wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỘ ĐỀ THI TUÂN THỦ LPBANK 2023 - ĐỀ 01

Total questions: 91

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.
Nội quy lao động của Ngân hàng áp dụng cho các đối tượng nào?
a)
Tất cả CBNV làm việc cho Ngân hàng
b)
Tất cả CBNV có hợp đồng chính thức làm việc cho Ngân hàng
c)
CBNV làm việc cho Ngân hàng trừ lao động học việc, thử việc
d)
CBNV làm việc cho Ngân hàng trừ lao động học việc, thử việc, khoán việc
2.
Người lao động làm việc cho Ngân hàng đủ 12 tháng sẽ được nghỉ tối thiểu bao nhiêu ngày phép trong năm có hưởng lương?
a)
10 ngày
b)
12 ngày
c)
15 ngày
d)
8 ngày
3.
Sau mỗi 02 năm làm việc cho Ngân hàng, Người lao động được hưởng thêm 01 ngày phép năm nhưng tổng số không vượt quá bao nhiêu ngày trong một năm?
a)
15 ngày
b)
12 ngày
c)
20 ngày
d)
18 ngày
4.
Để đảm bảo hoạt động bình thường của Ngân hàng, người lao động không được nghỉ từ bao nhiêu ngày làm việc liên tục trở lên, trừ trường hợp có chấp thuận bằng văn bản của cấp có thẩm quyền?
a)
10 ngày
b)
20 ngày
c)
30 ngày
d)
15 ngày
5.
Người lao động nghỉ việc riêng mà vẫn được hưởng nguyên lương trong các trường hợp nào sau đây?
a)
Bản thân kết hôn
b)
Con đẻ, con nuôi kết hôn
c)
bố, mẹ chết, vợ hoặc chồng chết, con chết
d)
Tất cả các phương án trên
6.
CBNV được nghỉ trưa trong thời gian bao nhiêu lâu?
a)
30 phút
b)
60 phút
c)
90 phút
d)
120 phút
7.
Theo quy định của Ngân hàng, hình thức nào không phải là hình thức xử lý kỷ luật lao động
a)
Khiển trách bằng lời nói
b)
Khiển trách bằng văn bản
c)
Kéo dài thời hạn nâng bậc lương không quá 6 tháng hoặc Cách chức
d)
Cảnh cáo
8.
Hội đồng kỷ luật chỉ họp khi có tối thiểu bao nhiêu thành viên tham gia?
a)
1/3 thành viên
b)
1/2 thành viên
c)
2/3 thành viên
d)
3/4 thành viên
9.
Trong thời gian tạm đình chỉ công việc, Người lao động được tạm ứng bao nhiêu % tiền lương theo Hợp đồng Lao động trước khi bị đình chỉ công việc và không phải trả lại số tiền đã được tạm ứng trong mọi trường hợp?
a)
20%
b)
30%
c)
50%
d)
70%
10.
Người lao động phải nộp giấy nghỉ ốm sau khi đi làm lại nếu số ngày nghỉ ốm từ mấy ngày liên tục trở lên?
a)
2 ngày
b)
3 ngày
c)
5 ngày
d)
7 ngày
11.
Mô hình cơ cấu tổ chức tại Hội sở gồm những đơn vị nào?
a)
Bao gồm các Khối
b)
Bao gồm các Khối/Trung tâm
c)
Bao gồm các Khối/Trung tâm ngang Khối/Văn phòng
12.
Mô hình cơ cấu tổ chức của Trụ sở chính thuộc Chi nhánh/PGD lớn tại LPBank bao gồm mấy phòng/Ban?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
13.
PGD Bưu điện nâng cấp trực thuộc LPBank hay Bưu điện quản lý?
a)
LPBank quản lý
b)
Bưu điện quản lý
c)
LPBank quản lý mảng tín dụng và Bưu điện quản lý mảng nghiệp vụ tiền gửi.
14.
LPBank hiện có mấy văn phòng đại diện tại các khu vực?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
15.
Chi nhánh tại LPBank bao gồm các phòng?
a)
Khách hàng, Kế toán Ngân quỹ, Hỗ trợ hoạt động và các PGD trực thuộc
b)
Khách hàng Doanh nghiệp, Kế toán Ngân quỹ, Hỗ trợ hoạt động và các PGD trực thuộc
c)
Khách hàng Doanh nghiệp, Khách hàng cá nhân, Kế toán Ngân quỹ, Hỗ trợ hoạt động và các PGD trực thuộc
16.
TT GSKD tại các ĐVKD trực thuộc Khối nào tại Hội sở?
a)
Khối Giám sát kinh doanh và Xử lý nợ
b)
Khối Pháp chế và Quản lý rủi ro
c)
Khối Thẩm định
17.
Khi xác định mức độ ưu tiên công việc, đâu là yếu tố cần xem xét?
a)
Mức độ khẩn cấp Mức độ quan trọng
b)
Mức độ quan trọng Chi phí thực hiện
c)
Mức độ khẩn cấp Giá trị mang lại
d)
Chi phí thực hiện Giá trị mang lại
18.
Đâu là trình tự hợp lý để sắp xếp các việc cần làm khi lập kế hoạch công việc? 1. Xác định mục tiêu khi sắp xếp công việc 2. Xác định danh sách công việc cần làm 3. Xếp công việc theo thứ tự ưu tiên 4. Phân bổ thời gian phù hợp
a)
1,2,3,4
b)
2, 4,1,3
c)
3,1,2,4
d)
4,1,3, 2
19.
