wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ềdfegeg

Total questions: 63

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

hiểu vấn đề bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta như thế nào là đúng

a)

bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa

b)

là bỏ qua sự phát triển lực lượng sản xuất

c)

là sự phát triển tuần tự

d)

là sự phát triển rút ngắn và bỏ qua việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

2.

đặc điểm lớn nhất của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội nước ta là

a)

lực lượng sản xuất chưa phát triển

b)

niều giai cấp và tâng lớp xã hội

c)

năng xuất lao động thâpd

d)

từ một nền sản xuất nhỏ là phổ biến quá độ lên cnxh bỏ qua chế độ tbcn

3.

cơ sở hạ tần của chủ nghĩa xã hội là gì

a)

đường xá cảng tàu bến cảng ưu điện

b)

toàn bộ các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội

c)

toàn bộ cơ sở vật chất của xã hội

d)

đời sống vật chất

4.

chính trị pháp quyền đạo đức là những yếu tố thuộc phạm trù nào sau đây

a)

cơ sở hạ tầng

b)

quan hệ sản xuất

c)

lực lượng sản xuất

d)

kiến trúc thượng tầng

5.

thực chất mối quan hệ giữa cơ sở hạ tần và kiến trúc thượng tầng là

a)

qh giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội

b)

quan hệ giữa vật chất và tinh thần

c)

quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hooij

d)

quan hệ giữa kinh tế và chính trị

6.

trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở

a)

trình độ công cụ lao động và con người lao động

b)

trình độ tổ chức và phân công công cụ lao động xã hội

c)

trình độ ứng dụng khoa học và sản xuất

d)

tất cả phương án trên

7.

yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất

a)

người lao động

b)

công cụ lao động

c)

phương tiện lao động

d)

tư liệu lao động

8.

hình thức đầu tiên của đấu tranh vô sản chống giai cấp tư sản là hình thức nào

a)

đấu tranh tư tưởng

b)

đấu tranh kinh tế

c)

đấu tranh vũ trang

d)

đấu tranh chính trị

9.

theo sự phát triển của lịch sử xã hội thứ tự phát triển của các thức cộng đồng người là

a)

bộ lạc -bộ tộc - thị lạc-dân tộc

b)

bộ tộc-thị tộc- bộ lạc-dân tộc

c)

thị tộc -bộ lạc -bộ tộc - dân tộc

d)

thị tộc -bộ lạc -liên minh thị tộc -bộ tọc -dân tộc

10.

Trong “Luận cương về Phơbách”, Mác viết: “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa [………]”. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện
câu

a)

Những quan hệ sản xuất

b)

Những quan hệ xã hội

c)

Những quan hệ giao tiếp

d)

Những quan hệ giai cấp

11.

cấu trúc cơ bản của một hình thái kinh tế xã hội gồm các yếu tố

a)

lính vực vật chất và lĩnh vật tinh thần

b)

cơ sở hạ tần và kiến trúc thượng tầng

c)

lực lượng sản xuất ,quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

quan nệ sản xuất cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

12.

. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, xã hội đầu tiên giai cấp là xã hội nào

a)

Xã hội cộng sản nguyên thủy.

b)

Xã hội phong kiến.

c)

Xã hội chiếm hữu nô lệ.

d)

Xã hội tư bản

13.

kiến trúc thượng tầng của xà hội bao gồm

a)

toàn bộ các qh xã hội

b)

toàn bộ các tường xh và các tổ chức tương ứng

c)

toàn bộ những quan điểm trính trị pháp quyền và những thiết chế xã hội tương ứng như nhà nước , đảng phái trính trị được hình thành trên cơ sở nhất định

d)

toàn bộ ý thức xh

14.

nguyeen nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội

a)

do sự phát triển của xh xuất hiện của dư tương đối

b)

do sự chênh lệch về khả năng giữa tập đoàn người

c)

do sự xuất hiện tư hữu về chế đọ sản xuất tư liệu

d)

do sự phân hóa giàu nghèo trong xh

15.

nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xh

a)

do sự phát triển lực lượng sản xuất làm phát triển của dư tương đối

b)

do sự chệnh lệch và khả năng giữa các tập đoàn người

c)

do sự xuất hiện của chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

do sự phân hóa giữa giàu và nghèo trong xã hội

16.

