wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H2 - 17

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Tìm phiên âm đúng của từ sau: 录音

a)

lùyìn

b)

lǜyīn

c)

lùyīn

d)

lūyīn

2.

Tìm đáp án sai?

a)

我在听录音呢。

b)

正在是几天?

c)

他们没在上课。

d)

他在做什么呢?

3.

Sửa câu sau cho đúng:

路很远,咱们坐马去吧。

(a)  

4.

Điền vào chỗ trống thích hợp:

他问我______去,我说,骑摩托车去吧。

a)

什么

b)

几天

c)

怎么

d)

在哪儿

5.

Sắp xếp các câu sau thành 1 đoạn văn:

a) 我问她怎么去?他说坐车去。

b) 玛丽来找我的时候,

c) 她问我想不想跟她一起去书店买书?

d) 我说:“行,我们一起去吧。”

e) 我正在听课文录音呢。

a)

a-c-d-b-e

b)

b-e-a-c-d

c)

e-b-c-a-d

d)

b-e-c-a-d

6.

Nhìn tranh đoán hành động?

a)

口语

b)

听力

c)

阅读

d)

写作

7.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống:

林老师_____我们听力和阅读。

a)

b)

c)

d)

8.

Dùng đại từ nghi vấn thích hợp thay thế từ được gạch chân:

我去的时候,他正在看电视呢。

a)

怎么

b)

什么

c)

哪儿

d)

做什么

9.

Tìm từ khác biệt?

a)

b)

c)

d)

10.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

我/中文/图书馆/一本/借/书/。

(a)