Nguyên tắc SMART (cụ thể, đo lường được, khả thi, thực tế và có thời gian rõ ràng) là nguyên tắc phổ biến được áp dụng để xác định mục tiêu trong lập kế hoạch công việc. Anh chị hiểu thể nào là nguyên tắc đo lường được?
a)
Là mục tiêu đặt ra rõ ràng, phù hợp với định hướng của tổ chức
b)
Là mục tiêu đưa ra được các chỉ số/thông số kết quả cụ thể sẽ đạt được
c)
Là mục tiêu đặt ra giúp những người liên quan có thể đánh giá được việc thực hiện.
d)
Là mục tiêu đưa ra rõ ràng và người liên quan có thể đánh giá được việc thực hiện.
20.
Phòng của bạn được giao 1 kế hoạch cao. Bạn thấy rằng với điều kiện về nhân lực hiện nay khó có thể triển khai thành công được các chỉ tiêu kế hoạch. Bạn đã thuyết phục cấp trên điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch nhưng không được chấp nhận. Ban nên làm thế nào để khuyến khích nhân viên thực hiện kế hoạch được giao?
a)
Trao đổi với cả phòng về khó khăn, các yếu tố cản trở hiện có dẫn tới nguy cơ cao là không hoàn thành kế hoạch. Tuy nhiên Trưởng phòng đã xin điều chỉnh nhưng không được nên yêu cầu mọi người cố gắng để thực hiện với nguồn lực hiện có
b)
Cùng thảo luận với nhân viên, phân tích những điểm bất hợp lý của kế hoạch để tiếp tục thuyết phục cấp trên điều chỉnh kế hoạch
c)
Trao đổi với cả phòng về những thuận lợi, khó khăn, thách thức khi triển khai kế hoạch được giao. Cùng với nhân viên tìm ra giải pháp và thống nhất cách thức thực hiện kế hoạch được phân giao. Thể hiện quan điểm luôn sát cánh, đồng hành cùng nhân viên và tin tưởng vào khả năng có thể hoàn thành tốt kế hoạch được giao
d)
Chỉ đạo, quán triệt nhân viên cần tuân thủ quy định của Ngân hàng. Đây là mệnh lệnh cần thực thi
21.
Đầu năm, Lan đặt mục tiêu sẽ nâng cao trình dộ tin học vào cuối năm 2023 để có thể đáp ứng tốt hơn yêu cầu công việc. Theo Anh/Chị mục tiêu này thiếu nội dung nào sau đây?
a)
Tính cụ thể của mục tiêu
b)
Tính hiện thực của mục tiêu
c)
Thời gian thực hiện cụ thể
d)
Khả năng đo lường được
22.
Phương pháp đào tạo nào có mức độ ghi nhớ cao nhất trong số 4 phương pháp sau:
a)
Đọc
b)
Âm thanh - hình ảnh
c)
Thảo luận nhóm
d)
Thực hành
23.
Trong tất cả các phương pháp đào tạo, phương pháp nào có mức độ ghi nhớ thấp nhất?
a)
Nghe giảng
b)
Minh họa
c)
Đọc
d)
Âm thanh - hình ảnh
24.
Trong tất cả các phương pháp đào tạo, phương pháp nào có mức độ ghi nhớ cao nhất?
a)
Thảo luận nhóm
b)
Dạy lại người khác/sử dụng ngay lập tức
c)
Thực hành
d)
Minh họa
25.
Mô hình huấn luyện phổ biến hiện nay là:
a)
EDAC
b)
ADDIE
c)
EASE
d)
GLOSS
26.
Mô hình huấn luyện EDAC bao gồm:
a)
E: Giải thích D: Làm mẫu A: Áp dụng C: Đúc kết
b)
E: Giải thích D: Làm mẫu A: Đúc kết C: Kế hoạch hành động
c)
E: Làm mẫu D: Giải thích A: Áp dụng C: Đúc kết
d)
E: Làm mẫu D: Giải thích A: Áp dụng C: Kế hoạch hành động
27.
Các mức độ giao việc đối với nhân viên bao gồm:
a)
Chỉ huy, kèm cặp, hỗ trợ, ủy quyền
b)
Chỉ huy, kèm cặp, hỗ trợ
c)
Chỉ huy, kèm cặp, hỗ trợ, giao việc
d)
Đào tạo, kèm cặp, hỗ trợ, ủy quyền
28.
Quy trình huấn luyện CBNV bao gồm những bước nào?
a)
1. Đánh giá năng lực 2. Lập kế hoạch huấn luyện 3. Thực hiện huấn luyện 4. Theo dõi và điều chỉnh
b)
1. Lập kế hoạc huấn luyện 2. Xây dựng phương pháp huấn luyện 3. Thực hiện huấn luyện 4. Theo dõi và điều chỉnh
c)
1. Khảo sát nhu cầu huấn luyện 2. Lập kế hoạch huấn luyện 3. Thực hiện huấn luyện 4. Giám sát thực hiện
d)
1. Đánh giá năng lực 2. Khảo sát nhu cầu huấn luyện 3. Thực hiện huấn luyện 4. Theo dõi và điều chỉnh
29.
