WorksheetsĐẠI CƯƠNG VI SINH VẬT
Total questions: 110
Worksheet time: 55mins
Name
Class
Date
1.
Có bao nhiêu phương pháp phân loại vi sinh vật?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
2.
Tỷ lệ tương đồng giữa 2 chủng vi khuẩn là bao nhiêu thì có thể xếp chúng cùng chung 1 loài?
a)
Trên 80%
b)
Trên 90%
c)
Trên 70%
d)
Trên 95%
3.
Phân loại vi sinh vật theo phương pháp phân tử gồm bao nhiêu loại kỹ thuật?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
15
4.
Đâu là ưu điểm của kỹ thuật lai sinh học trong phân loại vi sinh vật theo phương pháp phân tử?
a)
Vi khuẩn cần khác định không cần thiết thuần khiết
b)
Chỉ cần ADN của vi khuẩn cho hoặc ADN của vi khuẩn nhận
c)
Số lượng tế bào cho cần rất nhiều để có kết quả dương tính
d)
Không cần phải nuôi cấy vi khuẩn
5.
Đâu là nhược điểm của kỹ thuật phân loại vi sinh vật theo tỷ lệ các base của các ADN?
a)
Khi tỷ lệ các cặp base tương tự nhau giữa các sinh vật khác nhau không có nghĩa là chúng có liên quan họ hàng
b)
Tỷ lệ các cặp base của ADN chênh nhau từ 10% trở lên thì các vi sinh vật không được coi là liên quan chặt chẽ
c)
Tỷ lệ tương quan của các cặp AT và GC thay đổi rất lớn giữa các vi sinh vật khác nhau
d)
Chỉ cần dựa vào tỷ lệ chênh lệch của các cặp base là có thể biết chúng có họ hàng với nhau hay không
6.
Đâu là nhược điểm của kỹ thuật phân loại vi sinh vật dựa trên cấu trúc phân tử protein?
a)
Là 1 phương pháp chính xác
b)
Dựa vào trình tự các acid amin trong 1 phân tử protein phản ánh trình tự các cặp base trong gen mã hóa tổng hợp nên protein đó
c)
So sánh trình tự cấu trúc các chuỗi acid amin, ta có thể xác định sự giống và khác nhau giữa các gen mã hóa cho 2 phân tử protein 1
d)
Chỉ có thể nghiên cứu 1 số lượng hữu hạn các phân tử protein, trong khi đó số lượng gen lại qua nhiều
7.
Có bao nhiêu đơn vị phân loại trên loài ?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
8.
Có bao nhiêu đơn vị phân loại dưới loài?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
9.
ý nào đúng khi nói về Chủng?
a)
Chỉ 1 nhóm nhất định trong loài
b)
Chỉ nhóm nhỏ dưới thứ
c)
Là đơn vị phân loại trên loài
d)
Chỉ 1 vi sinh vật của 1 loài mới được phân lập
10.
Mỗi loại vi khuẩn có 1 hình thể, kích thước nhất định, đó là nhờ yếu tố sau của vi khuẩn:
a)
Vỏ
b)
Vách
c)
Pili
d)
Nha bào
11.
Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về cầu khuẩn?
a)
Những vi khuẩn hình cầu
b)
Những vi khuẩn hình cầu hoặc tương đối giống hình cầu
c)
Có đường kính trung bình khoảng 1 nano met
d)
Sinh nha bào
12.
Đặc điểm của trực khuẩn,NGOẠI TRỪ:
a)
Vi khuẩn hình que, đầu tròn hay vuông
b)
Bề rộng thường là 1 nano met , chiều dài 2-5 nano met
c)
Trực khuẩn gây bệnh có kích thước lớn hơn
d)
Các trực khuẩn gây bệnh thường gặp như: lao, thương hàn, lỵ, E 1coli
13.
Đâu là ý đúng về trực khuẩn:
a)
Cocci: Là những vi khuẩn có hình cầu, mặt cắt có thể là hình tròn
b)
Spirochaet: là những vi khuẩn hình sợi lượn sóng và di động
c)
Bacillus: là những vi khuẩn hình que, đầu tròn hay vuông 1
d)
Treponema: là những vi khuẩn hình que, đầu tròn hay vuông
14.
