Font size
WorksheetsQuiz ngày 09/07
Total questions: 195
Worksheet time: 1hrs 5mins
Những bình luận = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những bình luận = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những tour/ gói du lịch = travel tours = travel ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những ngôi nhà nhỏ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Những ngôi nhà nhỏ độc nhất = ... lodges (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Một vùng hoang dã = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Một khu nghỉ dưỡng = a resort = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Khu nghỉ dưỡng ở cạnh rìa của cánh rừng quốc gia = The resort is near the ... of the National Park (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một di sản = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Các loại nước ngọt (thường là có ga) = ... drinks (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một sân tennis ngoài trời = an outdoor / ... tennis court (1 từ khác bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Việc vận chuyển = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Những chiếc ô tô = cars = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
San hô = ...
(a)
Một bữa ăn có 9 món = a 9-... meal (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Việc nâng cấp = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một sự kết hợp / hỗn hợp = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Sự phức tạp = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Tôi thích bầu không khí trong cửa hàng cafe = I like the ... / atmosphere of the cafe. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một khí hậu nhiệt đới = a ... climate (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Một thứ thêm vào = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Có quyền làm gì = To have the right to sth = To be ... to sth
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những quy định / luật lệ = rules = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Công ty sẽ giới thiệu một sản phẩm mới = The comapny will introduce / ... a new product. (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Những nhân viên đáp ứng được điều kiện = Workers who ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "q")
(a)
Những kì nghỉ lễ (áp dụng với tất cả mọi người trong một quốc gia) = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "p" và "h")
(a)
Việc đi làm = work = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những quyền lợi = rights = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một sự đồng ý = An agreement = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một thông báo = a notification = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Một sự đóng cửa tạm thời = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Bạn sẽ được tặng vouchers thay cho tiền mặt = You will be gifted vouchers instead of / ... ... ... cash (3 từ bắt đầu bằng chữ "i", "l", và "o")
(a)
Cụ thể là (trạng từ) = particularly / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một sự đồng ý tập thể = A ... agreement (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Yêu cầu ai đó làm gì = To require / ... somebody to do sth (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Số tiền tiết kiệm còn dư lại = The remaining / ... saving amount (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Miêu tả = To describe = To ... out (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Tiện lợi = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Ước lượng = To estimate = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Có thể tránh được = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Rác thải = rubbish = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Các doanh nghiệp = enterprises = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Doanh thu = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những nơi làm việc = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Năng suất tối đa = To be ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Tăng gấp đôi = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Điểm toán của tôi đã vượt qua 9 = My mathematic score has exceeded/ ... 9 (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Một cuộc thanh tra = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Có nhận thức về điều gì = To become ... of (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những chính sách = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những nhà thầu = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Nhiều đáp án: giảm giá = to ... prices
lower
decrease
increase
raise
Việc tiêu thụ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Khiến ai đó tham gia = Get somebody ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Nâng cao nhận thức = to ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "r" và "a")
(a)
Treo áp phích = To ... ... ... (3 từ bắt đầu bằng chữ "p", "u", và "p")
(a)
Những áp phích mang tính giáo dục = ... / educational posters (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Chỉ định anh ấy cho công việc này = To ... him to this job (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những câu hỏi = questions / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "q")
(a)
Tôi có một vài câu hỏi = I have a ... of / a few queries (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Động lực = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Tổ chức các cuộc thi nội bộ = To ... ... competitions (2 từ bắt đầu bằng chữ "h" và "i")
(a)
Những bản tin = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Rất nhiều loại xà phòng = A ... of soaps (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Đạt được nhiều mục đích = To ... / accomplish a variety of purposes (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Viết ghi chú = To write ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Những chiếc phong bì = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những chiếc cốc nhựa = ... cups
(a)
Dùng giấy tái chế thay vì giấy mới = Use recycled paper instead of / ... ... new paper (2 từ bắt đầu bằng chữ "r" và "t")
(a)
Những chiếc cốc dùng 1 lần = ... plastic cups (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những chiếc cốc sứ = ... cups (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những thiết bị điện = ... equipment (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Nâng cấp các thiết bị điện tử = To ... / refurbish electrical equipment (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Cân nhắc điều gì đó = To ... sth (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Quyên góp sách = To ... / gift books (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những tổ chức từ thiện = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những ngân sách để mua sắm = shopping ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Văn phòng phẩm = ...
