WorksheetsH2 -24
Total questions: 10
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Phiên âm đúng của từ sau: 咳嗽
a)
késòu
b)
késou
c)
hésou
d)
hésòu
2.
Nhìn tranh chọn từ đúng?
a)
报名
b)
舒服
c)
发烧
d)
太极拳
3.
CHỌN CÂU SAI
a)
你想学不学太极拳?
b)
玛丽感冒了,不能来上课。
c)
你会说汉语吗?
d)
我能用用你的车吗?
4.
Dùng động từ năng nguyện điền vào chỗ trống:
你说明天____下雨吗?
a)
会不会
b)
要
c)
能
d)
想
5.
Dùng động từ năng nguyện điền vào chỗ trống:
真没想到,他不_____骑自行车。
a)
要
b)
会
c)
能
d)
可以
6.
你今天发烧,_____上课了。
a)
不行
b)
不会
c)
不要
d)
不能
7.
经理答应了,你_____谈一谈。
a)
跟他可能
b)
跟他会
c)
可以跟他
d)
会跟他
8.
Sửa câu sai sau:
我去图书馆要看书。
(a)
9.
Sắp xếp câu sau:
能 / 老师 / 不 / 再 / 一 / 能 / 您 / 遍 / 说 ?
(a)
10.
Dịch câu sau sang chữ Hán:
Cô ấy phải đi viện khám bệnh, không thể lên lớp.
(a)
100 %