các mac ví hình thái í thức nào là "thuốc phiện của nhân dân"

a)

chính trị

b)

đạo đức

c)

tôn giáo

d)

khoa học

17.

lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất qua những mặt nào

a)

hình thức quan hệ sản xuất

b)

sự biến đổi quan hệ sản xuất

c)

trình độ quan hệ sản xuất

d)

tất cả các yếu tố trên

18.

kiểu nhà nước nào sau đây được lenin gọi là nhà nước " nửa nhà nước"

a)

nhà nước chủ nô

b)

nhà nước phong kiến

c)

nhà nước tư sản

d)

nhà nước xhcn

19.

bản chất của con người đc quyết định bởi yếu tố nào

a)

các mối quan hệ sxh

b)

gióa dục gia đình và nhà trường

c)

nỗ lực của mỗi cá nhân

d)

hoàn cảnh xã hội

20.

đặc trưng chủ yếu của cách mạng xh là gì

a)

sự thay đổi về hệ tư tưởng nói riêng và toàn bộ đời sống tinh thần nói chung

b)

sự thay đổi toàn bộ đời sống ti h thần của xh

c)

sự thay đổi chính quyền nhà nước từ tay giai cấp thống trị phản động sang tay giai cấp cách mạng

d)

sự thay đổi về chất trên tất cả đời sống xã hội nói chung

21.

sự tác động của ý thức đối với vật chất thông qua

a)

sự hồi tưởng ý niệm tuyệt đối

b)

hoạt động nhận thức của con người

c)

hoạt động thực tiễn của con người

d)

tất cả đáp án trên đều sai

22.

yếu tố nào không thuộc qh sản xuất

a)

qh giữa người đối với việc góp vốn ở công ty

b)

qh giữa tổ chức với quản lí của công ty

c)

qh giữa giữa người phân phối tiền lương và phúc lợi

d)

quan hệ giữa người với thiên nhiên

23.

nguồn gốc của sự hình thành và phân chia giai cấp trong xh

a)

sắc tộc

b)

tài năng

c)

tôn giáo

d)

kinh tế

24.

yếu tố nào ko thuộc lưc lượng sản xuất

a)

trình độ thành thạo của người lao động

b)

kinh nghiệm

c)

năng lực tổ chức quản lí người lao động

d)

vị trí của người lao động trong doanh nghiệm

25.

tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các hình thái kinh tế xh

a)

trình độ của người lao động

b)

quan hệ sản xuất

c)

chính trị tư tưởng

d)

công cụ lao động

26.

đâu không phải là đặc trưng cơ bản của nhà nước

a)

có hệ thống thuế khóa để duy trì bộ máy nhà nước

b)

tổ chức xh tự quản của dân cư

c)

quản lí dân cư trên 1 vùng lãnh thổ nhất định

d)

có 1 bộ máy quyền lựcmang tính cưỡng chế xh

27.

sự hình thành dân tộc phổ biến là gắn với

a)

xã hội phong kiến

b)

sự hình thành chủ nghĩa tư bản

c)

phong trào công nhân và vỡ cách mạng vô sản

d)

xã hội cổ đại

28.

Trong 3 đặc trưng của giai cấp thì đặc trưng nào giữ vai trò chi phối các đặc trưng khác:

a)

Tập đoàn này có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác

b)

Khác nhau về quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất xã hội

c)

Khác nhau về vai trò trong tổ chức lao động xã hội

d)


d. Khác nhau về địa vị trong hệ thống tổ chức xã hội


29.

vai trò của đấu tranh giai cấp trong lịch sư nhân loại

a)

là động lực cơ bản của phát triển xã hội

b)

thay thế các hình thái xã hội từ thấp đến cao

c)

lật đổ ách giai cấp thống trị

d)

là động lực quan trọng của sự phát triển xh trong các xh có giai cấp

30.

tính chất xh hóa của lực lướng ản xuất được bắt đầu từ

a)

xh tư bản cn

b)

xh xh chủ nghĩa

c)

xh phong kiến

d)

xh chiếm hữu nô lệ

31.

tính chất đối kháng của kiến trúc thượng tầng là do nguyên nhân:

a)

Khác nhau về quan điểm tư tưởng.

b)


b. Từ tính đối kháng của cơ sở hạ tầng.

c)

Tranh giành quyền lực.

d)

a và b

32.

