wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 4 Phân số

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?

a)

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

b)

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.

c)

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

d)

Cả A, B, C đều đúng

2.

Tích của hai phân số 34×45\frac{3}{4}\times\frac{4}{5}   là

a)

35\frac{3}{5}  

b)

1215\frac{12}{15}  

c)

1220\frac{12}{20}  

d)

720\frac{7}{20}  

3.

Tính 914×58×149\frac{9}{14}\times\frac{5}{8}\times\frac{14}{9} ?

a)

1528\frac{15}{28}  

b)

928\frac{9}{28}  

c)

528\frac{5}{28}  

d)

58\frac{5}{8}  

4.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 1110×59\frac{11}{10}\times\frac{5}{9}  ta được kết quả là:

a)

1619\frac{16}{19}  

b)

1118\frac{11}{18}  

c)

5590\frac{55}{90}  

d)

2218\frac{22}{18}  

5.

Chu vi hình vuông có cạnh  35m\frac{3}{5}m  là:

a)

1220m\frac{12}{20}m  

b)

125m\frac{12}{5}m  

c)

925m\frac{9}{25}m  

d)

320m\frac{3}{20}m  

6.

Một hình chữ nhật có chiều dài là  67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m . Tính diện tích của hình chữ nhật đó?

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

918m\frac{9}{18}m  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

7.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{\text{1}}{\text{2}}\times\frac{8}{3} là:

a)

86\frac{8}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

85\frac{8}{5}  

8.

4 × 23 =4\ \times\ \frac{2}{3}\ =  

a)

83\frac{8}{3}  

b)

812\frac{8}{12}  

c)

212\frac{2}{12}  

d)

44  

9.

Tìm y, biết: y : 45=3y\ :\ \frac{4}{5}=3  

(a)  

10.

Dien dau thich hop (15×23)×34Dien\ dau\ thich\ hop\ \left(\frac{1}{5}\times\frac{2}{3}\right)\times\frac{3}{4}  ......  15×(23×34)\frac{1}{5}\times\left(\frac{2}{3}\times\frac{3}{4}\right)  

a)

<

b)

>

c)

=

11.

4 × 23 =4\ \times\ \frac{2}{3}\ =  

a)

83\frac{8}{3}  

b)

63\frac{6}{3}  

c)

103\frac{10}{3}  

d)

22  

12.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{\text{1}}{\text{2}}\times\frac{8}{3} là:

a)

86\frac{8}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

85\frac{8}{5}  

13.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 119×510\frac{11}{9}\times\frac{5}{10}  ta được kết quả là:

a)

1619\frac{16}{19}  

b)

1118\frac{11}{18}  

c)

5590\frac{55}{90}  

d)

2218\frac{22}{18}  

14.

Dien dau thich hop (15×23)×34Dien\ dau\ thich\ hop\ \left(\frac{1}{5}\times\frac{2}{3}\right)\times\frac{3}{4}  ......  15×(23×34)\frac{1}{5}\times\left(\frac{2}{3}\times\frac{3}{4}\right)  

a)

<

b)

>

c)

=

15.

Tích của hai phân số 34×45\frac{3}{4}\times\frac{4}{5}   là

a)

1512\frac{15}{12}  

b)

1215\frac{12}{15}  

c)

1220\frac{12}{20}  

d)

2012\frac{20}{12}  

16.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

15×6=1615\frac{1}{5\times6}=\frac{1}{6}-\frac{1}{5}

b)

12006 ×2008=1200612008\frac{1}{2006\ \times2008}=\frac{1}{2006}-\frac{1}{2008}

c)

12019×2020=1201912020\frac{1}{2019\times2020}=\frac{1}{2019}-\frac{1}{2020}

d)

1x×(x+1)=1x+1x+1\frac{1}{x\times\left(x+1\right)}=\frac{1}{x}+\frac{1}{x+1}

17.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?

a)

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

b)

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.

c)

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

d)

Cả A, B, C đều đúng

18.

Tính 914×58×149\frac{9}{14}\times\frac{5}{8}\times\frac{14}{9} ?

a)

1528\frac{15}{28}  

b)

928\frac{9}{28}  

c)

528\frac{5}{28}  

d)

58\frac{5}{8}  

19.

Chu vi hình vuông có cạnh  35m\frac{3}{5}m  là:

a)

1220m\frac{12}{20}m  

b)

125m\frac{12}{5}m  

c)

925m\frac{9}{25}m  

d)

320m\frac{3}{20}m  

20.

