wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H2 - 19

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ sau: 羽绒服

a)

yǔróngfú

b)

yǚróngfú

c)

yǔrúngfú

d)

wǔróngfú

2.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau: 深

a)

b)

c)

d)

3.

Nhìn tranh chọn từ viết đúng?

a)

b)

c)

d)

4.

Chọn đáp án đúng:

这是我的菜,请你______。(尝)

a)

尝尝了

b)

尝一尝

c)

尝了尝

d)

5.

Điền vào chỗ trống:

我们教室____安静____干净。

a)

b)

c)

d)

6.

Điền vào chỗ trống:

这件衣服____肥,有没有瘦____的?

a)

一点儿、有点儿

b)

太、有点儿

c)

有点儿、一点儿

d)

一点儿、一点儿

7.

Điền vào chỗ trống:

你试试这件衣服____?

a)

怎么

b)

怎么样

c)

什么

d)

行吗

8.

Sửa câu sai:

明天不上课,可以好好休息一休息。

(a)  

9.

Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:

A 参观动物园后 B 大家都 C 觉得那里 D 不安静。(有点儿)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Chọn từ thích hợp điền vào ô trống:

这个商店卖的____,可是他只买了____东西。

a)

有点儿便宜

b)

很便宜

c)

很多

d)

一点儿