NEW
Font size
WorksheetsBÀI 3 KIỂM TRA KIẾN THỨC
Total questions: 15
Worksheet time: 4mins
1. Tìm Pinyin cho chữ Hán sau: 邮局
Míngtiān
jīntiān
Yóujú
yínháng
Tìm chữ Hán cho Pinyin: éyǔ
俄语
英语
阿拉伯语
汉语
Tìm chữ Hán cho Pinyin: yínháng
银行
邮局
明天
昨天
Tìm Pinyin cho chữ Hán sau: 英语
éyǔ
Yīng yǔ
ālābó yǔ
hànyǔ
Tìm Pinyin cho chữ Hán sau: 明天
yínháng
jīntiān
zuótiān
míngtiān
Nghĩa Tiếng Việt của câu sau:明天见!
Tạm biệt!
Ngày mai gặp!
Hẹn gặp mại!
Xin chào!
Nghĩa Tiếng Việt của câu sau:我去银行取钱。
Tôi đi bưu điện gửi thư.
Tôi đi ngân hàng rút tiền.
Tôi đi Bắc Kinh.
Tôi đi ngân hàng.
Nghĩa Tiếng Việt của câu sau:去北京吗?
Đi bưu điện không?
Đi chơi không?
Đi Bắc Kinh không?
Đi ngân hàng không?
Nghĩa Tiếng Việt của câu sau:不去,去银行。
Không đi, đi ngân hàng.
Đi, đi cùng nhé.
Không đi, đi bưu điện.
Đi, nhưng đi bưu điện trước.
Nghĩa Tiếng Trung của câu sau:Bạn đi bưu điện gửi thư không?
你去银行吗?
你去邮局寄信吗?
你去哪儿?
你去北京吗?
Nghĩa Tiếng Trung của câu sau: Tôi đi ngân hàng.
明天见!
我去银行取钱。
我去邮局。
我去银行。
Nghĩa Tiếng Trung của câu sau:Bạn học tiếng Hàn phải không?
你学俄语吗?
你学汉语吗?
你学韩国语吗?
你学日语吗?
Nghĩa Tiếng Trung của câu sau:Không, tôi học tiếng Hán.
不,我学日语。
不,我学汉语。
我学汉语。
我学韩语。
Nghĩa Tiếng Trung của chữ sau:Tiền
信
寄
钱
去
Nghĩa Tiếng Việt của chữ sau:寄
Gửi
đi
thư
gặp