Một hình chữ nhật có chiều dài là  67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m . Tính diện tích của hình chữ nhật đó?

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

918m\frac{9}{18}m  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

21.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{\text{1}}{\text{2}}\times\frac{8}{3} là:

a)

86\frac{8}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

85\frac{8}{5}  

22.

Chu vi hình vuông có cạnh 35m\frac{3}{5}m  là:

a)

320m\frac{3}{20}m  

b)

1220m\frac{12}{20}m  

c)

125m\frac{12}{5}m  

d)

925m\frac{9}{25}m  

23.

Phân số đảo ngược của phân số 125\frac{12}{5} là:

a)

521\frac{5}{21}  

b)

125\frac{12}{5}  

c)

512\frac{5}{12}  

d)

215\frac{21}{5}  

24.

Thương của 34\frac{3}{4}12\frac{1}{2}  là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

32\frac{3}{2}  

25.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1415\frac{14}{15}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

26.

Kết quả của phép tính:  2 : 15  =  ?2\ :\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

1010  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

25\frac{2}{5}  

27.

23+13×25\frac{2}{3}+\frac{1}{3}\times\frac{2}{5}  bằng?

a)

25\frac{2}{5}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

1315\frac{13}{15}  

28.

23× 23=?\frac{2}{3}\times\ \frac{2}{3}=?  

a)

43\frac{4}{3}  

b)

46\frac{4}{6}  

c)

49\frac{4}{9}  

29.

45×25=?\frac{4}{5}\times\frac{2}{5}=?  

a)

45×25=4 x 25 x 5= 825\frac{4}{5}\times\frac{2}{5}=\frac{4\ x\ 2}{5\ x\ 5}=\ \frac{8}{25}  

b)

45×25=4 x 25= 85\frac{4}{5}\times\frac{2}{5}=\frac{4\ x\ 2}{5}=\ \frac{8}{5}  

c)

45×25=4 x 55 x 2= 2010=2\frac{4}{5}\times\frac{2}{5}=\frac{4\ x\ 5}{5\ x\ 2}=\ \frac{20}{10}=2  

d)

45×25=45 x 2= 410= 25\frac{4}{5}\times\frac{2}{5}=\frac{4}{5\ x\ 2}=\ \frac{4}{10}=\ \frac{2}{5}  

30.

29 × 5 =\frac{2}{9}\ \times\ 5\ =  

a)

109\frac{10}{9}  

b)

79\frac{7}{9}  

c)

58\frac{5}{8}  

d)

1045\frac{10}{45}  

31.

Phân số nào sau đây nhỏ hơn phân số 940\frac{9}{40}  

a)

320\frac{3}{20}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

28\frac{2}{8}  

d)

310\frac{3}{10}  

32.

Tích của 39×68\frac{3}{9}\times\frac{6}{8} là:

a)

14\frac{1}{4}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

917\frac{9}{17}  

d)

1872\frac{18}{72}  

33.

 888/999 x666/555

a)

591408/ 554445

b)

 591428/554432

c)

 16/15

d)

 19/18

34.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

96\frac{9}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

85\frac{8}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

35.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 119×510\frac{11}{9}\times\frac{5}{10} ta được kết quả là:

a)

1118\frac{11}{18}  

b)

2218\frac{22}{18}  

c)

1619\frac{16}{19}  

d)

5590\frac{55}{90}  

36.

Chu vi hình vuông có cạnh 35m\frac{3}{5}m  là:

a)

320m\frac{3}{20}m  

b)

1220m\frac{12}{20}m  

c)

125m\frac{12}{5}m  

d)

925m\frac{9}{25}m  

37.

Phân số đảo ngược của phân số 125\frac{12}{5} là:

a)

521\frac{5}{21}  

b)

125\frac{12}{5}  

c)

512\frac{5}{12}  

d)

215\frac{21}{5}  

38.

Thương của 34\frac{3}{4}12\frac{1}{2}  là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

32\frac{3}{2}  

39.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1415\frac{14}{15}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

40.

Kết quả của phép tính:  2 : 15  =  ?2\ :\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

1010  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

25\frac{2}{5}  

41.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?

a)

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

b)

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.

c)

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

d)

Cả A, B, C đều đúng

42.