Vi khuẩn nào sau đây là trực khuẩn, NGOẠI TRỪ:
a)
Lỵ
b)
E 1coli
c)
Thương hàn
d)
Leptospira
15.
Vi khuẩn nào sau đây có dạng xoắn khuẩn:
a)
Giang mai
b)
Lao
c)
Dịch hạch
d)
Leptospira
16.
Vi khuẩn không điển hình có hình thể trung gian:
a)
Cầu trực khuẩn như vi khuẩn tả
b)
Trung gian giữa trực-xoắn khuẩn là vi khuẩn dịch hạch
c)
Cầu trực khuẩn như vi khuẩn dịch hạch
d)
Phẩy khuẩn tả là trung gian giữa trực-xoản khuẩn
17.
Nhân của tế bào vi khuẩn:
a)
Thuộc loại có nhân điển hình, nên gọi là procaryote
b)
Có thông tin di truyền là AND dài khoảng 1mm, khép kín, chứa 3000 gen, được bao bọc bỏi protein kiềm
c)
Lớp protein kiềm tồn tại khi vách của TB vi khuẩn bị phá huỷ
d)
Tất cả các vi khuẩn đều có di truyền nhiễm sắc thể(ADN)
18.
Tất cả các câu sau đây đều nói về nhân vi khuẩn TRỪ:
a)
1 Dạng nhẵn (nucleotid)
b)
Chứa AND
c)
Chứa ribosom
d)
Chứa nhiễm sắc thể
19.
Trong tế bào chất của vi khuẩn không chứa thành phần nào?
a)
Protein
b)
Vitamin
c)
Nước
d)
Ty thể
20.
Đặc điểm cấu tạo tế bào vi khuẩn:
a)
Có nhân điển hình
b)
Có màng nhân
c)
Không có màng nhân
d)
Có bộ máy phân bào
21.
Nhiễm sắc thể của vi khuẩn có đặc điểm:
a)
Là một đại phân thử ADN dạng vòng, mạch kép
b)
Là một đại phân thử ADN dạng vòng, mạch đơn
c)
Là hai đại phân thử ADN dạng vòng, mạch kép
d)
Là hai đại phân thử ADN dạng vòng, mạch đơn
22.
Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:
a)
Protein chiếm khoảng 50% trọng lượng khô
b)
Protein chiếm khoảng 80% trọng lượng khô
c)
Không có enzym nội bào
d)
Chứa nội độc tố
23.
Đặc điểm nguyên sinh chất của vi khuẩn:
a)
Có không bào chứa các nội độc tố
b)
Có không bào chứa các thành phần muối khoáng, acid amin
c)
Có các thành phần lipid, glycogen và 1 số chất đặc trung cao vs vi khuẩn
d)
Có các lạp thể
24.
Đặc điểm màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn:
a)
Bao quanh vách tế bào
b)
Bao quanh nhân tế bào
c)
Là một lớp dày, không có tính đàn hồi
d)
Cấu tạo hóa học chủ yếu là phospholipid
25.
Vi khuẩn hấp thu chất dinh dưỡng ở:
a)
Màng nguyên sinh
b)
Tế bào chất
c)
Vách
d)
Vỏ
26.
Một trong những tính chất sau không phải là đặc điểm của màng nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn:
a)
Màng nguyên sinh chất nằm trong vách tế bào và là nơi tổng hợp các thành phần của vách
b)
Chứa các enzym hô hấp và ngoại bào
c)
Là hàng rào thực sự giữa bên trong và bên ngoài tế bào
d)
Cho mọi phức chất dinh dưỡng thấm qua tự do
27.
Cấu trúc của vách tế bào vi khuẩn:
a)
Có ở mọi vi khuẩn
b)
Cấu tạo bởi đại phân tử glycopeptid nối thành mạng lưới bao bên bên ngoài màng nguyên sinh
c)
Được tổng hợp ngắt quãng
d)
Thành phần gồm đường amin và acid amin
28.
Mycoplasma tránh được kháng sinh nhóm nào:
a)
Aminoglycosid
b)
Quilonon
c)
Beta lactam
d)
Polymixin
29.
