NEW
Font size
Worksheetsềdfegeg
Total questions: 63
Worksheet time: 1hrs 3mins
hiểu vấn đề bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta như thế nào là đúng
bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa
là bỏ qua sự phát triển lực lượng sản xuất
là sự phát triển tuần tự
là sự phát triển rút ngắn và bỏ qua việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa
đặc điểm lớn nhất của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội nước ta là
lực lượng sản xuất chưa phát triển
niều giai cấp và tâng lớp xã hội
năng xuất lao động thâpd
từ một nền sản xuất nhỏ là phổ biến quá độ lên cnxh bỏ qua chế độ tbcn
cơ sở hạ tần của chủ nghĩa xã hội là gì
đường xá cảng tàu bến cảng ưu điện
toàn bộ các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội
toàn bộ cơ sở vật chất của xã hội
đời sống vật chất
chính trị pháp quyền đạo đức là những yếu tố thuộc phạm trù nào sau đây
cơ sở hạ tầng
quan hệ sản xuất
lực lượng sản xuất
kiến trúc thượng tầng
thực chất mối quan hệ giữa cơ sở hạ tần và kiến trúc thượng tầng là
qh giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội
quan hệ giữa vật chất và tinh thần
quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hooij
quan hệ giữa kinh tế và chính trị
trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở
trình độ công cụ lao động và con người lao động
trình độ tổ chức và phân công công cụ lao động xã hội
trình độ ứng dụng khoa học và sản xuất
tất cả phương án trên
yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất
người lao động
công cụ lao động
phương tiện lao động
tư liệu lao động
hình thức đầu tiên của đấu tranh vô sản chống giai cấp tư sản là hình thức nào
đấu tranh tư tưởng
đấu tranh kinh tế
đấu tranh vũ trang
đấu tranh chính trị
theo sự phát triển của lịch sử xã hội thứ tự phát triển của các thức cộng đồng người là
bộ lạc -bộ tộc - thị lạc-dân tộc
bộ tộc-thị tộc- bộ lạc-dân tộc
thị tộc -bộ lạc -bộ tộc - dân tộc
thị tộc -bộ lạc -liên minh thị tộc -bộ tọc -dân tộc
Trong “Luận cương về Phơbách”, Mác viết: “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa [………]”. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện
câu
Những quan hệ sản xuất
Những quan hệ xã hội
Những quan hệ giao tiếp
Những quan hệ giai cấp
cấu trúc cơ bản của một hình thái kinh tế xã hội gồm các yếu tố
lính vực vật chất và lĩnh vật tinh thần
cơ sở hạ tần và kiến trúc thượng tầng
lực lượng sản xuất ,quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng
quan nệ sản xuất cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, xã hội đầu tiên giai cấp là xã hội nào
Xã hội cộng sản nguyên thủy.
Xã hội phong kiến.
Xã hội chiếm hữu nô lệ.
Xã hội tư bản
kiến trúc thượng tầng của xà hội bao gồm
toàn bộ các qh xã hội
toàn bộ các tường xh và các tổ chức tương ứng
toàn bộ những quan điểm trính trị pháp quyền và những thiết chế xã hội tương ứng như nhà nước , đảng phái trính trị được hình thành trên cơ sở nhất định
toàn bộ ý thức xh
nguyeen nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội
do sự phát triển của xh xuất hiện của dư tương đối
do sự chênh lệch về khả năng giữa tập đoàn người
do sự xuất hiện tư hữu về chế đọ sản xuất tư liệu
do sự phân hóa giàu nghèo trong xh
nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xh
do sự phát triển lực lượng sản xuất làm phát triển của dư tương đối
do sự chệnh lệch và khả năng giữa các tập đoàn người
do sự xuất hiện của chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
do sự phân hóa giữa giàu và nghèo trong xã hội
các mac ví hình thái í thức nào là "thuốc phiện của nhân dân"
chính trị
đạo đức
tôn giáo
khoa học
lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất qua những mặt nào
hình thức quan hệ sản xuất
sự biến đổi quan hệ sản xuất
trình độ quan hệ sản xuất
tất cả các yếu tố trên
kiểu nhà nước nào sau đây được lenin gọi là nhà nước " nửa nhà nước"
nhà nước chủ nô
nhà nước phong kiến
nhà nước tư sản
nhà nước xhcn
bản chất của con người đc quyết định bởi yếu tố nào
các mối quan hệ sxh
gióa dục gia đình và nhà trường
nỗ lực của mỗi cá nhân
hoàn cảnh xã hội
đặc trưng chủ yếu của cách mạng xh là gì
sự thay đổi về hệ tư tưởng nói riêng và toàn bộ đời sống tinh thần nói chung
sự thay đổi toàn bộ đời sống ti h thần của xh