23+13×25\frac{2}{3}+\frac{1}{3}\times\frac{2}{5}  bằng?

a)

25\frac{2}{5}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

1315\frac{13}{15}  

43.

Kết quả của phép tính 2×382\times\frac{3}{8}  là:

a)

163\frac{16}{3}  

b)

58\frac{5}{8}  

c)

11  

d)

34\frac{3}{4}  

44.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

175\frac{1}{75}  

d)

23\frac{2}{3}  

45.

Kết quả của phép tính:

13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

46.

Tính rồi rút gọn:  25 ÷ 310 = ?\frac{2}{5}\ \div\ \frac{3}{10}\ =\ ?  


a)

43\frac{4}{3}  

b)

5

c)

2015\frac{20}{15}  

d)

34\frac{3}{4}  

47.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

918m\frac{9}{18}m  

48.

Một hình chữ nhật có diện tích  49m2\frac{4}{9}m^2  và chiều dài  89m\frac{8}{9}m  . Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

3281m\frac{32}{81}m  

b)

12m\frac{1}{2}m  

c)

3681m\frac{36}{81}m  

d)

84m\frac{8}{4}m  

49.

Muốn nhân hai phân số ta có công thức: tử x tử/mẫu x mẫu.

Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Không có đáp án

c)

Đúng

50.

Muốn được giỏi môn toán, ta làm thế nào?

a)

Ta chăm chỉ, siêng năng luyện những bài toán nâng cao

b)

Xem hoạt hình để phát triển

c)

Thường xuyên tra những bài toán nâng cao, không nhìn lời giải

d)

Không làm gì cả

51.

Biểu thức có chứa phép nhân, chia phân số là:

a)

12+35: 89\frac{1}{2}+\frac{3}{5}:\ \frac{8}{9}  

b)

104: 55×010\frac{10}{4}:\ \frac{5}{5}\times\frac{0}{10}  

c)

46+4 90\frac{4}{6}+4\ -\frac{9}{0}  

d)

67: 7 3 ×8\frac{6}{7}:\ 7\ -3\ \times8  

52.

Muốn chia hai phân số ta làm thế nào?

a)

lấy

tử x tử

mẫu x mẫu

b)

lấy

phân số 1

x

phân số 2

đảo ngược

53.

Mọi số tự nhiên đều có mẫu bằng 0

a)

Sai

b)

Bằng 1

c)

Bằng 10

d)

Đúng

54.

Nếu như 7 : 7 có thể viết thành thương là ...

a)

71\frac{7}{1}  

b)

67\frac{6}{7}  

c)

11  

d)

77\frac{7}{7}  

55.

104\frac{10}{4}  rút gọn ra

a)

51\frac{5}{1}  

b)

55\frac{5}{5}  

c)

52\frac{5}{2}  

56.

1207907=\frac{120}{7}-\frac{90}{7}=  

a)

307\frac{30}{7}  

b)

287\frac{28}{7}  

57.

322×311 ×22 \frac{3}{22}\times\frac{3}{11}\ \times22\  

a)

(322) ×22 = 922 ×11×22 = 911\left(\frac{3}{22}\right)\ \times22\ =\ \frac{9}{22\ \times11}\times22\ =\ \frac{9}{11}  

b)

= 322×(311×22) = 322×6 = 1822=911=\ \frac{3}{22}\times\left(\frac{3}{11}\times22\right)\ =\ \frac{3}{22}\times6\ =\ \frac{18}{22}=\frac{9}{11}  

c)

Không có đáp án

d)

=0=0  

58.

159×4 =\frac{15}{9}\times4\ =  

a)

Không có đáp án

b)

606\frac{60}{6}  

c)

609=203\frac{60}{9}=\frac{20}{3}  

d)

203\frac{20}{3}  

59.

Phân số tối giản của phân số 930\frac{9}{30}  là:

a)

310\frac{3}{10}  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

410\frac{4}{10}  

d)

25\frac{2}{5}  

60.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

919\frac{9}{19}

c)

812\frac{8}{12}

d)

46\frac{4}{6}

61.

Rút gọn phân số 7530\frac{75}{30}  được phân số tối giản là:

a)

153\frac{15}{3}  

b)

2510\frac{25}{10}  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

156\frac{15}{6}  

62.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

63.

Phân số  59\frac{5}{9}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

1027\frac{10}{27}  

b)

1518\frac{15}{18}  

c)

1527\frac{15}{27}  

d)

2027\frac{20}{27}  

64.