Đặc điểm của vi khuẩn Gram (+):
a)
Gồm nhiều lớp peptidoglycan, có tính vững chắc
b)
Gồm một lớp peptidoglycan, có tính vững chắc thấp
c)
Peptidoglycan bản chất hòa học là lipid và các acid amin
d)
Thành phần acid teichoic ít có ở nhóm vi khuẩn này
30.
Đặc điểm của vi khuẩn Gram âm,TRỪ:
a)
Gồm 1 lớp peptidoglycan
b)
Dễ bị phá vỡ
c)
Tiết ra nội độc tố hay kháng nguyên thân
d)
Lớp polysaccharid trong cùng quyết định tính kháng nguyên
31.
Một trong những tính chất sau không thuộc đặc tính của vách vi khuẩn:
a)
Quyết định tính kháng nguyên thân
b)
Có tính thẩm thấu chọn lọc
c)
Là nơi tác động của một số kháng sinh
d)
Quy định tính chất nhuộm Gram
32.
Vách vi khuẩn quy định kháng nguyên gì?
a)
Kháng nguyên thân
b)
Kháng nguyên vỏ
c)
Kháng nguyên enzym ngoại bào
d)
Kháng nguyên màng
33.
1 Kháng nguyên thân của vi khuẩn có bản chất hóa học là:
a)
1 Protein/ polysaccharid/ lipid tùy loại vi khuẩn
b)
1 Protein
c)
1 Polysaccharid
d)
1 Lipid
34.
Đặc điểm cấu tạo vỏ của vi khuẩn(capsul):
a)
Là một lớp vỏ cứng bao ngoài vách, có vai trò bảo vệ vi khuẩn chống thực bào
b)
Là một lớp nhẩy, lỏng lẻo, không rõ rệt bao quanh vi khuẩn
c)
Mọi loại vi khuẩn đều có vỏ
d)
Chỉ những trực khuẩn Gram (-) mới có vỏ
35.
Cơ quan di động của vi khuẩn là:
a)
Pili
b)
Lông
c)
Vách
d)
Vỏ
36.
Cấu trúc của lông vi khuẩn,TRỪ:
a)
Là những sợi protein dài và xoắn tạo thành từ acid amin dạng D
b)
Là cơ quan vận động
c)
Có ở mọi vi khuẩn
d)
Vị trí của lông ở các vi khuẩn khác nhau là khác nhau
37.
Một trong những chức năng của lông vi khuẩn:
a)
1 Tăng độc lực
b)
1 Bám vào các tế bào khác
c)
1 Làm cầu giao phối
d)
1 Di động
38.
Những sợi protein mảnh, ngắn, có gốc từ nguyên sinh chất và nhô ra phủ bề mặt tế bào của nhiều vi khuẩn Gram (-) giúp chúng bám dính được gọi là:
a)
Pili giới tính
b)
Pili chung
c)
Lông
d)
Chân đuôi
39.
Pili chỉ có ở:
a)
Vi khuẩn đực
b)
Vi khuẩn cái
c)
Một số vi khuẩn
d)
Tất cả vi khuẩn
40.
Pili giới tính:
a)
G
b)
F
c)
H
d)
I
41.
Pili ở vi khuẩn cái là:
a)
F+
b)
F-
c)
HFr
d)
F’
42.
Đặc điểm cấu tạo và chức năng của nha bào vi khuẩn:
a)
Mọi loại vi khuẩn trong điều kiện sống không thuận lợi đều có khả năng sinh nha bào
b)
Màng nha bào bao bên ngoài thể nguyên sinh
c)
Màng nha bào bao bên ngoài nhân ADN
d)
Vách bao ngoài nhân
43.
Quá trình tạo nha bào ở vi khuẩn có ý nghĩa:
a)
Là phương thức sinh sản
b)
Là sự thoái hóa của các tiểu cơ quan
c)
Là phương thức sinh tồn
d)
Là sự phát triển vách tế bào
44.
Ở điều kiện bình thường nha bào sống được bao lâu:
a)
Một năm
b)
6 tháng
c)
Nhiều năm
d)
1 tháng
45.