Theo bạn, các cấp độ quản lý bao gồm những cấp độ nào
a)
1. Quản lý cấp cao 2. Quản lý cấp trung 3. Quản lý cấp cơ sở
b)
1. Lãnh đạo cấp cao 2. Quản lý cấp trung 3. Quản lý cấp cơ sở
c)
1. Lãnh đạo 2. Quản lý cấp trung 3. Quản lý cấp cơ sở
d)
1. Quản lý cấp cao 2. Quản lý cấp trung 3. Quản lý mục tiêu công việc
30.
Trách nhiệm của người quản lý cấp trung là:
a)
Có trách nhiệm xây dựng kế hoạch thực thi các chiến lược trong từng mảng, lĩnh vực
b)
Có trách nhiệm xây dựng chiến lược, kế hoạch trong từng mảng, lĩnh vực
c)
Có trách nhiệm xây dựng chiến lược định hướng chung của doanh nghiệp
d)
Có trách nhiệm quản lý việc tác nghiệp của nhân viên.
31.
Những năng lực cần thiết của nhà quản lý bao gồm:
a)
Năng lực tư duy, năng lực làm việc với con người, năng lực chuyên môn
b)
Năng lực xây dựng chiến lược, năng lực làm việc với con người, năng lực chuyên môn
c)
Năng lực tư duy, năng lực kiểm soát công việc, năng lực chuyên môn
d)
Năng lực quản lý tác nghiệp, năng lực kiểm soát công việc, năng lực chuyên môn
32.
Một nhà quản lý chú trọng xây dựng mối quan hệ tin cậy, tôn trọng lẫn nhau, lắng nghe trao đổi với nhân viên, xây dựng môi trường làm việc thoải mái, để cho nhân viên tự đề ra mục tiêu, tự đề ra phương hướng giải quyết. Nhà quản lý sẽ hỗ trợ nhân viên đạt được mục tiêu đề ra, chia sẻ trách nhiệm giải quyết công việc với nhân viên thì đó là phong cách lãnh đạo nào?
a)
Phong cách hỗ trợ
b)
Phong cách chỉ huy
c)
Phong cách kèm cặp
d)
Phong cách ủy quyền
33.
Một nhà quản lý đặt kế hoạch, mục tiêu cụ thể, giao việc cụ thể, đưa ra thời hạn cụ thể, mức độ kiểm tra, giám sát công việc rất cao, mối quan tâm chính là thực hiện chính xác và đúng hạn công việc chứ không phải là xây dựng mối quan hệ thì đó là phong cách lãnh đạo nào?
a)
Phong cách chỉ huy
b)
Phong cách hỗ trợ
c)
Phong cách kèm cặp
d)
Phong cách ủy quyền
34.
Một nhà quản lý cho nhân viên thấy mục tiêu cần đạt được, lắng nghe ý kiến của nhân viên, cùng họ đề ra phương hướng giải quyết vấn đề, chia sẻ với nhân viên nhiều vấn đề có liên quan đến công việc đồng thời chú ý xây dựng mối quan hệ với nhân viên, thường xuyên khuyến khích, động viên, hỗ trợ, hướng dẫn cho nhân viên thì đó là phong cách lãnh đạo nào?
a)
Phong cách kèm cặp
b)
Phong cách chỉ huy
c)
Phong cách hỗ trợ
d)
Phong cách ủy quyền
35.
Một nhà quản lý Ít giao tiếp và kiểm soát trực tiếp đối với nhân viên, hỗ trợ ít và hầu như không chỉ đạo mà để nhân viên toàn quyền quyết định.Nhân viên tự đề ra mục tiêu, tự giải quyết, tự chịu trách nhiệm về những gì mình làm. Đây là phong cách mà nhân viên có sự tự chủ cao nhất trong công việc thì đó là phong cách lãnh đạo nào?
a)
Phong cách ủy quyền
b)
Phong cách hỗ trợ
c)
Phong cách chỉ huy
d)
Phong cách kèm cặp
36.
Quy trình giao việc cho nhân viên gồm những bước sau:
a)
Bước 1: Xác định công việc cần giao. Bước 2: Xem xét khả năng của nhân viên. Bước 3: Phân công công việc.
b)
Bước 1: Xem xét khả năng của nhân viên. Bước 2: Xác định công việc cần giao. Bước 3: Phân công công việc.
c)
Bước 1: Xác định công việc cần giao. Bước 2: Phân công công việc Bước 3: Báo cáo kết quả công việc.
d)
Bước 1: Xác định công việc cần giao. Bước 2: Phân công công việc. Bước 3: Kiểm soát, đánh giá kết quả.
37.
Giám sát nhân viên là gì?
a)
Duy trì và cải tiến kết quả làm việc của nhân viên, xem xét đôn đốc, giúp đỡ nhân viên đạt được mục tiêu đã cam kết.
b)
Đặt kế hoạch, mục tiêu cụ thể, giám sát công việc ở mức độ cao, mối quan tâm chính là thực hiện chính xác và đúng hạn công việc.
c)
Là việc giám sát công việc hàng ngày, mối quan tâm chính là thực hiện chính xác và đúng hạn công việc.
d)
Đặt mục tiêu cụ thể và duy trì, cải tiến kết quả làm việc của nhân viên.
38.
