

a)

chiếc cầu

b)

dòng sông

c)

ngôi nhà

d)

nhỏ bé

32.

Cho các nhóm từ sau: đất trời, mùa xuân, xanh tươi, nhộn nhịp.

Dựa vào cấu tạo từ, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

đất trời

b)

xanh tươi

c)

nhộn nhịp

d)

mùa xuân

33.

Từ nào không phải từ ghép?

a)

cần mẫn

b)

học hỏi

c)

đất đai

d)

thúng múng

34.

Tiếng "ở" gồm những bộ phận nào?

a)

Vần

b)

Thanh

c)

Vần và thanh

d)

Âm đầu và vần

35.

Có bao nhiêu từ chỉ sự vật trong câu sau:

Khi tàu đến, chú bé vụt đứng dậy, háo hức đưa tay vẫy, chỉ mong có một hành khách nào đó vẫy lại.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

36.

Từ nào là từ ghép phân loại?

a)

học tập

b)

học đòi

c)

học hành

d)

học hỏi

37.

Từ nào không thuộc nhóm cấu tạo với các từ còn lại trong dãy từ sau:

vắng vẻ, vắng lặng, văng vắng, vắng vắng

a)

vắng lặng

b)

vắng vẻ

c)

văng vắng

d)

vắng vắng

38.

Từ nào không thuộc nhóm cấu tạo với các từ còn lại trong dãy từ sau:

cuống quýt, cuống cuồng, mừng cuống, luống cuống

a)

cuống quýt

b)

cuống cuồng

c)

mừng cuống

d)

luống cuống

39.

Từ không cùng nhóm với các từ còn lại trong dãy:

xanh thẫm, trắng muốt, đỏ rực, mặt trời

a)

xanh thẫm

b)

trắng muốt

c)

đỏ rực

d)

mặt trời

40.

Từ nào không thuộc nhóm cấu tạo với các từ còn lại trong nhóm:

mong đợi, mong ước, mong muốn, mong mỏi

a)

mong muốn

b)

mong ước

c)

mong đợi

d)

mong mỏi

41.

Từ nào không thuộc nhóm cấu tạo với các từ còn lại:

vui vẻ, vui vầy, vui vui, vui sướng

a)

vui vui

b)

vui vẻ

c)

vui vầy

d)

vui sướng

42.

Câu: "Một sợi khói mỏng manh bay lên rồi nến im lìm" có mấy từ chỉ đặc điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

43.

Từ nào không phải từ láy trong dãy từ sau:

cần cù, chăm chỉ, chăm chút, quanh co

a)

cần cù

b)

chăm chỉ

c)

chăm chút

d)

quanh co

44.

Từ nào không phải từ ghép trong dãy từ sau:

mềm mượt, rơm rạ, nhỏ nhẹ, phẳng phiu

a)

mềm mượt

b)

nhỏ nhẹ

c)

phẳng phiu

d)

rơm rạ

45.

Từ nào là từ láy trong dãy từ sau?

sinh sôi, san sẻ, hạn hán, nứt nẻ

a)

nứt nẻ

b)

hạn hán

c)

sinh sôi

d)

san sẻ

46.

Cho các dãy từ sau: lấp lánh, lắc lư, long lanh, lung linh.

Từ chỉ trạng thái là:

a)

lấp lánh

b)

lắc lư

c)

long lanh

d)

lung linh.

47.

Cho dãy từ sau: lo lắng, hồi hộp, bình tĩnh, mênh mông.

Từ chỉ đặc điểm là:

a)

lo lắng

b)

hồi hộp

c)

bình tĩnh

d)

mênh mông

48.

Từ “thăm thẳm” là từ láy bộ phận, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Ông bà, sách vở, chăn gối là từ ghép đẳng lập?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Từ tươi tốt, dạy dỗ, học hỏi, học hành là từ láy. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Các từ chùa chiền, no nê, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?

a)

từ láy

b)

từ ghép

52.

Từ xinh xinh là từ:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

53.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

bút chì

b)

líu lo

c)

miệng

54.

Từ đơn là từ có.............tiếng có nghĩa tạo thành?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

55.

Từ phức là từ do.................tiếng ghép lại có nghĩa tạo thành.

a)

hai hay nhiều tiếng

b)

ba hay nhiều tiếng

c)

bốn hay nhiều tiếng

d)

năm hay nhiều tiếng

56.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

bút chì

b)

líu lo

c)

miệng

57.

Từ nào không phải là từ ghép chính phụ?

a)

bàn nhựa

b)

bàn ghế

c)

bàn gỗ

d)

bàn nhôm

58.

Suy nghĩ, cây cỏ, ẩm ướt, đầu đuôi, chài lưới: là loại từ ghép nào?

a)

Chính phụ

b)

Đẳng lập

59.

Lâu đời, xanh ngắt, nhà máy, xe hơi: thuộc loại từ ghép nào?

a)

chính phụ

b)

đẳng lập

60.

Từ láy được chia làm mấy loại?

a)

2 loại: từ láy chính phụ, từ láy đẳng lập

b)

2 loại: từ láy toàn bộ, từ láy đẳng lập

c)

2 loại: từ láy toàn bộ, từ láy bộ phận

d)

2 loại: từ láy chính phụ, từ láy bộ phận

61.

"Lung linh" là từ:

a)

Từ láy toàn bộ

b)

Từ láy bộ phận: láy âm đầu

c)

Từ láy bộ phận: láy vần

d)

Từ ghép