Đặc điểm chuyển hóa và dinh dưỡng của vi khuẩn:
a)
Tất cả vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn tự dưỡng
b)
Vi khuẩn chuyển hóa được là nhờ các enzym nội bào và ngoại bào
c)
Vi khuẩn chuyển hóa được nhờ có các enzym ngoại bào
d)
Chỉ có những vi khuẩn ký sinh trong tế bào mới gây được bệnh
46.
Các loại hô hấp của vi khuẩn
a)
Hiếu khí
b)
Kỵ khí
c)
Hiếu kỵ khí
d)
Deoxidase
47.
Vi khuẩn chỉ dùng oxy phân tử làm chất nhận điện tử cuối cùng được gọi là
a)
Kỵ khí tuyệt đối
b)
Hiếu khí tuyệt đối
c)
Tự dưỡng
d)
Dị dưỡng
48.
Chuyển hóa năng lượng của vi khuẩn:
a)
Hô hấp kỵ khí: gặp ở vi khuẩn có cytochrom oxidase
b)
Hô hấp hiếu – kỵ khí tùy ngộ: chất nhận điện tử cuối cùng là ion
c)
Hô hấp hiếu khí: chất nhận điện tử cuối cùng là 1 chất hữu cơ
d)
Lên men: chất nhận điện tử cuối cùng là 1 chất vô cơ
49.
Chuyển hoá của vi khuẩn gồm, NGOẠI TRỪ:
a)
Chuyển hoá đường
b)
Chuyển hoá protein
c)
Chuyển hoá lipid
d)
Các chất hợp thành: độc tố, kháng sinh, sắc tố, chất gây sốt, vitamin
50.
Khuẩn lạc là gì:
a)
Quần thể vi khuẩn thuần nhất xuất phát từ một tế bào ban đầu
b)
Quần thể vi khuẩn xuất phát từ một tế bào hoặc nhiều tế bào
c)
Các loại vi khuẩn khác nhau có khuẩn lạc khác nhau nhưng có thể có hình dạng giống nhau
d)
Mỗi vi khuẩn có thể hình thành nhiều khuẩn lạc
51.
Các dạng khuẩn lạc của vi khuẩn trong môi trường đặc, NGOẠI TRỪ:
a)
Dạng S :
b)
Dạng M
c)
Dạng R
d)
Dạng K
52.
Vi khuẩn sinh sản theo kiểu nào sau đây:
a)
Nhân đôi
b)
Song phân
c)
Trực phân
d)
Tạo hạt không hoàn chỉnh
53.
Đột biến vi khuẩn:
a)
Làm thay đổi cấu trúc kháng thể
b)
Còn giữ được tính di dộng
c)
Thiếu các sản phẩm chuyển hoá
d)
Tạo tính kháng kháng sinh
54.
Tính chất của đột biến,NGOẠI TRỪ:
a)
Vững bền: di truyền cho thế hệ sau
b)
Hiếm
c)
Ngẫu nhiên
d)
Chọc lọc
55.
Di chuyển vật chất di truyền từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác gọi là:
a)
Tiếp hợp
b)
Tải nạp
c)
Biến nạp
d)
Do plasmid
56.
Điều kiện xảy ra biến nạp, NGOẠI TRỪ:
a)
Vi khuẩn cho phải bị ly giải
b)
Nhiễm sắc thể của VK cho được giải phóng và cắt thành những đoạn AND nhỏ
c)
Vi khuẩn nhận ở trạng thái sinh lý đặc biệt cho phép mảnh AND xâm nhập vào tế bào
d)
Tích hợp mảnh ADN của vi khuẩn cho vào NST qua tái tổ hợp
57.
Sự vận chuyển chất liệu di truyền từ vi khuẩn đực sang VK cái gọi là:
a)
Do plasmid
b)
Tiếp hợp
c)
Biến nạp
d)
Tải nạp
58.
Các giai đoạn của tiếp hợp,NGOẠI TRỪ:
a)
Qua cầu nối giao phối
b)
Chuyển gen
c)
Tích hợp gen chuyển vào NST qua tái tổ hợp
d)
Vi khuẩn cho phải bị ly giải
59.