Viết phân số chỉ phần tô đậm của hình sau:

a)

32\frac{3}{2}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

58\frac{5}{8}  

d)

78\frac{7}{8}  

65.

Rút gọn phân số  3451\frac{34}{51}  ta được phân số:

a)

3451\frac{34}{51}  

b)

217\frac{2}{17}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

34\frac{3}{4}  

66.

Tìm x biết: x36=34\frac{x}{36}=\frac{3}{4}  

a)

3

b)

9

c)

36

d)

27

67.

Viết phân số chỉ phần "không" tô đậm của hình sau:

a)

49\frac{4}{9}  

b)

59\frac{5}{9}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

54\frac{5}{4}  

68.

Phân số nào dưới đây bằng phân số 34\frac{3}{4}  ?

a)

38\frac{3}{8}  

b)

56\frac{5}{6}  

c)

68\frac{6}{8}  

d)

910\frac{9}{10}  

69.

Tìm số tự nhiên x thỏa mãn 27132=9x\frac{27}{132}=\frac{9}{x}  .

a)

x = 44

b)

x = 45

c)

x  = 35

d)

x = 40

70.

Rút gọn phân số 108216\frac{108}{216}  được phân số tối giản là :

a)

54108\frac{54}{108}  

b)

2754\frac{27}{54}  

c)

3672\frac{36}{72}  

d)

12\frac{1}{2}  

71.

Viết phân số 1218\frac{\text{12}}{\text{18}}  thành phân số tối giản là:

a)

69\frac{6}{9}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

2436\frac{24}{\text{36}}  

72.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

73.

Phân số lớn nhất trong các phân số 34; 77; 32; 43\frac{3}{4};\ \frac{7}{7};\ \frac{3}{2};\ \frac{4}{3}  là:

a)

34\frac{3}{4}  

b)

77\frac{7}{7}  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

43\frac{4}{3}  

74.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

23\frac{2}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

32\frac{3}{2}

d)


25\frac{2}{5}

75.

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

a)

1112\frac{11}{12}

b)

610\frac{6}{10}

c)

315\frac{3}{15}

d)

217\frac{21}{7}

76.

Phân số chỉ phần được tô màu là:

a)

16\frac{1}{6}

b)

56\frac{5}{6}

c)

14\frac{1}{4}

d)

23\frac{2}{3}

77.

Số nào thích hợp để điền vào ô trống?

a)

6

b)

9

c)

15

d)

23

78.

Đổi thành hỗn số

a)

2142\frac{1}{4}

b)

1 341\ \frac{3}{4}

c)

1 431\ \frac{4}{3}

d)

1 241\ \frac{2}{4}

79.

Hình nào thể hiện phân số 3/4?

a)

xanh lá

b)

xanh da trời

c)

tím

d)

hồng

80.

Phân số chỉ phần màu cam là?

a)

28\frac{2}{8}

b)

82\frac{8}{2}

c)

38\frac{3}{8}

d)

27\frac{2}{7}

81.

Phân số  59\frac{5}{9}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

1027\frac{10}{27}  

b)

1518\frac{15}{18}  

c)

1527\frac{15}{27}  

d)

2027\frac{20}{27}  

82.

Rút gọn phân số 2733\frac{27}{33}  

a)

2733\frac{27}{33}  là phân số tối giản

b)

911\frac{9}{11}  

c)

270330\frac{270}{330}  

d)

311\frac{3}{11}  

83.

Viết hỗn số chỉ phần tô màu của hình vẽ.

a)

3133\frac{1}{3}

b)

1131\frac{1}{3}

c)

3233\frac{2}{3}

d)

2132\frac{1}{3}

84.

Rút gọn 2530\frac{25}{30}  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

56\frac{5}{6}  

85.

Rút gọn 721\frac{7}{21}  

a)

3

b)

13\frac{1}{3}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

35\frac{3}{5}  

86.

Điền dấu >,<,=

35 ...75\frac{3}{5}\ ...\frac{7}{5}  

(a)  

87.

Điền dấu >,<,=

29 ...1\frac{2}{9}\ ...1  

(a)  

88.

Điền dấu >,<,=

75 ...1\frac{7}{5}\ ...1  

(a)  

89.

Điền dấu >,<,=

555...255\frac{5}{55}...\frac{2}{55}  

(a)  

90.

Điền dấu >,<,=

93103...93103\frac{93}{103}...\frac{93}{103}  

(a)  

91.

