NEW
Font size
WorksheetsTính từ giáo trình Minna no Nihongo [N5]
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
ハンサム[な]
lạnh
đẹp trai
đẹp, sạch
cay
きれい[な]
yên tĩnh
thú vị
cao
đẹp, sạch
しずか[な]
yên tĩnh
ồn ào
sáng
nóng
にぎやか[な]
thú vị
cũ
náo nhiệt
già
ゆうめい[な]
nổi tiếng
tốt bụng
khỏe khoắn
yên tĩnh
しんせつ[な]
tốt bụng, thân thiết
xấu
lạnh, buốt
(dùng cho cảm giác)
trắng
げんき[な]
đẹp trai
đen
khỏe, khỏe khoắn
tốt
ひま[な]
rảnh rỗi
ngon
tiện lợi
ngọt
べんり[な]
đỏ
tiện lợi
thấp
vui
すてき[な]
sạch sẽ
khỏe khoắn
thấp
đẹp, hay
おおきい
nhiều [người]
to, lớn
ngon
nhỏ
ちいさい
gần
đắt, cao
nhỏ, bé
xa
あたらしい
bận
vui
mới
thú vị, hay
ふるい
đen
tối
đỏ
cũ
わるい
xấu
vui
dài
ngắn
いい(よい)
sáng
tốt
thấp
tối
あつい
nóng
lạnh, rét
(dùng cho thời tiết)
khó
lạnh, buốt
(dùng cho cảm giác)
さむい
lạnh, rét
(dùng cho thời tiết)
xanh da trời
trẻ
lạnh, buốt
(dùng cho cảm giác)
つめたい
yên tĩnh
nóng
lạnh, buốt
(dùng cho cảm giác)
thú vị, hay
むずかしい
khó
bận
tiện lợi
mới
やさしい
cũ
dễ
lạnh
(dùng cho thời tiết)
dài
たかい
ngắn
sáng
đắt, cao
trẻ
やすい
xa
dễ
rẻ
khó
ひくい
nổi tiếng
thấp
cao
ngắn
いそがしい
bận
đắng
ngọt
cay
おもしろい
vui
náo nhiệt
thú vị, hay
mới
おいしい
ngon
nhiều [người]
to, lớn
xa
たのしい
ngon
bận
vui
tốt bụng, thân thiện
しろい
xanh da trời
trắng
đen
đỏ
くろい
xấu
đen
xanh lá cây
đắt, cao
あかい
nhỏ, bé
bận
đỏ
rảnh rỗi
あおい
xanh da trời
tiện lợi
dễ
rẻ
すき[な]
ngon
thích
đẹp, sạch
đẹp, hay
きらい[な]
ghét, không thích
xấu
kém
khó
じょうず[な]
dễ
tiện lợi
giỏi, khéo
đẹp trai
へた[な]
thích
kém
ngọt
già
いろいろ[な]
nhiều, đa dạng
đỏ
ngon
thú vị, hay
かんたん「な」
trẻ
khó
cao
đơn giản, dễ
ちかい
nhẹ
gần
mát
mềm
とおい
xa
ngon
to, lớn
mới
はやい
to, lớn
nhanh, sớm
chậm, muộn
nhỏ, bé
おそい
tối
rảnh rỗi
tốt
chậm, muộn
[ひとが] おおい
bận
dễ
nhiều [người]
rẻ
[ひとが~]すくない
đắt, cao
ít [người]
xấu
lạnh, buốt
あたたかい
lạnh
ấm
nhẹ
nhiều mây
すずしい
nhanh, sớm
tiện lợi
mát
đẹp, sạch
あまい
xanh lá cây
đẹp, hay
sáng
ngọt
からい
cay
đắng
ngọt
trẻ
おもい
thú vị
nổi tiếng
nặng
tốt bụng, thân thiện
かるい
nhiều, đa dạng
nhẹ
vất vả
nặng
わかい
trẻ
thấp
đen
mới
ながい
tối
ngắn
dài
sáng
みじかい
ngốc
nóng
xấu
ngắn
あかるい
sáng
đắt, cao
mới
rẻ
くらい
không sao, không vấn đề gì
đẹp, sạch
cũ
tối
たいせつ[な]
lạnh, rét
đơn giản, dễ
thú vị, hay
quan trọng, quý giá
だいじょうぶ[な]
vất vả
nhiều, đa dạng
không sao, không vấn đề gì
ngọt
ねむい
buồn ngủ
đẹp, hay
thích
đơn giản, dễ
つよい
bận
mạnh
giỏi
yếu
よわい
tiện lợi
trẻ
yếu
yên tĩnh
むだ[な]
cay
lãng phí, vô ích
nhiều, đa dạng
bất tiện
ふべん[な]
rẻ
tốt
tiện lợi
bất tiện
すごい
mới
giỏi quá, ghê quá
buồn, cô đơn
đẹp trai
さびしい
cô đơn, lẻ loi
đỏ
lãng phí, vô ích
xanh lá cây
みどり
tím
xanh lá cây
xanh da trời
đỏ
たいへん「な」
vất vả, khó khăn, khổ
cay
rộng
hẹp
ひろい
tối
xấu
rộng
hẹp
せまい
đắt, cao
dài
chật, hẹp
ngọt
あぶない
bất tiện
rẻ
quan trọng, quý giá
nguy hiểm