Khả năng tích hợp và nhiễm sắc thể cao nhất ở:
a)
HFr
b)
F+
c)
F-
d)
F’
60.
Sự vận chuyển chất di truyền từ VK cho vào VK nhận qua phage gọi là:
a)
Do plasmid
b)
Tiếp hợp
c)
Biến nạp
d)
Tải nạp
61.
Mọi phage đều chứa:
a)
1 ADN sợi kép
b)
1 Cả ARN và ADN
c)
1 ARN sợi đơn
d)
1 ADN hoặc ARN
62.
Plasmid:
a)
Chứa gen có enzyme hô hấp
b)
Chứa gen không cần thiết cho tế bào
c)
Chứa gen quan trọng
d)
Chứa các gen cần thiết cho sự sống tế bào
63.
Plasmid mang các gen kháng thuốc và kim loại nặng gọi là:
a)
R-plasmid
b)
RTF
c)
R determinant
d)
F-plasmid
64.
Những đoạn AND chưa 1 hay nhiều gen, có 2 đoạn tận cùng là những chuỗi nucleotid lặp lại ngược chiều nhau, có thể chuyển vị trí gọi là
a)
Plasmid
b)
Transposon
c)
R-plasmid
d)
RTF
65.
Vi khuẩn F+ giao phối với vi khuẩn F- thì:
a)
Truyền yếu tố F của mình sang vi khuẩn F-, biến F- thành F+
b)
Truyền yếu tố F của mình sang vi khuẩn F-, biến F- thành F’
c)
Truyền yếu tố F của mình sang vi khuẩn F-, biến F- thành F+, còn mình mất yếu tố F nên trở thành F-
d)
Truyền yếu tố F của mình sang vi khuẩn F-, biến F- thành F’, còn mình mất yếu tố F nên trở thành F-
66.
Vi khuẩn Hfr là vi khuẩn:
a)
Có yếu tố F tách rời khỏi nhiễm sắc thể
b)
Có yếu tố F tích hợp trên nhiễm sắc thể
c)
Yếu tố F tách khỏi nhiễm sắc thể nhưng mang theo 1 đoạn ADN của nhiễm sắc thể
d)
Có yếu tố F nằm trên R-plasmid
67.
Hiện tượng nhiễn sắc thể truyền từ tế bào cho qua tế bào nhận bằng cơ chế giao phối xảy ra khi:
a)
Tế bào cho là F+, tế bào nhận là F-
b)
Tế bào cho là Hfr, tế bào nhận là F+
c)
Tế bào cho là F-, tế bào nhận là F+
d)
Tế bào cho là F+, tế bào nhận là Hfr
68.
Một trong những đặc điểm sau không phải là tính chất của plasmid:
a)
Là yếu tố di truyền nằm ngoài nhiễm sắc thể
b)
Có cấu tạo ADN dạng vòng, mạch kép
c)
Mang những gen quy định những tính trạng không liên quan đến sự sống còn của vi khuẩn
d)
Số lượng các plasmid trong mỗi tế bào là như nhau
69.
Điều kiện để chất liệu di truyền từ vi khuẩn cho được truyền sang vi khuẩn nhận bằng hình thức tiếp hợp cần phải qua trung gian là:
a)
Pili chung của vi khuẩn
b)
Pili giới tính của vi khuẩn
c)
Receptor của vi khuẩn
d)
Plasmid Tra của vi khuẩn
70.
Tải nạp qua trung gian:
a)
Pili chung của vi khuẩn
b)
Phage
c)
Pili giới tính
d)
Plasmid F
71.
Đặc điểm không đúng với plasmid:
a)
Nằm độc lập với nhiễm sắc thể của tế bào
b)
Có khả năng tự nhân lên
c)
Chứa chất liệu di truyền thiết yếu cho sự sống của tế bào
d)
Là phân tử AND dạng vòng
72.
Chọn câu sai:
a)
Plasmid có khả năng tự nhân lên
b)
Plasmid chứa các gen mã hóa nhiều đặc tính không thiết yếu cho sự sống của vi khuẩn
c)
Có những plasmid mang gen quy định những tính trạng sống còn của vi khuẩn
d)
R- plasmid là những plasmid mang các gen đề kháng kháng sinh và kim loại nặng
73.