Điền dấu >,<,=

97187...79187\frac{97}{187}...\frac{79}{187}  

(a)  

92.

Điền dấu >,<,=

135194...194135\frac{135}{194}...\frac{194}{135}  

(a)  

93.

Điền dấu >,<,=

518...59\frac{5}{18}...\frac{5}{9}  

(a)  

94.

Rút gọn phân số 1248\frac{12}{48}  ta được phân số tối giản là:

a)

624\frac{6}{24}  

b)

312\frac{3}{12}  

c)

13\frac{1}{3}  

d)

14\frac{1}{4}  

95.

Rút gọn phân số 4860\frac{48}{60}  ta được phân số tối giản là:

a)

810\frac{8}{10}  

b)

1215\frac{12}{15}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

35\frac{3}{5}  

96.

Quy đồng mẫu số 2 phân số 13\frac{1}{3}  và  45\frac{4}{5}  ta được 2 phân số mới là: 

a)

515\frac{5}{15}  và  2025\frac{20}{25}  

b)

515\frac{5}{15}  và  1215\frac{12}{15}  

c)

415\frac{4}{15}  và  1215\frac{12}{15}  

d)

412\frac{4}{12}  và  412\frac{4}{12}  

97.

 Quy đồng mẫu số 3 phân số  12\frac{1}{2}23\frac{2}{3}  và  14\frac{1}{4}  ta được 3 phân số mới là: (viết câu trả lời là 3 phân số dưới dạng a/b; b/c và c/d

(a)  

98.

Điền dấu < > = thích hợp vào chỗ chấm:  512\frac{5}{12}  ..... 515\frac{5}{15}  

a)

<

b)

>

c)

=

99.

1213\frac{12}{13}  ...... 2113\frac{21}{13}  

a)

<

b)

>

c)

=

100.

Điền dấu < > = thích hợp  87\frac{8}{7}  ..... 95\frac{9}{5}  

a)

<

b)

=

c)

>

101.

Kết quả của   1215\frac{12}{15}  +  315\frac{3}{15}  là:

(viết đáp án là phân số dưới dạng a/b)

(a)  

102.

Kết quả của  38\frac{3}{8}  +  511\frac{5}{11}  là:
(Viết kết quả là phân số dưới dạng a/b, không đánh dấu cách)

(a)  

103.

Kết quả của 4 +   53\frac{5}{3}  là:  
(viết kết quả cuối cùng dưới dạng a/b, không đánh dấu cách)

(a)  

104.

Kết quả của  23\frac{2}{3} + 6 là:  
(viết kết quả cuối cùng dưới dạng a/b, không đánh dấu cách)

(a)  

105.

Kết quả của  23\frac{2}{3}  +  12\frac{1}{2}  +  16\frac{1}{6}  là:

(Viết kết quả cuối cùng là phân số dưới dạng a/b, không đánh dấu cách)



(a)  

106.

Rút gọn phân số  618\frac{6}{18} , ta được phân số tối giản là:

a)

  13\frac{1}{3}  

b)

315\frac{3}{15}  

c)

39\frac{3}{9}  

d)

15\frac{1}{5}  

107.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

108.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

109.
a)

5

b)

4

c)

1

d)

2

110.
a)

5

b)

4

c)

1

d)

2

111.
a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

112.
a)
b)
c)
d)
113.
a)
b)
c)
d)
114.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

919\frac{9}{19}

c)

812\frac{8}{12}

d)

46\frac{4}{6}

115.

Rút gọn phân số 7530\frac{75}{30}  được phân số tối giản là:

a)

153\frac{15}{3}  

b)

2510\frac{25}{10}  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

156\frac{15}{6}  

116.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

117.

Tìm x biết: x36=34\frac{x}{36}=\frac{3}{4}  

a)

3

b)

9

c)

36

d)

27

118.

Tìm mẫu số chung của hai phân số

15\frac{1}{5}  và  43\frac{4}{3}  .

a)

MSC = 4

b)

MSC = 5

c)

MSC = 3

d)

MSC = 15

119.

