wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tieengsanh

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Extended family

a)

Gia đình nhiều thế hệ

b)

Dòng giống hoàng tộc

c)

Gia đình ruột thịt

d)

Gia đình có mối quan hệ khăng khít

2.

Immediate family


a)

Gia đình ruột thịt

b)

Gia đình nhiều thế hệ

c)

Gia đình có mối quan hệ khăng khít

d)

Gia đình hai thế hệ

3.

Nuclear family


a)

Gia đình hai thế hệ

b)

Gia đình có mối quan hệ khăng khít

c)

Gia đình nhiều thế hệ

d)

Gia đình ruột thịt

4.

Close-knit family


a)

Gia đình có mối quan hệ khăng khít

b)

Gia đình ruột thịt

c)

Gia đình nhiều thế hệ

d)

Gia đình hai thế hệ

5.

Only child


a)

Con một

b)

Con thứ

c)

Anh, chị, em họ

d)

Cháu trai


6.

Middle child

a)

Con thứ

b)

Anh, chị em ruột

c)

Anh, chị, em họ

d)

Cháu trai


7.

Đem con cho người khác nhận nuôi

a)

Give baby up for adoption

b)

Run in the family


c)

Give birth to

d)

Cháu gái


8.

Be close to

a)

Gần gũi với

b)

Anh, chị em ruột

c)

Anh, chị, em họ

d)

Bác, cô gái

9.

Siblings

a)

Anh, chị em ruột

b)

Anh, chị, em họ

c)

Con trai/

d)

 con gái


10.

Uncle

a)

Bác, chú trai

b)

Anh, chị, em họ

c)

Bác, cô gái

d)

Giống nhau

11.

Aunt

a)

Bác, cô gái

b)

Bác, chú trai

c)

Cháu trai


d)

Cháu gái

12.

Cousin 

a)

Anh, chị, em họ

b)

Con trai

c)

 con gái


d)

Có điểm tương đồng

13.

Quarrel with

a)

Tranh cãi với

b)


Gần gũi với

c)

Giống nhau

d)

Tụ tập

14.

Get along/ on with


a)

Hòa thuận với

b)


Gần gũi với

c)

Đem con cho người khác nhận nuôi

d)

Dòng giống hoàng tộc

15.

Nephew


a)

Cháu trai

(con của anh, chị, em)


b)

Cháu trai


(con của con)


c)

Cháu gái

(con của anh, chị, em)

d)

Gần gũi với

16.

Niece


a)

Cháu gái

(con của anh, chị, em)

b)

Cháu gái

(con của con)


c)

Con trai

d)

con gái

17.

Tôn trọng

a)

Look up to

b)

Get along

c)

Be close to

d)

Blue blood

18.

Dòng giống hoàng tộc

a)

Blue blood

b)

Run in the family


c)

Give birth to

d)

Get together

Gather

19.

Có điểm tương đồng

a)

Have things in common

b)

Take after

Resemble

c)

Give baby up for adoption


d)

Be close to

20.

Coi thường

a)

Look down on


b)

Rely on

Depend on

c)

Get married

d)

Get a divorce

21.

Phụ thuộc vào

a)

Rely on

Depend on


b)

Age difference

c)

Get married

d)

Get a divorce

22.

Look after /lʊk ,ˈɑːf.tər/

Take care of /teɪk ,keər ,əv/

a)

Chăm sóc

b)

Nuôi dưỡng

c)

Sự khác biệt tuổi tác

d)

Ly hôn

23.

Bring up /brɪŋ ,ʌp/

Raise  /reɪz/

a)

Nuôi dưỡng

b)

Coi thường

c)

Kết hôn

d)

Sự khác biệt tuổi tác

24.

Age difference 

a)

Sự khác biệt tuổi tác

b)

Khoảng cách thế hệ

c)

Chăm sóc

d)

Phụ thuộc vào

25.

Withdraw money 

a)

Rút tiền

b)

Mượn tiền ai đó

c)

Đổi tiền

d)

Tiết kiệm tiền

26.

Borrow money from sb


a)

Mượn tiền ai đó

b)

Cho ai đó mượn tiền

c)

Lãng phí tiền

d)

Đổi tiền

27.

Lend sb money

a)

Cho ai đó mượn tiền

b)

Lãng phí tiền

c)

Đổi tiền

d)

Tiết kiệm tiền

28.

Waste money

a)

Lãng phí tiền

b)

Đổi tiền

c)

Tiết kiệm tiền

d)

Trả qua mạng

29.

Exchange money 


a)

Đổi tiền

b)

Tiết kiệm tiền

c)

Trả qua mạng

d)

Trả bằng séc

30.