Các thành phần sau đều là cấu trúc bắt buộc của vi khuẩn, TRỪ:
a)
Màng sinh chất
b)
Nhân
c)
Vách
d)
Lông
74.
Bản chất kháng nguyên lông:
a)
Protein
b)
Polysaccharid
c)
Lipid
d)
glycopeptid
75.
Tiệt trùng là:
a)
Tiêu diệt tất cả các vi sinh vật (kể cả nha bảo) và bất hoạt virus hoặc tách bỏ chúng hoàn toàn ra khỏi vật cần tiệt trùng
b)
Tiêu diệt 1 số loại vi sinh vật (kể cả nha bảo) và bất hoạt virus hoặc tách bỏ chúng hoàn toàn ra khỏi vật cần tiệt trùng
c)
Tiêu diệt 1 số loại vi sinh vật (kể cả nha bảo) và tiêu diệt virus hoặc tách bỏ chúng hoàn toàn ra khỏi vật cần tiệt trùng
d)
Tiêu diệt tất cả vi sinh vật (kể cả nha bảo) và tiêu diệt virus hoặc tách bỏ chúng hoàn toàn ra khỏi vật cần tiệt trùng
76.
Các biện pháp tiệt trùng, trừ:
a)
Sử dụng khí nóng khô
b)
Sử dụng hơi nước ở áp suất cao
c)
Lọc vô trùng
d)
Tia cực tím
77.
Khử trùng là:
a)
Làm cho vật được khử trùng không còn khả năng gây nhiễm nhiễm trùng (chỉ tiêu diệt mầm bệnh mà không phải tất cả các vi sinh vật)
b)
Gây bất hoạt vi sinh vật và có khả năng hồi phục lại
c)
Diệt được tất cả các vi sinh vật
d)
Diệt được cả nha bào
78.
Các biện pháp tiệt trùng, trừ:
a)
Hơi nước nóng
b)
Tia cực tím
c)
Tia gamma
d)
Cồn
79.
Chất sát khuẩn là những chất:
a)
Ức chế sự phát triển của vi khuẩn ở mức độ phân tử
b)
Gây độc hại cho mô sống của cơ thể
c)
Thường chỉ dùng để tẩy uế đồ vật hay sát trùng ngoài da
d)
Độc tính cao nên không thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da
80.
Chất tẩy uế có đặc điểm:
a)
Có nguồn gốc từ các chất hóa học hay từ động vật, thực vật
b)
Chỉ dùng để tẩy uế đồ vật
c)
Có khả năng tiêu diệt các vi sinh vật nên có thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da
d)
Có tác động mạnh đối với vi khuẩn, làm ngưng sự phát triển của vi khuẩn
81.
Chất tẩy uế và chất sát khuẩn giống nhau ở điểm:
a)
Có thể tổng hợp bằng phương pháp hóa học, ly trích tự động vật, thực vật hoặc vi sinh vật
b)
Có thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da
c)
Thường chỉ dùng để tẩy uế đồ vật
d)
Gây độc hại cho cơ thể
82.
Kháng sinh:
a)
Là những chất ở nồng độ thấp ức chế hoặc tiêu diệt vi khuẩn 1 cách đặc hiệu
b)
Gây rối loạn phản ứng sinh học ở tầm tế bào
c)
Nồng độ sử dụng điều trị nhỏ hơn nhiều lần so với liều độc
d)
Mỗi loại kháng sinh có thể tác động lên nhiều loại vi khuẩn
83.
Kháng sinh có đặc điểm:
a)
Có nguồn gốc cơ bản từ các chất hóa học
b)
Có nguồn gốc cơ bản từ thực vật
c)
Mỗi loại kháng sinh chỉ tác động lên một nhóm hay một loại vi khuẩn nhất định
d)
Kháng sinh có phổ hoạt động rộng chỉ tác dụng trên một hoặc một số loại vi khuẩn
84.
Đâu không phải là cơ chế tác động của thuốc kháng sinh:
a)
Ức chế tổng hợp vách
b)
Gây rối loạn chức năng màng nguyên tương
c)
Ức chế tổng hợp protein
d)
Ức chế tổng hợp lipid
85.
