wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý 9 buoir 4-5

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Trong các công thức sau đây, công thức nào đúng với công thức tính công suất của dòng điện?

a)

P = A.t

b)

P = AtP\ =\ \frac{A}{t}  

c)

P = UIP\ =\ \frac{U}{I}  

d)

P = U.t

2.

Khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế 12V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ 0,4A. Công suất tiêu thụ điện của bóng đèn này là

a)

P = 4,8J.

b)

P = 4,8W.

c)

P = 4,8kW.

d)

P = 4,8kJ.

3.

Công thức liên hệ công suất của dòng điện, cường độ dòng điện, trên một đoạn mạch giữa hai đầu có hiệu điện thế U là:

a)

P=U.I

b)

P=UIP=\frac{U}{I}

c)

P=U2.RP=U^2.R

d)

P=I2RP=\frac{I^2}{R}

4.

Mỗi số đếm trên công tợ điện ứng với

a)

1kWs

b)

1kWh

c)

1kWp

d)

1kWn

5.

Đơn vị đo điện năng tiêu thụ không thể

a)

A. Jun( J).

b)

B. Oat giây( W.s).

c)

C. KilôOat giờ( kW.h).

d)

D. Oát( W).

6.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế

b)

tĩnh điện kế

c)

ampe kế

d)

Công tơ điện.

7.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?

a)

Quạt điện

b)

ấm điện

c)

ác quy đang nạp điện

d)

bình điện phân

8.

Trong nồi cơm điện, điện năng được chuyển hóa thành

a)

nhiệt năng.

b)

cơ năng.

c)

hóa năng.

d)

năng lượng ánh sáng.

9.

Trên bóng đèn có ghi (6V - 3W). Khi đèn sáng bình thường thì dòng điện chạy qua đèn có cường độ là

a)

0,5A.

b)

3A.

c)

2A.

d)

18A.

10.

Trên một bóng đèn có ghi 110V-55W, điện trở của nó là .

a)

0,5 Ω0,5\ \Omega  

b)

27,5 Ω27,5\ \Omega  

c)

2 Ω2\ \Omega  

d)

220 Ω220\ \Omega  

11.

Trong thí nghiệm khảo sát định luật Ôm. Có thế làm thay đổi đại lượng nào trong số các đại lượng gồm hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn?

a)

Chỉ thay đổi hiệu điện thế

b)

Chỉ thay đổi cường độ dòng điện

c)

Chỉ thay đổi điện trở dây dẫn.

d)

Có thể thay đổi cả hiệu điện thế, điện trở, và cường độ dòng điện

12.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở?

a)

Ôm (Ω)

b)

Oat (W)

c)

Vôn (V)

d)

Ampe (A)

13.

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó?

a)

Không thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây.

b)

Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây.

c)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây.

d)

Giảm khi tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây

14.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 4 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 4 lần.

b)

Tăng 2 lần.

c)

Giảm 4 lần.

d)

Giảm 2 lần.

15.

Dòng điện đi qua một dây dẫn có cường độ I1 khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây là 12 V. Để dòng điện này có cường độ I2 nhỏ hơn I1 một lượng là 0,6 I1 thì phải đặt giữa hai đầu dây này một hiệu điện thế là bao nhiêu?

a)

7,2 V

b)

4,8 V

c)

11,4 V.

d)

19,2 V.

16.

Phát biểu nội dung định luật Ôm

(a)  

17.

Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

a)

I = R/U

b)

U = I/R

c)

I = U/R

d)

U = R/I

18.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

a)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở Ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlectrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

c)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

d)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

19.

Một dây dẫn có điện trở 50 Ôm chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300 mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:

a)

A. 1500 V.

b)

B. 15 V.

c)

C. 60 V.

d)

D. 6 V.

20.

Cường độ dòng điện chạy qua một bóng đèn là 1,2 A khi mắc nó vào hiệu điện thế 12 V. Muốn cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn tăng thêm 0,3 A thì hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn tăng hoặc giảm bao nhiêu?

a)

A. Tăng 5V.

b)

B. Tăng 3V.

c)

C.Giảm 3V.

d)

D. Giảm 2V.

21.

Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

36A

b)

4A

c)

2,5A

d)

0,25A

22.

Ampe kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

23.

Vôn kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

24.

Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, I là cường độ dòng điện qua dây dẫn. Biểu thức nào sau đây là sai?

a)

I =URI\ =\frac{\text{U}}{\text{R}}

b)

U =I.RU\ =I.R

c)

I= RUI=\ \frac{\text{R}}{\text{U}}

d)

R = UIR\ =\ \frac{\text{U}}{\text{I}}

25.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế có dạng

a)

đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

c)

đường cong đi qua gốc tọa độ

d)

đường cong không đi qua gốc tọa độ

26.