Khi quy đồng mẫu số hai phân số  32\frac{3}{2}  và  45\frac{4}{5}  , bước quy đồng mẫu số đúng là:

a)

32=3×22×2=64; 45=4×55×5=2025\frac{3}{2}=\frac{3\times2}{2\times2}=\frac{6}{4};\ \frac{4}{5}=\frac{4\times5}{5\times5}=\frac{20}{25}  

b)

32=3×52×5=1510; 45=4×25×2=810\frac{3}{2}=\frac{3\times5}{2\times5}=\frac{15}{10};\ \frac{4}{5}=\frac{4\times2}{5\times2}=\frac{8}{10}  

c)

32=3×42×4=128; 45=4×35×3=1215\frac{3}{2}=\frac{3\times4}{2\times4}=\frac{12}{8};\ \frac{4}{5}=\frac{4\times3}{5\times3}=\frac{12}{15}  

d)

32=3×42×5=1210; 45=4×35×2=1210\frac{3}{2}=\frac{3\times4}{2\times5}=\frac{12}{10};\ \frac{4}{5}=\frac{4\times3}{5\times2}=\frac{12}{10}  

120.

Rút gọn rồi quy đồng mẫu số hai phân số  46\frac{4}{6}  và  2510\frac{25}{10}  được bao nhiêu?


a)

23\frac{2}{3}  và  52\frac{5}{2}  

b)

66\frac{6}{6}  và  1010\frac{10}{10}  

c)

46\frac{4}{6}  và  104\frac{10}{4}  

d)

46\frac{4}{6}  và  156\frac{15}{6}  

121.

Cho ba phân số  15\frac{1}{5}  ;  23\frac{2}{3}  và  215\frac{2}{15}  . Quy đồng mẫu số 3 phân số đó, ta được những phân số là:

a)

315,1015\frac{3}{15},\frac{10}{15}  và  215\frac{2}{15}  

b)

1575,5075\frac{15}{75},\frac{50}{75}  và  215\frac{2}{15}  

c)

945;215\frac{9}{45};\frac{2}{15}  và  2045\frac{20}{45}  

122.

Trong các cách viết sau, cách viết nào sai?

a)

35\frac{3}{5}

b)

181\frac{18}{1}

c)

07\frac{0}{7}

d)

50\frac{5}{0}

123.

Tử số của phân số 2537\frac{25}{37}  là:

a)

25

b)

26

c)

37

d)

36

124.

Thương của phép chia 9 : 14 được viết dưới dạng phân số là:

a)

149\frac{14}{9}

b)

91\frac{9}{1}

c)

914\frac{9}{14}

d)

114\frac{1}{14}

125.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm 23=8...\frac{2}{3}=\frac{8}{...}  

a)

1

b)

12

c)

15

d)

14

126.

Rút gọn phân số  1632\frac{16}{32}  ta được phân số tối giản là:

a)

12\frac{1}{2}  

b)

816\frac{8}{16}  

c)

48\frac{4}{8}  

d)

14\frac{1}{4}  

127.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng với phân số  1248\frac{12}{48}  

a)

4256\frac{42}{56}  

b)

636\frac{6}{36}  

c)

312\frac{3}{12}  

d)

18\frac{1}{8}  

128.

Phân số nào bé nhất trong các phân số dưới đây?

a)

14\frac{1}{4}

b)

13\frac{1}{3}

c)

12\frac{1}{2}

d)

15\frac{1}{5}

129.

Lan có 30 quả bóng gồm các màu xanh, đỏ và vàng. Số bóng màu xanh là 6 quả, số bóng màu vàng là 15 quả, còn lại là số bóng màu đỏ. Vậy phân số chỉ số bóng màu đỏ là:

a)

310\frac{3}{10}

b)

15\frac{1}{5}

c)

12\frac{1}{2}

d)

14\frac{1}{4}

130.

Quy đồng mẫu số của hai phân số  34\frac{3}{4}   và  78\frac{7}{8}  được hai phân số có mẫu số chung là:

a)

1216\frac{12}{16}   và  1416\frac{14}{16}  

b)

632\frac{6}{32}  và  732\frac{7}{32}  

c)

2432\frac{24}{32}   và  2832\frac{28}{32}  

131.

Số phần đã tô màu ở hình nào thể hiện phân số 34\frac{3}{4}  ?

a)

Hình màu xanh lá

b)

Hình màu xanh da trời

c)

Hình màu tím

d)

Hình màu hồng

132.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

121122\frac{121}{122}

b)

721\frac{7}{21}

c)

2575\frac{25}{75}

d)

2420\frac{24}{20}

133.

Rút gọn 1520\frac{15}{20}  , ta được phân số tối giản là:

a)
b)
c)
d)