Các phương pháp giám sát công việc trực tiếp bao gồm:
a)
1. Quan sát 2. Huấn luyện thực tế 3. Nhân viên báo cáo 4. Họp 1 – 1, họp nhóm
b)
1. Quan sát 2. Phân tích kết quả hoạt động 3. Nhân viên báo cáo 4. Họp 1 – 1, họp nhóm
c)
1. Quan sát 2. Huấn luyện thực tế 3. Nhân viên báo cáo 4. Người thứ 3
d)
1. Quan sát 2. Huấn luyện thực tế 3. Nhân viên báo cáo 4. Họp 1 – 1, họp nhóm 5. Người thứ 3
39.
Các phương pháp giám sát công việc gián tiếp bao gồm:
a)
1. Phân tích kết quả hoạt động 2. Thông tin phản hồi 3. Người thứ ba
b)
1. Phân tích kết quả hoạt động 2. Thông tin phản hồi 3. Người thứ ba 4. Quan sát
c)
1. Phân tích kết quả hoạt động 2. Thông tin phản hồi 3. Quan sát
d)
1. Phân tích kết quả hoạt động 2. Thông tin phản hồi 3. Người thứ ba 4. Huấn luyện thực tế
40.
Các hình thức huấn luyện nhân viên bao gồm:
a)
1. Huấn luyện thực địa 2. Huấn luyện 1-1 3. Huấn luyện đội nhóm
b)
1. Huấn luyện 1-1 2. Huấn luyện đội nhóm
c)
1. Huấn luyện thực địa 2. Huấn luyện 1-1
d)
1. Huấn luyện thông qua hình thức thuê chuyên gia bên ngoài. 2. Huấn luyện 1-1 3. Huấn luyện đội nhóm
41.
Đâu là yêu cầu tối thiểu có thể quản lý được thời gian cá nhân
a)
Có công việc ổn định
b)
Có mục tiêu cá nhân và lập thời gian biểu rõ ràng
c)
Có nguồn tài chính đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cá nhân
d)
Có người hỗ trợ, đồng hành tốt để triển khai công việc
42.
Mục đích của việc quản lý tốt thời gian
a)
Dành được tối đa thời gian cho công việc
b)
Dành được thời gian tối đa để nghỉ ngơi và tái tạo sức lao động
c)
Làm được nhiều công việc quan trọng hơn và cân bằng tốt giữa công việc và cuộc sống
d)
Dành được nhiều thời gian cho gia đình
43.
Khi dự đoán một thành viên trong phòng có khả năng không đạt được mục tiêu được giao, cấp quản lý phòng nên làm gì?
a)
Chuyển một phần chỉ tiêu cho các thành viên khác hỗ trợ.
b)
Chưa làm gì, trước mắt để nhân viên tự cố gắng.
c)
Hướng dẫn nhân viên chia nhỏ mục tiêu thành những mục tiêu dễ đạt hơn và hỗ trợ thêm nguồn lực nếu cần.
d)
Điều chỉnh giảm chỉ tiêu cho thành viên đó.
44.
Khi phân bổ thời gian để thực hiện các công việc có mức độ khẩn cấp và quan trọng khác nhau, Anh Chị có thể giao phó cho nhân viên thực hiện đối với nhóm công việc nào?
a)
Công việc khẩn cấp nhưng không quan trọng
b)
Công việc quan trọng nhưng không khẩn cấp
c)
Công việc quan trọng và khẩn cấp
d)
Công việc không khẩn cấp và không quan trọng
45.
Nhóm công việc nào Anh/Chị nên có kế hoạch giảm số lượng phát sinh ở mức tối đa để hạn chế được những khó khăn, áp lực, sự căng thẳng khi thực hiện chúng?
a)
Công việc khẩn cấp nhưng không quan trọng
b)
Công việc quan trọng nhưng không khẩn cấp
c)
Công việc quan trọng và khẩn cấp
d)
Công việc không khẩn cấp và không quan trọng
46.
Nhóm công việc nào Anh/Chị nên đầu tư nhiều thời gian thực hiện vì chúng sẽ mang lại nhiều lợi ích về lâu dài?
a)
Công việc khẩn cấp nhưng không quan trọng
b)
Công việc quan trọng nhưng không khẩn cấp
c)
Công việc quan trọng và khẩn cấp
d)
Công việc không khẩn cấp và không quan trọng
47.
Trách nhiệm của người quản lý cấp cao là:
a)
Có trách nhiệm xây dựng kế hoạch thực thi các chiến lược trong từng mảng, lĩnh vực
b)
Có trách nhiệm xây dựng chiến lược, kế hoạch trong từng mảng, lĩnh vực
c)
Có trách nhiệm xây dựng chiến lược định hướng chung của doanh nghiệp
d)
Có trách nhiệm quản lý việc tác nghiệp của nhân viên.
48.
Trách nhiệm của người quản lý cấp cơ sở là:
a)
Có trách nhiệm xây dựng kế hoạch thực thi các chiến lược trong từng mảng, lĩnh vực
b)
Có trách nhiệm xây dựng chiến lược, kế hoạch trong từng mảng, lĩnh vực
c)
Có trách nhiệm xây dựng chiến lược định hướng chung của doanh nghiệp
d)
Có trách nhiệm quản lý việc tác nghiệp của nhân viên.
49.