sự thay đổi chính quyền nhà nước từ tay giai cấp thống trị phản động sang tay giai cấp cách mạng
sự thay đổi về chất trên tất cả đời sống xã hội nói chung
sự tác động của ý thức đối với vật chất thông qua
sự hồi tưởng ý niệm tuyệt đối
hoạt động nhận thức của con người
hoạt động thực tiễn của con người
tất cả đáp án trên đều sai
yếu tố nào không thuộc qh sản xuất
qh giữa người đối với việc góp vốn ở công ty
qh giữa tổ chức với quản lí của công ty
qh giữa giữa người phân phối tiền lương và phúc lợi
quan hệ giữa người với thiên nhiên
nguồn gốc của sự hình thành và phân chia giai cấp trong xh
sắc tộc
tài năng
tôn giáo
kinh tế
yếu tố nào ko thuộc lưc lượng sản xuất
trình độ thành thạo của người lao động
kinh nghiệm
năng lực tổ chức quản lí người lao động
vị trí của người lao động trong doanh nghiệm
tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các hình thái kinh tế xh
trình độ của người lao động
quan hệ sản xuất
chính trị tư tưởng
công cụ lao động
đâu không phải là đặc trưng cơ bản của nhà nước
có hệ thống thuế khóa để duy trì bộ máy nhà nước
tổ chức xh tự quản của dân cư
quản lí dân cư trên 1 vùng lãnh thổ nhất định
có 1 bộ máy quyền lựcmang tính cưỡng chế xh
sự hình thành dân tộc phổ biến là gắn với
xã hội phong kiến
sự hình thành chủ nghĩa tư bản
phong trào công nhân và vỡ cách mạng vô sản
xã hội cổ đại
Trong 3 đặc trưng của giai cấp thì đặc trưng nào giữ vai trò chi phối các đặc trưng khác:
Tập đoàn này có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác
Khác nhau về quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất xã hội
Khác nhau về vai trò trong tổ chức lao động xã hội
d. Khác nhau về địa vị trong hệ thống tổ chức xã hội
vai trò của đấu tranh giai cấp trong lịch sư nhân loại
là động lực cơ bản của phát triển xã hội
thay thế các hình thái xã hội từ thấp đến cao
lật đổ ách giai cấp thống trị
là động lực quan trọng của sự phát triển xh trong các xh có giai cấp
tính chất xh hóa của lực lướng ản xuất được bắt đầu từ
xh tư bản cn
xh xh chủ nghĩa
xh phong kiến
xh chiếm hữu nô lệ
tính chất đối kháng của kiến trúc thượng tầng là do nguyên nhân:
Khác nhau về quan điểm tư tưởng.
b. Từ tính đối kháng của cơ sở hạ tầng.
Tranh giành quyền lực.
a và b
đặc điểm của ý thức xã hội thông thường
có tính hệ thống khái quát cao
phản ánh gián tiếp hiện thực và rất phong phú
phong phú sinh động chỉnh thể hệ thống
phản ánh trực tiếp đời sống hằng ngày rất phong phú sinh động
Câu 16. Trong mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến
trúc thượng tầng:
a. Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.
. Cơ sở hạ tầng phụ thuộc kiến trúc thượng tầng.
c. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng tác động ngang nhau.
Cơ sở hạ tầng được hình thành từ kiến trúc thượng tầng
Nguyên nhân sâu xa sự biến đổi của cơ sở hạ tầng dẫn đến
biến đổi kiến trúc thượng tầng là do sự biến đổi của yếu tố nào sau
đây:
a. Lực lượng sản xuất.
b. Quan hệ sản xuất.
e. Cơ sở hạ tầng.
.
d. Nhà nước.
Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản
xuất:
a. Luc lượng sản xuất phụ thuộc vào quan hệ sản xuất.
b. Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất.
c. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất độc lập với nhau.
d. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất hoàn toàn chịu su quy
định của quyền lực nhà nưoc.
a.
b
c
d
Điển từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau:…là hình
thức xã hội của quá trình sản xuất".
a. Lực lượng sản xuất.
c. Phương thức sản xuất.
b. Quan hệ sản xuất.
d. Sản xuất vật chất
Yếu tố quan trọng nhất
trong lực lượng sản xuất là:
a. Công cụ lao động.
a. Công cụ lao động.
b. Tư liệu sản xuất.
c. Ngưoi lao động.
d. Tài nguyên khoáng sản
Điển từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau: "Trong
một ..(1)...thì ...(2)... là yếu tố thuong xuyên biến đổi, còn ...(3)... là
yếu tố tương đối ổn định ".
a. 1) quan hệ sản xuất, 2) quan hệ phân phối, 3) quan hệ sỏ hữu.
b. 1) lực lượng sản xuất, 2) người lao động, 3) tư liệu sản xuất.
c. 1) phương thức sản xuất, 2) lực lượng sản xuất, 3) quan hệ
sản xuất.
d. 1) phương thức san xuất, 2) quan hệ sản xuất, 3) tư liệu sản xuất
a. 1) quan hệ sản xuất, 2) quan hệ phân phối, 3) quan hệ sỏ hữu.
b. 1) lực lượng sản xuất, 2) người lao động, 3) tư liệu sản xuất.
