Font size
S
M
L
XL
WorksheetsH2 - 23
Total questions: 10
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Phiên âm của từ sau: 红绿灯
a)
hónglǜdēng
b)
hónglùdēng
c)
hónglǜdeng
d)
hónlùdēng
2.
Nhìn tranh chọn từ thích hợp
a)
足球场
b)
广场
c)
博物馆
d)
地方
3.
Hoàn thành đoạn hội thoại sau:
A:______?
B: 一米七八。
a)
你多高
b)
小王多大
c)
你多元
d)
你高多
4.
我常____爸爸妈妈打电话,不常写信。
a)
跟
b)
往
c)
从
d)
给
5.
_____这儿一直往前走,到红绿灯那儿往右拐。
a)
在
b)
离
c)
从
d)
到
6.
Sửa câu sai sau:
请问,北京大学去怎么样?
(a)
7.
A 北京大学 B 清华大学 C 西边 D 。(在)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
8.
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
一直 / 就 / 公园 / 是 /走 / 往 / 前 。
(a)
9.
Trái nghĩa của từ sau: 左
a)
后
b)
右
c)
上
d)
里
10.
Dịch câu sau: Thư viện ở phía đông trường học.
(a)
Reset