Trong mô hình đánh giá năng lực KASH chữ K là viết tắt của từ Tiếng anh nào?
a)
Knowledge (Kiến thức)
b)
Keyword (Từ khóa)
c)
Know (Hiểu biết)
d)
Knuck (Sở trường)
50.
Trong mô hình đánh giá năng lực KASH chữ A là viết tắc của từ Tiếng anh nào?
a)
Attitudes (Thái độ)
b)
Attend (Tham gia)
c)
Attention (Chú ý)
d)
Attire (Trang phục)
51.
Trong mô hình đánh giá năng lực KASH chữ S là viết tắc của từ Tiếng anh nào?
a)
Saying (Lời nói)
b)
Smart (Thông minh)
c)
Skill (Kỹ năng)
d)
Share (Chia sẻ)
52.
Trong mô hình đánh giá năng lực KASH chữ H là viết tắc của từ Tiếng anh nào?
a)
Happy (Hạnh phúc)
b)
Helpful (Hữu ích)
c)
Heart (Tận tâm)
d)
Habit (Thói quen)
53.
Đâu là mức độ giao việc ở mức chỉ huy?
a)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu, xác định kết quả, quyết định cần làm gì, quyết định cách thức. - Nhân viên: thực hiện công việc.
b)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu, xác định kết quả, quyết định cần làm gì. - Nhân viên: quyết định cách thức và thực hiện công việc.
c)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu, xác định kết quả. - Nhân viên: quyết định cần làm gì, quyết định cách thức và thực hiện công việc.
d)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu. - Nhân viên: xác định kết quả, quyết định cần làm gì, quyết định cách thức và thực hiện công việc.
54.
Đâu là mức độ giao việc ở mức kèm cặp?
a)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu, xác định kết quả, quyết định cần làm gì, quyết định cách thức. - Nhân viên: thực hiện công việc.
b)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu, xác định kết quả, quyết định cần làm gì. - Nhân viên: quyết định cách thức và thực hiện công việc.
c)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu, xác định kết quả. - Nhân viên: quyết định cần làm gì, quyết định cách thức và thực hiện công việc.
d)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu. - Nhân viên: xác định kết quả, quyết định cần làm gì, quyết định cách thức và thực hiện công việc.
55.
Đâu là mức độ giao việc ở mức hỗ trợ?
a)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu, xác định kết quả, quyết định cần làm gì, quyết định cách thức. - Nhân viên: thực hiện công việc.
b)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu, xác định kết quả, quyết định cần làm gì. - Nhân viên: quyết định cách thức và thực hiện công việc.
c)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu và xác định kết quả. - Nhân viên: quyết định cần làm gì, quyết định cách thức và thực hiện công việc.
d)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu. - Nhân viên: xác định kết quả, quyết định cần làm gì, quyết định cách thức và thực hiện công việc.
56.
Đâu là mức độ giao việc ở mức ủy quyền?
a)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu, xác định kết quả, quyết định cần làm gì, quyết định cách thức. - Nhân viên: thực hiện công việc.
b)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu, xác định kết quả, quyết định cần làm gì. - Nhân viên: quyết định cách thức và thực hiện công việc.
c)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu và xác định kết quả. - Nhân viên: quyết định cần làm gì, quyết định cách thức và thực hiện công việc.
d)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu. - Nhân viên: xác định kết quả, quyết định cần làm gì, quyết định cách thức và thực hiện công việc.
57.
Người quản lý tạo động lực cho nhân viên thực chất là tác động vào yếu tố nào?
a)
Kiến thức của nhân viên
b)
Kỹ năng làm việc của nhân viên
c)
Thái độ làm việc của nhân viên
d)
Tất cả các yếu tố kiến thức, kỹ năng, thái độ làm việc của nhân viên.
58.
Quan điểm nào sau đây về tạo động lực cho nhân viên là phù hợp?
a)
Áp dụng biện pháp tạo động lực giống nhau với tất cả nhân viên.
b)
Chỉ cần tạo động lực đối với những nhân viên tiêu biểu.
c)
Xây dựng những cách thức tạo động lực phù hợp với từng nhân viên để đáp ứng các nhu cầu khác nhau của nhân viên trong công việc.
d)
Chỉ cần tạo động lực đối với nhân viên khi có dấu hiệu ảnh hưởng không tốt đến môi trường làm việc.
59.
Nhà quản lý có thể sử dụng tháp nhu cầu của Maslow để phân tích và xây dựng cách thức tạo động lực cho nhân viên. Vậy tháp nhu cầu của Maslow bao gồm những nhu cầu nào?
a)
Nhu cầu thiết yếu, nhu cầu an toàn, nhu cầu xã hội, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu tự khẳng định.
b)
Nhu cầu thiết yếu, nhu cầu an toàn, nhu cầu xã hội, nhu cầu tự trọng.
c)
Nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu an toàn, nhu cầu xã hội, nhu cầu tự trọng, nhu cầu tự khẳng định.
d)
Nhu cầu thiết yếu, nhu cầu an toàn, nhu cầu xã hội, nhu cầu tự khẳng định.
60.
Đâu là yêu cầu tối thiểu có thể quản lý được thời gian cá nhân?
a)
Có công việc ổn định
b)
Có mục tiêu cá nhân và lập thời gian biểu rõ ràng
c)
Có nguồn tài chính đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cá nhân
d)
Có người hỗ trợ, đồng hành tốt để triển khai công việc
61.