Kháng sinh nào sau đây là kháng sinh diệt khuẩn, NGOẠI TRỪ:
a)
Polymyxin
b)
Aminoglycosid
c)
Betalactam
d)
Sulfamid
86.
Kháng sinh nào sau đây là kháng sinh kìm khuẩn, NGOẠI TRỪ:
a)
Chloramphenicol
b)
Clindamycin
c)
Erythromycin
d)
Rifampicin
87.
Kháng sinh:
a)
Kháng sinh diệt khuẩn là phá huỷ không hồi phục các chức năng của tế bào vi khuẩn dẫn đến chết
b)
Diệt khuẩn là phá huỷ hoàn toàn tế bào vi khuẩn nhưng còn sót lại 1 vài chức năng tế bào vi khuẩn
c)
Chế khuẩn là ức chế sự tổng hợp vách của tế bào vi khuẩn
d)
Chế khuẩn là ức chế sự nhân lên của tế bào vi khuẩn
88.
Tác động mạnh nhất của kháng sinh lên thành phần nào:
a)
Vách
b)
Vỏ
c)
Acid nucleic
d)
Màng nguyên tương
89.
Kháng sinh ức chế tổng hợp vách, chọn ý SAI:
a)
Ức chế sinh tổng hợp khung peptidoglycan
b)
Làm VK sinh ra ko có vách
c)
VK dễ bị tiêu diệt
d)
Thường là kháng sinh chế khuẩn
90.
Kháng sinh làm hư hại màng nguyên tương vi khuẩn theo cơ chế:
a)
Kháng sinh làm thay đổi tính thấm chọn lọc vách vi khuẩn
b)
Kháng sinh làm tăng tính chọn lọc của màng nguyên tương vi khuẩn
c)
Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu chọn lọc của màng nguyên tương
d)
Kháng sinh làm giảm tính thấm của màng nguyên tương
91.
Kháng sinh ức chế sinh tổng hợp protein của vi khuẩn theo một trong các cơ chế sau:
a)
Phá hủy tiểu phần 30S của ribosom
b)
Phá hủy tiểu phần 50S của ribosom
c)
Cản trở sự liên kết của các acid amin ở tiểu phần 50S
d)
Ngăn cản hoạt động ARN thông tin hoặc ức chế ARN vận chueyenr ở tiểu phần 30S
92.
Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh vào tiểu phần 30S của vi khuẩn là:
a)
Kháng sinh phá hủy mARN
b)
Kháng sinh cảm trở ARN thông tin trượt trên ribosom
c)
Kháng sinh gắn vào 30S của ribosom gây nên đọc sai mã của mARN
d)
Kháng sinh phá hủy các ARN vận chuyển
93.
Đặc điểm sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn:
a)
Có 4 dạng đề kháng
b)
Đề kháng giả đựơc chia thành 2 nhóm: đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được
c)
Đề kháng thật được chia thành 2 nhóm: đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được
d)
Đề kháng tự nhiên không di truyền được
94.
Gen đề kháng và vi khuẩn đề kháng kháng sinh có thể lan truyền trên 4 phương diện là:
a)
Biến nạp, tải nạp, tiếp hợp và chuyển vị trí
b)
Trong tế bào, giữa các tế bào, trong quần thể vi sinh vật, trong quần thể đại sinh vật
c)
Truyền dọc, truyền ngang giữa vi khuẩn cùng loài và khác loài, tải nạp, đột biến
d)
Truyền dọc, truyền ngang, thông qua các hình thực vận chuyển di truyền, đột biến
95.
Vi khuẩn kháng thuốc kháng sinh theo cơ chế:
a)
Thay đổi cấu trúc của ribosom
b)
Thay đổi khả năng chọn lọc của màng nguyên tương
c)
Tạo ra enzym làm biến đổi và phá huỷ cấu trúc hoá học kháng sinh
d)
Tạo ra các isoenzym không có ái lực với kháng sinh
96.