(a)
Những đồ ăn & uống nhẹ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một cuộc điều tra = an examination = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
5 giác quan = 5 ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những động vật có vú = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Những động vật có vú trên cạn / trên trái đất = ... mammals (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Không biết trân trọng cái gì đó = Take something ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "f" và "g")
(a)
Giác quan này không có ở động vật có vú dưới biển = This sense is .../missing among cetaceans (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Các giống loài cá heo khác nhau = Different ... of porpoises (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Suy đoán = To guess / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Tiến hóa = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Liên quan đến thần kinh = ... / nervous (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Những nụ vị giác khiến một ai đó / con vật có thể nếm được cái gì đó = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "t" và "b")
(a)
Những dây thần kinh = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Thoái hóa = To deteriorate / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Thô sơ/ chưa phát triển = undeveloped / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một quan điểm sai lầm = a wrong / ... view (1 từ bắt đầu chữ "m")
(a)
Những con cá voi bị giam giữ = ... / imprisoned dolphins (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Bình luận / nhận xét = To ... on = to comment on (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Khả năng phản ứng nhanh = the ability to react quickly = ... (1 từ bắt đầu với chữ "r")
(a)
Vuốt ve/ xoa = to rub = to ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Duy trì trật tự = To maintain ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Việc hẹn hò = dating / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những nghi thức = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Phản đối = to oppose to = to ... to (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Những con cá voi bị giam giữ = imprisoned dolphins >< free / ... dolphins = những con cá heo tự do (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Những lỗ thở nhạy cảm (nhanh chóng phản ứng với những sự thay đổi) = ... blowholes (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Thị lực / khả năng nhìn / thị giác = the sense of vision = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một con cá voi xám bị giam cầm = A grey whale calf in ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Gần bờ biển Argentina và Hawaii = ... the coast of Argentina and Hawaii (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Theo dõi các vật thể = To monitor / ... objects (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Dường như (không chắc chắn 100% là đúng) = seemingly = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Giới hạn tầm nhìn = To limit / ... the field of vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Tầm nhìn = The ... of vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Mặt khác (để chỉ sự đối ngược) = ... ... ... ... (4 từ)
(a)
Lộn ngược = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "u" and "d")
(a)
Tầm nhìn tốt = ... vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "k")
>< poor vision
(a)
Những con cá bay trong không khí = ... flying fish (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Điểm/ bề mặt giao nhau giữa nước và không khí = The air-water ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Bằng chứng thí nghiệm sơ bộ (một trong những bước đầu trong quá trình nhiều bước) = .../ early experimental evidence (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Thị lực kém = ... vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Sự chính xác = precision / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Nhảy cao = To jump / ... high (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Bằng chứng dựa vào nghe nói = ... evidence (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một sự khác biệt nhỏ = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Sự khác biệt đó có thể rõ ràng được giải thích = That variation can ... ... be explained (2 từ bắt đầu bằng "n" và "d")
(a)
Loài vật này trú ngụ ở những vùng nước trong = This species ... clear open waters (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Nước đục >< Nước trong = ... water (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Nước trong >< Nước đục = ... water (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Tầm nhìn hạn chế = ... vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Một vết cắt = a cut / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Cường độ của ánh sáng = The ... / strength of light (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Thoái hóa = To degenerate / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những yếu điểm đó được đền bù bởi thính giác phát triển của chúng = Those weaknesses are ... by their well-developed acoustic sense.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Thẳng thắn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Tìm kiếm thức ăn = To ... for food (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Những lời nói/ âm thanh ám ảnh = ... utterances (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Một series những âm thanh đơn điệu / lặp đi lăp lại = A series of ... / repetitive sounds (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Chịu khó giao tiếp (mang nét nghĩa positive >< nói nhiều) = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Việc dự đoán không có logic = illogical / ... speculation (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Một sự dự đoán đáng tin cậy / có logic = a ... / logical guess