Mô hình huấn luyện GROW bao gồm:
a)
G: Mục tiêu R: Thực tế O: Lựa chọn W: Cam kết
b)
G: Giải thích R: Thực tế O: Lựa chọn W: Đúc kết
c)
G: Giải thích R: Làm mẫu O: Lựa chọn W: Đúc kết
d)
G: Giải thích R: Thực tế O: Áp dụng W: Đúc kết
62.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, nếu CBNV kiêm nhiệm nhiều chức vụ khác nhau, mỗi chức vụ có quy định 1 mức phụ cấp khác nhau (cho cùng 1 loại phụ cấp) thì sẽ được áp dụng mức phụ cấp như thế nào
a)
Trình cấp có thẩm quyền xin áp dụng mức phụ cấp riêng
b)
Áp dụng mức phụ cấp cao nhất cho 1 trong những chức vụ đang đảm nhiệm
c)
Áp dụng mức phụ cấp bình quân cho tất cả các chức vụ đang đảm nhiệm
d)
Cộng tổng các mức phụ cấp cho các chức vụ đang đảm nhiệm
63.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, đối với những Đơn vị/Bộ phận chưa có cấp trưởng mà chỉ có cấp Phó Phụ trách thì cấp này được hưởng chế độ và quyền lợi như thế nào ?
a)
Chỉ được hưởng chế độ và quyền lợi như cấp Phó
b)
Được hưởng chế độ và quyền lợi như cấp Trưởng
c)
Được hưởng chế độ và quyền lợi như cấp Trưởng (ngoại trừ việc xếp ngạch lương)
d)
Chỉ được hưởng chế độ và quyền lợi như cấp Phó nhưng xếp ngạch lương theo cấp trưởng
64.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, thời gian chậm nhất các ĐVKD và Khối Tài chính phải thống nhất xong Ngân sách chi tiêu cho năm sau gửi Khối Tài chính tổng hợp là
a)
Quý 1 hàng năm
b)
Quý 2 hàng năm
c)
Quý 3 hàng năm
d)
Quý 4 hàng năm
65.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, việc điều chỉnh Ngân sách chi tiêu hàng năm được thực hiện vào thời gian nào
a)
Quý III hàng năm
b)
Quý IV hàng năm
c)
Quý I hàng năm
d)
Quý II hàng năm
66.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, thời gian quy định thanh toán các khoản tạm ứng tối đa là bao nhiêu ngày
a)
Tối đa 1 ngày kể từ ngày kết thúc công việc (không bao gồm các khoản tạm ứng theo Hợp đồng và các khoản tạm ứng có tính đặc thù)
b)
Tối đa 2 ngày kể từ ngày kết thúc công việc (không bao gồm các khoản tạm ứng theo Hợp đồng và các khoản tạm ứng có tính đặc thù)
c)
Tối đa 3 ngày kể từ ngày kết thúc công việc (không bao gồm các khoản tạm ứng theo Hợp đồng và các khoản tạm ứng có tính đặc thù)
d)
Tối đa 10 ngày kể từ ngày kết thúc công việc (không bao gồm các khoản tạm ứng theo Hợp đồng và các khoản tạm ứng có tính đặc thù)
67.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, thời gian đi công tác để được thanh toán tiền giặt là tính từ ngày thứ mấy ?
a)
Kể từ ngày thứ 4
b)
Kể từ ngày thứ 10
c)
Kể từ ngày thứ 15
d)
Kể từ ngày thứ 20
68.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, hỗ trợ lưu động 100,000 đồng/ngày được áp dụng tính từ ngày thứ mấy
a)
Từ ngày thứ 1
b)
Từ ngày thứ 2
c)
Từ ngày thứ 6
d)
Từ ngày thứ 10
69.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, các đối tượng sau khi đi công tác bắt buộc phải có Quyết định, Thông báo hoặc Phiếu cử đi công tác của cấp có thẩm quyển:
a)
Giám đốc Chi nhánh LPB
b)
Tổng giám đốc
c)
Chủ tịch HĐQT
d)
Trưởng ban kiểm soát
70.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, đối tương nào sau đây tại ĐVKD được hưởng phụ cấp độc hại rủi ro
a)
Chuyên viên kế toán
b)
Chuyên viên khách hàng
c)
Chuyên viên hỗ trợ hoạt động
d)
Trưởng quỹ
71.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, đối tượng được hưởng tiền chi hoa hồng môi giới là
a)
Các chức danh quản lý, nhân viên của ngân hàng
b)
Các tổ chức, cá nhân (trong và ngoài nước) có làm môi giới, dịch vụ cho ngân hàng trừ các đối tượng là đại lý của ngân hàng; các chức danh quản lý, nhân viên của Ngân hàng và người có liên quan của Ngân hàng theo quy định.
c)
Các đối tượng là đại lý của ngân hàng
d)
Các khách hàng được chỉ định, người được liên quan của Ngân hàng theo quy định.
