Font size
S
M
L
XL
WorksheetsH2 - 18
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
Phiên âm đúng của từ sau: 报纸
a)
bàozhǐ
b)
pàozhǐ
c)
bàochǐ
d)
pàochǐ
2.
Nhìn tranh chọn từ đúng?
a)
汽车
b)
摩托车
c)
火车
d)
飞机
3.
Tìm lượng từ của từ sau: 邮票
a)
张
b)
份
c)
件
d)
列
4.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我们_____飞机去上海。
a)
用
b)
骑
c)
走
d)
坐
5.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống?
______我办一件事,行吗?
a)
替
b)
当
c)
做
d)
去
6.
Tìm câu viết đúng?
a)
我去当翻译给那个代表团。
b)
我说话跟中国人用汉语。
c)
下星期王老师要去旅行北京。
d)
我骑车去寄包裹。
7.
Điền vào chỗ trống:
他_____毛笔写汉字。
a)
用
b)
拿
c)
给
d)
替
8.
Tìm vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:
我 A 去邮局 B 寄包裹,C 去书店 D 买一本书。(顺便)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
9.
Sắp xếp từ cho sẵn thành câu:
参观/明天/上海/珍妮/飞机/去/坐/。
(a)
10.
Sửa câu sai:
我们跟中国同学聊天儿用汉语。
(a)
Reset