.
c. 1) phương thức sản xuất, 2) lực lượng sản xuất, 3) quan hệ
sản xuất.
d. 1) phương thức san xuất, 2) quan hệ sản xuất, 3) tư liệu sản xuất
Trong các yếu tố của kiến trúc thượng tầng, yếu tố nào có
quan hệ trực tiếp nhất với cơ sở hạ tầng?
a. Chính trị, tôn giáo.
b. Chính trị, pháp luật.
e. Đạo đức, tôn giáo.
d. Khoa học, nghệ thuậ
a. Chính trị, tôn giáo.
.
b. Chính trị, pháp luật.
e. Đạo đức, tôn giáo.
d. Khoa học, nghệ thuậ
Nguồn gốc sâu xa của sự vận động và phát triển của các
hình thái kinh tế - xã hội là:
a. Sự täng lên không ngừng của năng suất lao động.
b. Áp bức, bất công và mẫu thuẫn giai cấp.
c. Động cơ chính trị của các vĩ nhân, lãnh tụ.
d. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất.
a. Sự täng lên không ngừng của năng suất lao động.
b. Áp bức, bất công và mẫu thuẫn giai cấp.
c. Động cơ chính trị của các vĩ nhân, lãnh tụ.
d. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất.
Hạt nhân lý luận của chủ nghĩa duy vật lịch sử là:
a. Biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.
b. Biện chứng giữa tổn tai xã hội và ý thức xã hội.
c. Lý luận về hình thái kinh tế - xã hội.
i.
d. Lý luận về chuyên chính vô sản
Về tổng thể, lịch sử nhân loại là quá trình thay thế tuần tự
của các hình thái kinh tế - xã hội:
a. Cộng sản nguyên thủy - Chiếm hữu nô lệ - Phong kien- Tư bản
chủ nghĩa - Xã hội chủ nghĩa.
b. Cộng sản nguyên thủy- Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Xã hội
chủ nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.
c. Cộng sản nguyên thủy - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Tư
bản chủ nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.
d. Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Xâ hội chủ
nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.
a. Cộng sản nguyên thủy - Chiếm hữu nô lệ - Phong kien- Tư bản
chủ nghĩa - Xã hội chủ nghĩa.
.
b. Cộng sản nguyên thủy- Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Xã hội
chủ nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.
c. Cộng sản nguyên thủy - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Tư
bản chủ nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.
d. Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Xâ hội chủ
nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.
Theo quan diem triết học Mác - Lênin, trong xã hội phong
kiến giai cấp cơ bản là giai cấp nào?.
a. Giai cấp nông dân và công nhân.
b. Giai cấp địa chủ và tư sản.
c. Giai cấp địa chủ và nông dân.
d. Giai cấp địa chủ và chủ nô
a. Giai cấp nông dân và công nhân.
b. Giai cấp địa chủ và tư sản.
.
c. Giai cấp địa chủ và nông dân.
d. Giai cấp địa chủ và chủ nô
Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, đâu là nguyên
nhân trực tiếp quyết định sự ra đời giai cấp?
a. Sự phân công lao động xã hội phát triển, tách lao động trí óc khỏi
lao động chân tay.
b. Năng suất lao động cao có sản phẩm du thừa tương đối.
c. Sự xuất hiện chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.
d.Công cụ sản xuất bằng kim loại thay thế công cụ bằng đá.
a. Sự phân công lao động xã hội phát triển, tách lao động trí óc khỏi
lao động chân tay.
b. Năng suất lao động cao có sản phẩm du thừa tương đối.
c. Sự xuất hiện chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.
d.Công cụ sản xuất bằng kim loại thay thế công cụ bằng đá.
Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, trong lịch sử có
mấy kiểu nhà nước?
3
4
5
6
Các yếu tổ cấu thành tổn tại xã hội bao gồm:
a
a. Phương thức sản xuất và điều kiện tự nhiên - hoàn cảnh địa lý:
:
b. Phương thức sản xuất, điều kiện tự nhiên - hoàn cảnh địa
lý và dân cư.