72.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, trường hợp nào được phép chi tạm ứng mua sắm hàng hóa, dịch vụ
a)
Cán bộ nhân viên được giao thực hiện công việc nhưng không có khả năng ứng trước chi phí; Thực hiện thanh toán các khoản ứng trước theo điều khoản thanh toán ghi trong hợp đồng với nhà cung cấp có uy tín để đảm bảo việc thực hiện hợp đồng; Khi thực hiện chi tiêu, người thực hiện chi tiêu chưa biết chính xác số tiền cần chi tiêu, chưa có đầy đủ chứng từ thanh toán.
b)
Cán bộ nhân viên không được giao thực hiện công việc và không có khả năng ứng trước chi phí
c)
Thực hiện thanh toán các khoản ứng trước chưa được quy định cụ thể trong hợp đồng với nhà cung cấp để đảm bảo việc thực hiện hợp đồng.
d)
Khi thực hiện chi tiêu, người thực hiện chi tiêu đã biết chính xác số tiền cần chi tiêu và đã có đầy đủ chứng từ thanh toán
73.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, để được tính Phụ cấp tiền ăn giữa ca thì ngày làm việc chiếm bao nhiêu phần trăm thời gian làm việc
a)
Từ 40%
b)
Từ 30%
c)
Từ 20%
d)
Từ 50%
74.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, Ngân hàng chi trả cước hành lý mang thêm trong trường hợp nào
a)
Trong tất cả các trường hợp khi có phiếu cử đi công tác
b)
Trường hợp phải mang theo tài liệu để phục vụ yêu cầu công việc hoặc cước vận chuyển hành lý một lần đi và về trong trường hợp Ngân hàng thuê người lao động từ nước ngoài và có ghi rõ trong hợp đồng lao động
c)
Trong trường hợp điều động biệt phái thời gian dài trên 30 ngày
d)
Chỉ được thanh toán trong trường hợp được về thăm nhà sau kỳ điều động biệt phái
75.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, trường hợp cán bộ đi công tác mà tự ý thuê chỗ ở với mức giá cao hơn mức quy định của Ngân hàng thì
a)
Trường hợp cán bộ đi công tác mà tự ý thuê chỗ ở với mức giá cao hơn mức quy định của Ngân hàng thì được thanh toán phần chênh lệch
b)
Trường hợp cán bộ đi công tác mà tự ý thuê chỗ ở với mức giá cao hơn mức quy định của Ngân hàng thì toàn bộ chi phí chuyến công tác không được thanh toán
c)
Trường hợp cán bộ đi công tác mà tự ý thuê chỗ ở với mức giá cao hơn mức quy định của Ngân hàng thì phải thanh toán phần chênh lệch
d)
Cán bộ không được tự ý thuê chỗ ở với mức giá cao hơn mức quy định của Ngân hàng
76.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, sau khi đề nghị tiếp khách được phê duyệt, cá nhân/Đơn vị phải thông báo cho bộ phận nào để đặt dịch vụ (trừ trường hợp tiếp khách khi đi công tác)
a)
Phòng Kế toán - Ngân quỹ
b)
Phòng Khách hàng
c)
Bộ phận hành chính
d)
Ban Giám đốc ĐVKD
77.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, Hóa đơn tài chinh hợp lệ là:
a)
Hóa đơn không được tẩy xóa, không bị rách, nhàu nát
b)
Hóa đơn không bị rách, nhàu nát; hóa đơn phải ghi chính xác đầy đủ tên của Ngân hàng
c)
Hóa đơn ghi chính xác đầy đủ tên, địa chỉ, mã số thuế của Ngân hàng
d)
Hóa đơn tài chính theo luật định, không được tẩy xóa, không bị rách, nhàu nát; hóa đơn phải ghi chính xác đầy đủ tên, địa chỉ, mã số thuế của người mua và người bán theo quy định của PL
78.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, bộ chứng từ thanh toán hợp lệ bao gồm
a)
Hóa đơn tài chính theo luật định, không được tẩy xóa, không bị rách, nhàu nát, hóa đơn phải ghi chính xác đầy đủ thông tin
b)
Hóa đơn tài chính theo luật định, tờ trình liên quan đến khoản chi tiêu đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bảng chào giá, hợp đồng kinh tế đối với các khoản chi từ 20.000.000 đồng trở lên, biên bản thanh lý hợp đồng nếu là hợp đồng không tự thanh lý, phiếu nhập kho, biên bản bàn giao nếu có, giấy để nghị thanh toán do người thực hiện chi tiêu lập đã được phê duyệt.
c)
Hóa đơn tài chính theo luật định, tờ trình liên quan đến khoản chi tiêu đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bảng chào giá, hợp đồng kinh tế đối với các khoản chi từ 10.000.000 đồng trở lên
d)
Hóa đơn tài chính theo luật định, đối với các khoản chi tiêu từ 200.000 đồng trở lên bắt buộc phải có hóa đơn tài chính, bảng chào giá, hợp đồng kinh tế đối với các khoản chi từ 10.000.000 đồng trở lên
79.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, các ngày làm việc bình thường chỉ chấm công làm thêm giờ sau
a)
18h
b)
20h
c)
22h
d)
24h
80.
Theo Quy chế tài chính, hoạt động tài chính của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt thực hiện theo quy định nào của Pháp luật ?
a)
Nghị định số 93/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của Chính Phủ
b)
Luật các Tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16/06/2010 của Quốc Hội
c)
Thông tư số 16/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài chính
d)
Nghị định số 93/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của Chính Phủ; Thông tư số 16/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài chính, Luật các Tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng số 17/2017/QH14
81.
