Font size
S
M
L
XL
Worksheets第二课:汉语不太难
Total questions: 16
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
忙 có nghĩa là gì?
a)
Bận
b)
Khó khăn
c)
Mệt
d)
Khó chịu
2.
吗 pinyin là gì???
a)
mā
b)
má
c)
mǎ
d)
ma
3.
Pinyin của từ 妹妹
a)
mèiměi
b)
mèimei
c)
méiměi
d)
mēimei
4.
他 này có nghĩa là gì???
a)
Cô ấy
b)
Tôi
c)
Chúng ta
d)
Anh ấy
5.
Còn 她 này thì sao ta????
a)
Anh ấy
b)
Chúng ta
c)
Cô ấy
d)
Tôi
6.
汉语 nghĩa là????
a)
Tiếng Hàn
b)
Tiếng Hán
c)
Tiếng Anh
d)
Tiếng Đức
7.
难 nghĩa Tiếng Việt là gì
a)
Nản
b)
Khó
c)
Nam
d)
Rộng
8.
Pinyin của từ 太
a)
tāi
b)
tái
c)
tǎi
d)
tài
9.
Còn từ này thì sao taaa: 男
a)
Nữ
b)
Khó
c)
Nam
d)
Nản
10.
Pinyin từ 很 là gì????
a)
hēn
b)
hěn
c)
hén
d)
hèn
11.
爸爸 có pinyin là
a)
bābā
b)
babà
c)
bàbà
d)
bàba
12.
Từ này sau đây có pinyin là“māma”
a)
吗吗
b)
马马
c)
妹妹
d)
妈妈
13.
哥哥 Tiếng Việt là gì???
a)
Anh trai
b)
Chị gái
c)
Anh họ
d)
Em họ
14.
Còn từ này thì sao taa: 弟弟
a)
Anh trai
b)
Em họ
c)
Em trai
d)
Anh họ
15.
Gõ pinyin của câu sau: 汉语难吗?
(a)
16.
Nghĩa của câu này là gì: 你忙吗?
a)
Bạn bận không?
b)
Bạn tìm tôi có việc gì?
c)
Bạn nản không?
d)
Hẹn nhau mấy giờ?
Reset