Tiết kiệm tiền

a)

Save money

b)

Pay on the Internet 


c)

Pay by cheque

d)

Pay by credit card 


31.

Pay on the Internet

a)

Trả qua mạng

b)

Trả bằng séc

c)

Trả bằng thẻ tin dụng

d)

Trả bằng tiền mặt

32.

Trả bằng séc

a)

Pay by cheque

b)

Pay by credit card 


c)

Pay

d)

Skint

33.

Trả bằng thẻ tin dụng

a)

Pay by credit card 


b)

Pay (in) cash

c)

Penniless

d)

Skint

34.

Pay (in) cash

a)

Trả bằng tiền mặt

b)

Nghèo không một đồng

c)

Thịnh vượng, phát đạt

d)

Giàu có

35.

Nghèo không một đồng

a)

Penniless

b)

Skint

c)

Hard-up

d)

Affluent 

36.

Nghèo kiết xác

a)

Skint

b)

Hard-up

c)

Affluent

d)

Prosperous

37.

Hard-up

a)

Nghèo khó

b)

Giàu có

c)

Thịnh vượng, phát đạt

d)

Bần cùng

38.

Affluent  /ˈæf.lu.ənt/

a)

Giàu có

b)

Thịnh vượng, phát đạt

c)

Bần cùng

d)

Cực kì giàu có

39.

Thịnh vượng, phát đạt

a)

Prosperous /ˈprɒs.pər.əs/

b)

Impoverished /ɪmˈpɒv.ər.ɪʃt/

c)

Stinking rich /ˈstɪŋ.kɪŋ ,rɪtʃ/

d)

Receptionist /rɪˈsep.ʃən.ɪst/

40.

Bần cùng

a)

Impoverished /ɪmˈpɒv.ər.ɪʃt/

b)

Stinking rich /ˈstɪŋ.kɪŋ ,rɪtʃ/

c)

Receptionist /rɪˈsep.ʃən.ɪst/

d)

Bank manager  

/ˈbæŋk ˌmæn.ɪ.dʒər/

41.

Stinking rich /ˈstɪŋ.kɪŋ ,rɪtʃ/

a)

Cực kì giàu có

b)

Tiếp tân

c)

Quản lý ngân hàng

d)

Thu ngân (ở ngân hàng)

42.

Receptionist /rɪˈsep.ʃən.ɪst/

a)

Tiếp tân

b)

Quản lý ngân hàng

c)

Thu ngân (ở ngân hàng)

d)

Tiền lỗ

43.

Bank manager 

a)

Quản lý ngân hàng

b)

Thu ngân (ở ngân hàng)

c)

Tiền lỗ

d)

Tiền nợ

44.

Teller /ˈtel.ər/

a)

Thu ngân (ở ngân hàng)

b)

Tiền lỗ

c)

Tiền nợ

d)

Tiền gửi ngân hàng

45.

Tiền lỗ

a)

Loss /lɒs/

b)

Salary /ˈsæl.ər.i/

c)

Profit  /ˈprɒf.ɪt/

d)

Salary /ˈsæl.ər.i/

46.

Tiền nợ

a)

Debt /debt/

b)

Credit /ˈkred.ɪt/

c)

Budget /ˈbʌdʒ.ɪt/

d)

Income  /ˈɪŋ.kʌm/

47.

Tiền gửi ngân hàng

a)

Credit /ˈkred.ɪt/

b)

Budget /ˈbʌdʒ.ɪt/

c)

Income  /ˈɪŋ.kʌm/


d)

Salary /ˈsæl.ər.i/

48.

Ngân sách

a)

Budget /ˈbʌdʒ.ɪt/

b)

Income  /ˈɪŋ.kʌm/

c)

Profit  /ˈprɒf.ɪt/

d)

Salary /ˈsæl.ər.i/

49.

Thu nhập

a)

Income  /ˈɪŋ.kʌm/

b)

Profit  /ˈprɒf.ɪt/

c)

Salary /ˈsæl.ər.i/

d)

Currency /ˈkʌr.ən.si/

50.

Cash  /kæʃ/

Coin /kɔɪn/

Change /tʃeɪndʒ/

Cheque /tʃek/

Note /nəʊt/

Banknote  /ˈbæŋk.nəʊt/

Counterfeit /ˈkaʊn.tə.fɪt/

a)

Tiền mặt

Tiền xu

Tiền lẻ

Séc

Tờ tiền

Tiền giả

b)

Tiền mặt

Tiền xu

Séc

Tờ tiền

Tiền giả

c)

Tiền mặt

Tiền lẻ

Séc

Tờ tiền

d)

Tiền mặt

Tiền lẻ

Séc

Tờ tiền

Tiền giả