Theo Quy chế tài chính, vốn hoạt động của Ngân hàng bao gồm những loại nào ?
a)
Vốn đi vay của các tổ chức cá nhân ngoài xã hội
b)
Vốn chủ sở hữu, Vốn huy động, Vốn khác theo quy định của Pháp luật
c)
Vốn do Nhà nước cấp
d)
Vốn tự có
82.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, căn cứ kết quả phê duyệt của HĐQT, TGĐ ban hành thông báo phê duyệt ngân sách cho các ĐVKD chậm nhất là khi nào ?
a)
Quý 3
b)
Quý 4
c)
Tháng 12 hàng năm
d)
Quý 1 năm kế tiếp
83.
Theo Quy chế tài chính, các khoản chi nào không được tính vào chi phí của Ngân hàng
a)
Các khoản tiền nộp thuế thay cho người thụ hưởng mà Ngân hàng trả thưởng
b)
Các khoản tiền phạt về vi phạm hành chính mà cá nhân phải nộp phạt theo quy định của Pháp luật: vi phạm luật giao thông, vi phạm chế độ đăng ký kinh doanh
c)
Các khoản đóng góp phục vụ an ninh quốc phòng tại địa phương
d)
Các khoản chi phí phúc lợi, tài trợ theo quy định của Pháp luật
84.
Theo Quy chế tài chính, cấp có thẩm quyền phê duyệt các khoản chi khen thưởng đột xuất đối với cá nhân/tập thể có giá trị đến 50tr là:
a)
Quyền Tổng giám đốc
b)
Giám đốc ĐVKD
c)
Khối Quản lý Nguồn nhân lực
d)
Hội đồng thuộc Tổng Giám đốc
85.
Theo Quy chế tài chính, cấp có thẩm quyền phê duyệt các khoản chi hoạt động tài trợ , từ thiện có giá trị đến 50tr là:
a)
Quyền Tổng giám đốc
b)
Giám đốc ĐVKD
c)
Khối Tài chính
d)
Hội đồng thuộc TGĐ
86.
Theo Quy chế tài chính, Quỹ khen thưởng dùng để?
a)
Chi thăm hỏi cán bộ nhân viên Ngân hàng khi ốm đau, hiếu hỷ.
b)
Thưởng cuối năm hoặc thưởng định kỳ cho cán bộ, nhân viên của Ngân hàng. Mức thưởng do HĐQT quyết định theo đề nghị của TGĐ và căn cứ năng suất lao động, thành tích công tác của mỗi CBNV
c)
Chi trợ cấp khó khăn thường xuyên, đột xuất cho CBNV
d)
Thưởng đột xuất cho cán bộ nhân viên ngân hàng, thưởng cho cá nhân và Đơn vị ngoài Ngân hàng không có quan hệ kinh tế với Ngân hàng
87.
Theo Quy chế tài chính, thẩm quyền phê duyệt kế hoạch chi tiêu hàng năm và điều chỉnh tăng kế hoạch chi tiêu hàng năm thuộc về:
a)
Tổng Giám đốc
b)
Ban Tổng Giám đốc
c)
Hội đồng quản trị
d)
Chủ tịch Hội đồng quản trị
88.
Theo Quy chế Tài chính quy định, Vốn chủ sở hữu không bao gồm loại vốn nào
a)
Vốn điều lệ
b)
Vốn vay NHNN
c)
Các Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ đầu tư phát triển, Quỹ dự phòng Tài chính
d)
Thặng dư Vốn Cổ phần
89.
Theo Quy chế Tài chính quy định, Vốn chủ sở hữu bao gồm các loại vốn nào
a)
Vốn điều lệ, Các Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ đầu tư phát triển, Quỹ dự phòng Tài chính
b)
Thặng dư vốn cổ phần, các khoản chênh lệch do đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá
c)
Lợi nhuận lũy kế chưa phân phối/lỗ lũy kế chưa xử lý; Vốn khác thuộc sở huxu của NH: Giá trị cổ phiếu quỹ được ghi nhận theo quy định của pháp luật về chứng khoán và các nguồn vốn hợp pháp khác
d)
Tất cả các phương án
90.
Theo Quy chế Tài chính quy định, Vốn huy động bao gồm các loại vốn nào
a)
- Vốn huy động tiền gửi của các tổ chức và cá nhân - Vốn huy động thông qua phát hành giấy tờ có giá - Vốn nhận ủy thác đầu tư
b)
- Vốn nhận ủy thác đầu tư - Vốn vay của các TCTD, Tổ chức tài chính trong nước và ngoài nước - Vốn vay NHNN
c)
- Vốn huy động thông qua phát hành giấy tờ có giá - Vốn vay của các TCTD, Tổ chức tài chính trong nước và ngoài nước - Vốn vay NHNN
d)
- Vốn huy động tiền gửi của các tổ chức và cá nhân - Vốn huy động thông qua phát hành giấy tờ có giá - Vốn nhận ủy thác đầu tư - Vốn vay của các TCTD, Tổ chức tài chính trong nước và ngoài nước - Vốn vay NHNN
91.
Theo Quy chế Tài chính quy định, Vốn huy động KHÔNG bao gồm các loại vốn nào
a)
Vốn huy động tiền gửi của các tổ chức và cá nhân
b)
Vốn nhận ủy thác đầu tư
c)
Thặng dư Vốn cổ phần
d)
Vốn vay NHNN