NEW
Font size
WorksheetsU1 (1-3)
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
unsusual (adj)
khác thường
giống nhau
lạ kì
creativity (n)
sự lười biếng
sự tạo ra
sự sáng tạo
dollhouse
nhà gỗ
nhà gấu
nhà búp bê
glue (n)
băng dán
keo, hồ dán
màu xám
cardboard(n)
bìa giấy
bìa các tông
bảng
making models
làm mô hình
người mẫu
tạo mẫu
go upstairs
đi bộ
đi lên cầu thang
xuống cầu thang
show(v)
trình bày, đưa ra
nói
thực hiện
street
build
làm
ăn
xây dựng
hard (adj)
dễ
khó
mệt
all
tất cả
một phần
số ít
a bit
một chút
nhiều
riding a horse
cưỡi ngựa
dắt ngựa
về nhà
đạp xe
many/much
ít
bao nhiêu
nhiều
common (adj)
phổ biến
thường xuyên
nhiều
think (v)
mệt mỏi
suy nghĩ
học
learn = study (v)
chạy bộ
suy nghĩ
học tập
sure
chắc chắn
thật thà
không chắc
need (v)
cần
làm
học
gardening
làm mô hình
làm vườn
trồng cây
help
giúp, giúp đỡ
có
làm
some
nhiều
một vài
some
nhiều
một vài
jogging
tập thể dục
chạy bộ, đi bộ
enjoy = like=love (v)
ghét
thích
không thích
hate + V-ing
ghét
thích
bookshelf (n)
sách
vở
kệ sách
because
vì vậy
bởi vì
tại sao
old (a)
cũ , cũ kĩ
mới
đẹp
weekend
tuần
cuối tuần
thời gian
do exercise (v)
tập thể dục
chạy bộ
làm bài tập
sing (v)
học
nhảy
hát
timetable (n)
thời gian biểu
chương trình
hành động
programme
hành động
chương trình
tổ chức
river (n)
sông, con sông
biển
màu đỏ
sometimes
thường xuyên
thỉnh thoảng
hiếm khi
summer (n)
mùa đông
mùa thu
mùa hè