đặc điểm của ý thức xã hội thông thường

a)

có tính hệ thống khái quát cao

b)

phản ánh gián tiếp hiện thực và rất phong phú

c)

phong phú sinh động chỉnh thể hệ thống

d)

phản ánh trực tiếp đời sống hằng ngày rất phong phú sinh động

33.

Câu 16. Trong mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến

trúc thượng tầng:

a)

a. Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.

b)

. Cơ sở hạ tầng phụ thuộc kiến trúc thượng tầng.

c)

c. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng tác động ngang nhau.

d)

Cơ sở hạ tầng được hình thành từ kiến trúc thượng tầng

34.

Nguyên nhân sâu xa sự biến đổi của cơ sở hạ tầng dẫn đến

biến đổi kiến trúc thượng tầng là do sự biến đổi của yếu tố nào sau

đây:

a)

a. Lực lượng sản xuất.

b)

b. Quan hệ sản xuất.

c)

e. Cơ sở hạ tầng.

d)

.

d. Nhà nước.

35.

Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản

xuất:

a. Luc lượng sản xuất phụ thuộc vào quan hệ sản xuất.

b. Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất.

c. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất độc lập với nhau.

d. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất hoàn toàn chịu su quy

định của quyền lực nhà nưoc.

a)

a.

b)

b

c)

c

d)

d

36.

Điển từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau:…là hình

thức xã hội của quá trình sản xuất".

a)

a. Lực lượng sản xuất.

b)

c. Phương thức sản xuất.

c)

b. Quan hệ sản xuất.

d)

d. Sản xuất vật chất

37.

Yếu tố quan trọng nhất

trong lực lượng sản xuất là:

a. Công cụ lao động.

a)

a. Công cụ lao động.

b)

b. Tư liệu sản xuất.

c)

c. Ngưoi lao động.

d)

d. Tài nguyên khoáng sản

38.

Điển từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau: "Trong

một ..(1)...thì ...(2)... là yếu tố thuong xuyên biến đổi, còn ...(3)... là

yếu tố tương đối ổn định ".

a. 1) quan hệ sản xuất, 2) quan hệ phân phối, 3) quan hệ sỏ hữu.

b. 1) lực lượng sản xuất, 2) người lao động, 3) tư liệu sản xuất.

c. 1) phương thức sản xuất, 2) lực lượng sản xuất, 3) quan hệ

sản xuất.

d. 1) phương thức san xuất, 2) quan hệ sản xuất, 3) tư liệu sản xuất

a)

a. 1) quan hệ sản xuất, 2) quan hệ phân phối, 3) quan hệ sỏ hữu.

b)

b. 1) lực lượng sản xuất, 2) người lao động, 3) tư liệu sản xuất.

c)

.

c. 1) phương thức sản xuất, 2) lực lượng sản xuất, 3) quan hệ

sản xuất.

d)

d. 1) phương thức san xuất, 2) quan hệ sản xuất, 3) tư liệu sản xuất

39.

Trong các yếu tố của kiến trúc thượng tầng, yếu tố nào có

quan hệ trực tiếp nhất với cơ sở hạ tầng?

a. Chính trị, tôn giáo.

b. Chính trị, pháp luật.

e. Đạo đức, tôn giáo.

d. Khoa học, nghệ thuậ

a)

a. Chính trị, tôn giáo.

b)

.

b. Chính trị, pháp luật.

c)

e. Đạo đức, tôn giáo.

d)

d. Khoa học, nghệ thuậ

40.

Nguồn gốc sâu xa của sự vận động và phát triển của các

hình thái kinh tế - xã hội là:

a. Sự täng lên không ngừng của năng suất lao động.

b. Áp bức, bất công và mẫu thuẫn giai cấp.

c. Động cơ chính trị của các vĩ nhân, lãnh tụ.

d. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất.

a)

a. Sự täng lên không ngừng của năng suất lao động.

b)

b. Áp bức, bất công và mẫu thuẫn giai cấp.

c)

c. Động cơ chính trị của các vĩ nhân, lãnh tụ.

d)

d. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất.