Một bóng đèn lúc thắp sáng có điện trở 15 Ω và cường độ dòng điện chạy qua bang đèn là 0,8A. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là

a)

18,75V

b)

12V

c)

14,2V

d)

15,8V

27.

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn là 4A khi nó được mắc vào hiệu điện thế 16V. Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó tăng thêm 2A nữa thì hiệu điện thế giữa hai đầu dây khi đó là 

a)

24V    

b)

18V

c)

32V

d)

64V

28.

Một dây dẫn được mắc vào hiệu điện thế 20V thì dòng điện qua nó là 5A. Nếu giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đi 4V thì dòng điện chạy qua dây dẫn khi đó là

a)

1A

b)

1,25A

c)

4A

d)

4,25A

29.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 2A. Nếu hiệu điện thế tăng lên đến 36V thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là

a)

18A

b)

1,33A

c)

12A

d)

3A

30.

Một bóng đèn có điện trở thắp sáng là 40Ω. Cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 200 V

a)

5 A

b)

2,5 A

c)

2A

d)

3A

31.

Trên một bàn là có ghi 220V - 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường. Điện trở của nó là :

a)

44 Ω\Omega

b)

0,2 Ω\Omega

c)

5 Ω\Omega

d)

5500 Ω\Omega

32.

Một nguồn điện có điện có suất điện động 12 V. Cường độ dòng điện qua nguồn là 40 mA. Công suất của nguồn điện là

a)

0,48 W.

b)

48 W.

c)

480 W.

d)

300 W.

33.

[TH] Có 3 điện trở loại 12 Ω mắc song song với nhau. Công suất của bộ điện trở đó là 100 W. Hiệu điện thế hai đầu bộ điện trở đó là

a)

400 V.

b)

100 V.

c)

20 V.

d)

10 V.

34.

Chọn câu trả lời sai: Công suất có đơn vị là:

a)

Oát (w)

b)

Kilôoát (kw)

c)

Kilôoát giờ (kwh)

d)

Mã lực.

35.

Trên một bóng đèn có ghi: 3V-3W, điện trở của bóng đèn là:

a)

9 Ω

b)

3 Ω

c)

6 Ω

d)

12 Ω

36.

Mắc một bóng đèn dây tóc có ghi 220V - 60W vào ổ lấy điện có hiệu điện thế 110V. Cho rằng điện trở dây tóc bóng đèn không phụ  thuộc vào nhiệt độ. Tính công suất của bóng đèn đó.

a)

P = 45W.

b)

P = 30W.

c)

P = 15W.

d)

P = 20W.

37.

Chọn 2 công thức đúng để tính điện trở

a)

R = UIR\ =\ \frac{U}{I}

b)

R=ρl SR=\frac{\rho l\ }{S}

c)

R=U.IR=U.I

d)

R=IUR=\frac{I}{U}

38.

Tính tiết diện của một sợi dây Nikelin có điện trở  30 Ω30\ \Omega  , dài 37,5 m và điện trở suất là  0,4.106 Ω.m0,4.10^{-6}\ \Omega.m  

a)

0,5 mm20,5\ mm^2  

b)

0,05 mm20,05\ mm^2  

c)

5 mm25\ mm^2  

39.

Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài , có tiết diện lần lượt là S1,Sđiện trở tương ứng của chúng thỏa mãn điều kiện :

a)

R1R2=S1S2\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_1}{S_2}

b)

R1R2=S2S1\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_2}{S_1}

c)

R1R2=S12S22\frac{R_1}{R_2^{ }}=\frac{S_1^2}{S_2^2}

d)

R1R2=S22S12\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_2^2}{S_1^2}

40.

5mm2 = .... m25mm^2\ =\ ....\ m^2  

a)

5.1065.10^6  

b)

5000

c)

5000000

d)

5.1065.10^{-6}  

e)

5.1035.10^3  

41.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế

b)

tĩnh điện kế

c)

ampe kế

d)

Công tơ điện.

42.

Đơn vị của nhiệt lượng là:

a)

Vôn (V).

b)

Jun (J).

c)

Ampe (A).

d)

Oát (W).

43.

Động cơ điện một chiều quay được là do tác dụng của lực nào?

a)

Lực hấp dẫn

b)

Lực đàn hồi

c)

Lực từ                      

d)

Lực điện từ

44.

Dùng quy tắc nào dưới đây để xác định chiều của lực điện từ?

a)

Quy tắc nắm tay phải.

b)

Quy tắc nắm tay trái.

c)

Quy tắc bàn tay phải.

d)

Quy tắc bàn tay trái.

45.

Muốn xác định được chiều của lực điện từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua đặt tại một điểm trong từ trường thì cần phải biết những yếu tố nào?

a)

Chiều của dòng điện trong dây dẫn và chiều của dây.

b)

Chiều của đường sức từ và cường độ lực điện từ tại điểm đó.

c)

Chiều của dòng điện và chiều của đường sức từ tại điểm đó.

d)

Chiều và cường độ của dòng điện, chiều và cường độ của lực từ tại điểm đó.

