wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H2 - 16

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ sau: 资料

a)

zīliào

b)

zìliào

c)

zīliao

d)

zìliao

2.

Điền vào chỗ trống:

晚上我常常听音乐______看电影。

a)

还是

b)

c)

或者

d)

3.

Điền vào chỗ trống thích hợp: 你___我一起去旅行。

a)

b)

c)

d)

4.

Tìm từ viết SAI?

a)

复习课文

b)

预习生词

c)

电影中国

d)

电视剧

5.

Sắp xếp từ cho sẵn thành câu:

很少/电视/晚上/看/他/。

(a)  

6.

我_____在家看电视。

a)

b)

c)

d)

7.

Sửa câu sai sau cho đúng:

我有一汉语词典。

(a)  

8.

Dùng “还是” hoặc “或者” viết lại câu sau:

你等谁? 张先生?王先生?

(a)  

9.

Điền vào chỗ trống thích hợp:

我常去图书馆,_____借书,______上网查资料。

a)

还是

b)

或者

c)

常常

d)

有时候

10.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Khi tôi ở ký túc xá tôi thường hay nói chuyện với bạn cùng phòng.

a)

在宿舍的时候我常常跟同屋聊天儿。

b)

有时候我在宿舍常常跟同屋聊天儿。

c)

在宿舍我的时候跟同屋聊天儿。

d)

我在宿舍有时候常常跟同屋聊天儿。