41.

Hạt nhân lý luận của chủ nghĩa duy vật lịch sử là:

a)

a. Biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

b)

b. Biện chứng giữa tổn tai xã hội và ý thức xã hội.

c)

c. Lý luận về hình thái kinh tế - xã hội.

d)

i.

d. Lý luận về chuyên chính vô sản

42.

Về tổng thể, lịch sử nhân loại là quá trình thay thế tuần tự

của các hình thái kinh tế - xã hội:

a. Cộng sản nguyên thủy - Chiếm hữu nô lệ - Phong kien- Tư bản

chủ nghĩa - Xã hội chủ nghĩa.

b. Cộng sản nguyên thủy- Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Xã hội

chủ nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.

c. Cộng sản nguyên thủy - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Tư

bản chủ nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.

d. Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Xâ hội chủ

nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.

a)

a. Cộng sản nguyên thủy - Chiếm hữu nô lệ - Phong kien- Tư bản

chủ nghĩa - Xã hội chủ nghĩa.

b)

.

b. Cộng sản nguyên thủy- Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Xã hội

chủ nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.

c)

c. Cộng sản nguyên thủy - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Tư

bản chủ nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.

d)

d. Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Xâ hội chủ

nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.

43.

Theo quan diem triết học Mác - Lênin, trong xã hội phong

kiến giai cấp cơ bản là giai cấp nào?.

a. Giai cấp nông dân và công nhân.

b. Giai cấp địa chủ và tư sản.

c. Giai cấp địa chủ và nông dân.

d. Giai cấp địa chủ và chủ nô

a)

a. Giai cấp nông dân và công nhân.

b)

b. Giai cấp địa chủ và tư sản.

c)

.

c. Giai cấp địa chủ và nông dân.

d)

d. Giai cấp địa chủ và chủ nô

44.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, đâu là nguyên

nhân trực tiếp quyết định sự ra đời giai cấp?

a. Sự phân công lao động xã hội phát triển, tách lao động trí óc khỏi

lao động chân tay.

b. Năng suất lao động cao có sản phẩm du thừa tương đối.

c. Sự xuất hiện chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

d.Công cụ sản xuất bằng kim loại thay thế công cụ bằng đá.

a)

a. Sự phân công lao động xã hội phát triển, tách lao động trí óc khỏi

lao động chân tay.

b)

b. Năng suất lao động cao có sản phẩm du thừa tương đối.

c)

c. Sự xuất hiện chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

d)

d.Công cụ sản xuất bằng kim loại thay thế công cụ bằng đá.

45.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, trong lịch sử có

mấy kiểu nhà nước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

46.

Các yếu tổ cấu thành tổn tại xã hội bao gồm:

a

a)

a. Phương thức sản xuất và điều kiện tự nhiên - hoàn cảnh địa lý:

b)

:

b. Phương thức sản xuất, điều kiện tự nhiên - hoàn cảnh địa

lý và dân cư.

c)

.

c. Phương thức sản xuất, xã hội và dân cư.

d)

d. Điều kiện tự nhiên - hoàn cảnh địa lý và dân cư.

47.

Mối quan hệ giữa ý thức xã hội và ý thức cá nhân là biểu thị

mối hệ giữa: quan

a. Nội dung và hình thức.

b. Cái chung và cái riêng.

c. Bản chất và hiện tượng.

d. Cái chung và cái đơn nhất

a)

a. Nội dung và hình thức.

b)

b. Cái chung và cái riêng.

c)

.

c. Bản chất và hiện tượng.

d)

.

d. Cái chung và cái đơn nhất

48.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố cơ bản nhất của tồn tại xã

hội:

a. Điều kiện tự nhiên.

b. Dân số.

c. Phương thức sản xuất vật chất.

d. Năng suất lao động.

a)

a. Điều kiện tự nhiên.

b)

b. Dân số.

c)

.

c. Phương thức sản xuất vật chất.

d)

d. Năng suất lao động.

49.