46.

Quy tắc nào dưới đây cho ta xác định được chiều của đường sức từ ở trong lòng một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua?

a)

Quy tắc bàn tay phải.

b)

Quy tắc bàn tay trái.

c)

Quy tắc nắm tay phải.

d)

Quy tắc ngón tay phải

47.

Quy tắc nào dưới đây cho ta xác định được chiều của đường sức từ ở trong lòng một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua?

a)

Quy tắc bàn tay phải.

b)

Quy tắc bàn tay trái.

c)

Quy tắc nắm tay phải.

d)

Quy tắc ngón tay phải

48.

Ống dây MN có lõi sắt, có dòng điện chạy qua ( hình dưới ).Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chiều dòng điện đi từ B qua ống dây , đến K về A .

b)

Đầu M của ống dây là cực từ Nam, đầu N của ống dây là cực từ Bắc.

c)

Đầu M của ống dây là cực từ Bắc, đầu N của ống dây là cực từ Nam.

d)

Đường sức từ bên ngoài ống dây có chiều đi từ trái sang phải.

49.

Trên hình 23.6, lực từ tác dụng lên kim nam châm đặt ở điểm nào là mạnh nhất?

a)

Điểm 1

b)

Điểm 2

c)

Điêm 3

d)

Điểm 4.

50.

Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy ước sao cho:

a)

có chiều từ cực Nam đến cực Bắc bên ngoài thanh nam châm.

b)

có độ mau thưa tùy ý.

c)

bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm.

d)

có chiều đi từ cực Bắc đến cực Nam của thanh nam châm.

51.

Lực do dòng điện tác dụng lên kim nam châm để gần nó được gọi là

a)

lực hấp dẫn.

b)

lực từ.

c)

lực điện.

d)

lực điện từ.

52.

Làm thế nào để nhận biết được tại một điểm trong không gian có từ trường?

a)

Đặt ở điểm đó một sợi dây dẫn, dây bị nóng lên.

b)

Đặt ở đó một kim nam châm, kim bị lệch khỏi hướng Bắc Nam.

c)

Đặt ở nơi đó các vụn giấy thì chúng hút về hướng Bắc Nam.

d)

Đặt ở nơi đó kim bằng đồng, kim luôn chỉ hướng Bắc Nam.

53.

Từ trường không tồn tại ở đâu?

a)

Từ trường không tồn tại ở đâu?

b)

Xung quanh dòng điện.

c)

Xung quanh điện tích đứng yên.

d)

Xung quanh trái đất.

54.

Treo thanh nam châm gần ống dây (hình bên). Đóng mạch điện, có hiện tượng gì xảy ra với thanh nam châm?

a)

Thanh nam châm bị hút về phía ống dây.

b)

Thanh nam châm bị đẩy ra xa ống dây.

c)

Thanh nam châm quay 360 độ.

d)

Thanh nam châm đứng yên.

55.

Hãy xác định chiều của lực điện từ, chiều của dòng điện, chiều đường sức từ và tên từ cực trong các trường hợp sau.

Biết rằng: khoanh tròn có dấu + Chỉ chiều dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng trang giấy và chiều đi từ phía trước ra phía sau.

khoanh tròn có dấu chấm chỉ chiều dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng trang giấy và chiều đi từ phía sau ra phía trước

a)

Lực điện từ hướng sang phải

b)

Lực điện từ hướng sang trái

c)

Lực điện từ hướng từ ngoài vào trong

d)

Lực điện từ hướng từ trong ra ngoài

56.

Hãy xác định chiều của lực điện từ, chiều của dòng điện, chiều đường sức từ và tên từ cực trong các trường hợp sau.

Biết rằng: khoanh tròn có dấu + Chỉ chiều dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng trang giấy và chiều đi từ phía trước ra phía sau.

khoanh tròn có dấu chấm chỉ chiều dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng trang giấy và chiều đi từ phía sau ra phía trước

a)

Dòng điện đi từ ngoài vào trong

b)

Dòng điện đi từ trong ra ngoài

c)

Dòng điện đi hướng sang phải

d)

Dòng điện đi hướng sang trái

57.

điện, chiều đường sức từ và tên từ cực trong các trường hợp sau.

Biết rằng: khoanh tròn có dấu + Chỉ chiều dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng trang giấy và chiều đi từ phía trước ra phía sau.

khoanh tròn có dấu chấm chỉ chiều dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng trang giấy và chiều đi từ phía sau ra phía trước

a)

đường sức từ đi từ trái sang phải

b)

đường sức từ đi từ phải sang trái

c)

đường sức từ đi từ ngoài vào trong

d)

đường sức từ đi từ trong ra ngoài