Ở vi khuẩn kháng kháng sinh, gen đề kháng tạo ra sự đề kháng bằng cách:
a)
Tạo ra 1 protein đưa vào màng, ngăn cản kháng sinh ngấm vào tế bào
b)
Tạo ra 1 protein đưa vào vách, ngăn cản kháng sinh ngấm vào tế bào
c)
Làm mất khả năng vận chuyển qua màng do phá hủy màng bào tương
97.
Kháng sinh ức chế tổng hợp protein:
a)
Polymycin
b)
Streptomycin
c)
Nhóm B-lactam
d)
Nhóm Quinolon
98.
Kháng sinh nào ức chế tổng hợp protein:
a)
1 Quinolon
b)
1 Polymycin
c)
1 Chloramphenicol
d)
1 Beta-lactam
99.
Chọn kháng sinh thích hợp nhất cho từng bệnh nhân ta phải
a)
Làm kháng sinh đồ
b)
Phối hợp kháng sinh
c)
Chọn kháng sinh phổ rộng nhất
d)
Chọn kháng sinh phổ hẹp nhất
100.
Những đặc điểm cơ bản để phân biệt virus, trừ:
a)
Virus chỉ chứa 1 trong 2 loại acid nucleic (ADN hoặc ARN)
b)
Virus sinh sản theo cấp số nhân
c)
Virus không có enzym hô hấp và enzym chuyển hóa
d)
Virus ký sinh không bắt buộc trong tế bào cảm thụ
101.
Chức năng của acid nucleic virus:
a)
Mang mật mã di truyền đặc trưng cho từng virus
b)
Quyết định khả năng gây nhiễm trùng của virus
c)
Không quyết định chu kì nhân lên của virus trong tế bào cảm thụ mà do tế bào cảm thụ quy định
d)
Mang tính kháng nguyên đặc hiệu của virus
102.
Thành phần không thể thiếu của virus:
a)
Acid nucleic
b)
Envelop
c)
Enzym
d)
Ngưng kết tố hồng cầu
103.
1 Ở mỗi virus nhất thiết phải có:
a)
Envelop
b)
Capsid
c)
Enzym sao chép ngược
d)
Ngưng kết tố hồng cầu
104.
Chức năng giữ cho virus có hình thái, kích thước ổn định là của:
a)
Capsomer
b)
Envelope
c)
Acid nucleic
d)
Capsid
105.
Bản chất hóa học của capsid ở virus là:
a)
Lipid
b)
Protein
c)
Carbohydrat
d)
Cả A, B
106.
Thành phần capsid có chức năng, trừ:
a)
Bảo vệ acid nucleic
b)
Tham gia vào sự bám của virus
c)
Mang tính kháng nguyên đặc hiệu của virus
d)
Giúp cho virus nhân lên
107.
Giả virus là:
a)
Capsid của virus bao bọc acid nucleic của tế bào chủ
b)
Capsid của virus bao bọc acid nucleic của virus
c)
Capsid của viris bao bọc mARN
d)
Capsid bao bọc tARN
108.
Quá trình nhân lên của virus gồm bao nhiêu giai đoạn:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
109.
Sắp xếp đúng của quá trình nhân lên của virus là:
a)
Hấp phụ lên bề mặt tế bào- xâm nhập vào trong tế bào – giải phóng lõi virus- tổng hợp các thành phần cấu trúc – lắp ráp – giải phóng khỏi tế bào chủ
b)
Hấp phụ lên bề mặt tế bào- xâm nhập vào trong tế bào – giải phóng lõi virus- tổng hợp các thành phần cấu trúc- giải phóng khỏi tế bào chủ – lắp ráp
c)
Hấp phụ lên bề mặt tế bào- xâm nhập vào trong tế bào –lắp ráp- giải phóng lõi virus- tổng hợp các thành phần cấu trúc
d)
Hấp phụ lên bề mặt tế bào– giải phóng lõi virus- xâm nhập vào trong tế bào- tổng hợp các thành phần cấu trúc – lắp ráp
110.
Hậu quả của sự tương tác virus và tế bào, trừ
a)
Hủy hoại tế bào chủ
b)
Sự sai lạc nhiễm sắc thể của tế bào
c)
Tế bào trở lên khó ly giải
d)
Làm thay đổi kháng nguyên bề mặt của tế bào
100 %