Hai yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng đánh dấu sự

phát triển của con người về phương diện xã hội?

a)

a. Lao động và sáng tạo.

b)

b. Lao động và ngôn ngữ.

c)

.

c. Lao động và sản xuất.

d)

d. Khoa học và kỹ thuật

50.

Trong các định nghĩa sau đây, định nghĩa nào là của triết

học Mác -Lênin về con người?

a. Con người là động vật biết tư duy.

b. Con người là kết quả của sự tiến hóa của giới tự nhiên.

c. Con người là thực thể xã hội.

d. Con người là thực thể sinh học - xã hội

a)

a. Con người là động vật biết tư duy.

b)

b. Con người là kết quả của sự tiến hóa của giới tự nhiên.

c)

c. Con người là thực thể xã hội.

d)

d. Con người là thực thể sinh học - xã hội

51.

bảo thủ trì trệ ko giám thực hiện bước nhảy là khuynh hướng

a)

tả khuynh

b)

hữu khuynh

52.

vội vàng thường ko chú ý tích lũy đủ lượng đã thực hiên bước nhảy là khuynh hướng

a)

tả khuynh

b)

hữu khuynh

53.

phạm chù nào dùng đêt tổng hợp tát cả những mặt những yếu tố quá trình tạo nên sự vât

a)

bản chất

b)

mục đích

c)

hiện thực

d)

nội dung

54.

Khái niệm nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, hiện tượng về mặt số lượng

các yếu tố cấu thành, quy mô tồn tại của sự vật và tốc độ, nhịp điệu của sự vận động,

phát triển của sự vật:

a)

a) Chất

b)

b) Lựợng

c)

c) Độ

d)

d) Điểm nút

55.

tổng hợp mặt những mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định bên trong sự vật quy định sự vận động bên trong sự phát triển được gọi là gì

a)

nội dung

b)

hiện tượng

c)

hình thức bên trong

d)

bản chất

56.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đâu là nguyên nhân của cách mạng vô sản.
A. Sự xuất hiện giai cấp tư sản.
B. Sự xuất hiện nhà nước tư sản
C. Sự xuất hiện giai cấp vô sản và Đảng của nó
D. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản.

a)


A. Sự xuất hiện giai cấp tư sản.

b)

.
B. Sự xuất hiện nhà nước tư sản

c)

C. Sự xuất hiện giai cấp vô sản và Đảng của nó

d)


D. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản.

57.

đấu tranh giai cấp nhằm mục đích gì

a)

giải quyết xung đột về mặt lợi ích giai cấp

b)

bảo vệ lợi ích chung cho tất cả thành viên trong xh

c)

hòa giải mâu thuẫn giữa các tần lớp dân cư

d)

thúc đẩy xh phát triển

58.

quan niệm cho rằng con người không có khả năng nhận thức thế giới thuộc trường phái nào

a)

thuyết khả tri

b)

duy vật siêu hình

c)

duy vật biện chứng

d)

thuyết bất khả tri

59.

nguồn gốc của chủ nghĩa duy tâm

a)

do hạn chế nhận thức con người về tthếgiow

b)

sự phân chia giai cấp và sự tách rời đối lập trí óc và lao động chân tay trong xh có giai cấp đối kháng

c)

cả 2 ý trên

60.

phép biện chứng mang tính khoa học là

a)

biện chứng cổ đại

b)

thuyết âm dương

c)

biện chứng của p.ăng ghen

d)

phép biện chứng duy vật do c mac

61.

hình thức phát triển cao nhất hoàn bị nhất trong cn duy vật

a)

ccndy kinh tees

b)

cn duy vật chất phát

c)

cn duy vật siêu hình

d)

cn duy vật biện chứng

62.

Mặt xã hội của phương thức sản xuất là gì? 

a)

 

  • A. 

    Cơ sở hạ tầng

b)
  • B. 

    Quan hệ sản xuất

c)
  • C. 

    Kiến trúc thượng tầng 

d)
  •  

  • D. 

    Lực lượng sản xuất

63.

quy luật nào giữa vai trò quyết định đối với sự vận động pt của xh

a)

quy luật về sự phù hợp quan hệ sx với trình đọ pt của lực lượng sx

b)

quy luật tồn tại xh quyết định ý thức xh

c)

quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

d)

quy luật đấu tranh giai cấp