.
c. Phương thức sản xuất, xã hội và dân cư.
d. Điều kiện tự nhiên - hoàn cảnh địa lý và dân cư.
Mối quan hệ giữa ý thức xã hội và ý thức cá nhân là biểu thị
mối hệ giữa: quan
a. Nội dung và hình thức.
b. Cái chung và cái riêng.
c. Bản chất và hiện tượng.
d. Cái chung và cái đơn nhất
a. Nội dung và hình thức.
b. Cái chung và cái riêng.
.
c. Bản chất và hiện tượng.
.
d. Cái chung và cái đơn nhất
Yếu tố nào sau đây là yếu tố cơ bản nhất của tồn tại xã
hội:
a. Điều kiện tự nhiên.
b. Dân số.
c. Phương thức sản xuất vật chất.
d. Năng suất lao động.
a. Điều kiện tự nhiên.
b. Dân số.
.
c. Phương thức sản xuất vật chất.
d. Năng suất lao động.
Hai yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng đánh dấu sự
phát triển của con người về phương diện xã hội?
a. Lao động và sáng tạo.
b. Lao động và ngôn ngữ.
.
c. Lao động và sản xuất.
d. Khoa học và kỹ thuật
Trong các định nghĩa sau đây, định nghĩa nào là của triết
học Mác -Lênin về con người?
a. Con người là động vật biết tư duy.
b. Con người là kết quả của sự tiến hóa của giới tự nhiên.
c. Con người là thực thể xã hội.
d. Con người là thực thể sinh học - xã hội
a. Con người là động vật biết tư duy.
b. Con người là kết quả của sự tiến hóa của giới tự nhiên.
c. Con người là thực thể xã hội.
d. Con người là thực thể sinh học - xã hội
bảo thủ trì trệ ko giám thực hiện bước nhảy là khuynh hướng
tả khuynh
hữu khuynh
vội vàng thường ko chú ý tích lũy đủ lượng đã thực hiên bước nhảy là khuynh hướng
tả khuynh
hữu khuynh
phạm chù nào dùng đêt tổng hợp tát cả những mặt những yếu tố quá trình tạo nên sự vât
bản chất
mục đích
hiện thực
nội dung
Khái niệm nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, hiện tượng về mặt số lượng
các yếu tố cấu thành, quy mô tồn tại của sự vật và tốc độ, nhịp điệu của sự vận động,
phát triển của sự vật:
a) Chất
b) Lựợng
c) Độ
d) Điểm nút
tổng hợp mặt những mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định bên trong sự vật quy định sự vận động bên trong sự phát triển được gọi là gì
nội dung
hiện tượng
hình thức bên trong
bản chất
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đâu là nguyên nhân của cách mạng vô sản.
A. Sự xuất hiện giai cấp tư sản.
B. Sự xuất hiện nhà nước tư sản
C. Sự xuất hiện giai cấp vô sản và Đảng của nó
D. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản.
A. Sự xuất hiện giai cấp tư sản.
.
B. Sự xuất hiện nhà nước tư sản
C. Sự xuất hiện giai cấp vô sản và Đảng của nó
D. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản.
đấu tranh giai cấp nhằm mục đích gì
giải quyết xung đột về mặt lợi ích giai cấp
bảo vệ lợi ích chung cho tất cả thành viên trong xh
hòa giải mâu thuẫn giữa các tần lớp dân cư
thúc đẩy xh phát triển
quan niệm cho rằng con người không có khả năng nhận thức thế giới thuộc trường phái nào
thuyết khả tri
duy vật siêu hình
duy vật biện chứng
thuyết bất khả tri
nguồn gốc của chủ nghĩa duy tâm
do hạn chế nhận thức con người về tthếgiow
sự phân chia giai cấp và sự tách rời đối lập trí óc và lao động chân tay trong xh có giai cấp đối kháng
cả 2 ý trên
phép biện chứng mang tính khoa học là
biện chứng cổ đại
thuyết âm dương
biện chứng của p.ăng ghen
phép biện chứng duy vật do c mac
hình thức phát triển cao nhất hoàn bị nhất trong cn duy vật
ccndy kinh tees
cn duy vật chất phát
cn duy vật siêu hình
cn duy vật biện chứng
Mặt xã hội của phương thức sản xuất là gì?
A.
Cơ sở hạ tầng
B.
Quan hệ sản xuất
C.
Kiến trúc thượng tầng
D.
Lực lượng sản xuất
quy luật nào giữa vai trò quyết định đối với sự vận động pt của xh
quy luật về sự phù hợp quan hệ sx với trình đọ pt của lực lượng sx
quy luật tồn tại xh quyết định ý thức xh
quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
quy luật đấu tranh giai cấp