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Thiên văn học = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Việc khám phá ra sao Thiên Vương = The ... of Uranus (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Cô ấy rất đa tài = She is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Khả năng cao là không có một hành tinh đằng sau mặt trời = It is ... / unlikely that there is a planet behind the sun (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Herschel đã phối hợp với các nhà thiên văn học khác cùng thời với anh ấy = Herschel ... with other astronomers of his time (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một vật thể mà Herschel mới tìm ra = Herschel's newly-discovered ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Một sao chổi = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Nhiều đáp án: Đề xuất một học thuyết = To ... a theory
propose
suggest
put forward
hide
Đề xuất một học thuyết = To ... a theory (2 từ bắt đầu bằng chữ "p" và "f")
(a)
Nhiều đáp án: Trong suốt / xuyên suốt một quãng thời gian = ... a period of time
During
Throughout
Through
Over
Tàng hình = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Một chiếc tàu thăm dò không gian = a space ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Tạo ra nhiều sự phấn khích = To create more ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Herschel đã là một người đàn ông phi thường = Herschel was an .../ exceptional man (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Sự nghiệp của anh ấy xứng đáng được nghiên cứu = His career ... study
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Khả năng âm nhạc xuất chúng = excellent/ ... music ability
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Anh ấy nhận thức được rằng âm nhạc không phải là định mệnh = He is _ that music is not his destiny. (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Định mệnh = A ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Anh ấy tình cờ đọc một cuốn sách về thiên văn học = He comes ... a book about astronomy. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Anh ấy bắt đầu một sự nghiệp mới mà không có sự lưỡng lự = He embarked on a new career without ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Anh ấy đã bắt đầu một sự nghiệp mới = He ... ... a new career
(2 từ bắt đầu bằng chữ "e" và "o")
(a)
Anh ấy đã trả tiền cho việc học tập của anh ấy = He paid for / funded / ... his study (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Anh ấy dành nhiều năm để học trọn vẹn nghệ thuật làm kính viễn vọng = He spent years ... the art of telescope construction (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Anh ấy dành nhiều năm để học trọn vẹn nghệ thuật/ kĩ năng làm kính viễn vọng = He spent years mastering the ... of telescope construction
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những dụng cụ của anh ấy tốt như những dụng cụ tốt nhất ngày nay = His instruments are ... with the best nowadays. (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Nhiều đáp án: Nhiệm vụ gây ngạc nhiên / ấn tượng = ... tasks
amazing
astonishing
exceptional
extraordinary
Một cuộc đánh giá quan trọng = A ... review (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Anh ấy nhận được một khoản trợ cấp của hoàng gia như một sự công nhận cho công trình của anh ấy = He received a royal grant in ... of his work
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một khoản trợ cấp hoàng gia = a royal ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Những ngân hà xa xôi = Remote ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Một độ lớn bất thường = An uncommon ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Một ngôi sao chổi = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Sự quan tâm của Herschel là một dấu ấn của một người quan sát tốt = Herschel's care was the ... of a great observer (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Một vương quốc = a kingdom / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Anh ấy đã nhìn thấy một ngôi sao lớn = He ... a large star
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Anh ấy đã bị ấn tượng bởi kích cỡ bất thường của ngôi sao = He was impressed / ... by the uncommon magnitude of the star. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Anh ấy nghi ngờ nó là một ngôi sao chổi = He ... that it was a comet
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Sự thạt đã được hé lộ rằng = The truth ... that
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Anh ấy đã tình cờ nhận được một phần thưởng chưa từng có = He ... .../ came across an unprecedented prize. (2 từ bắt đầu bằng chữ "s" và "a")
(a)
Một độ lớn không phổ biến = An ... magnitude
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Nhiều đáp án: sẵn sàng = ...
prepared
ready
remote
royal
Một phần thưởng chưa có tiền lệ = an ... prize
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Nhiều đáp án: Rõ ràng = ...
clearly
obviously
visibly
unlikely
Gần / trong khu vực lân cận của = In the ... ... of
(2 từ bắt đầu bằng chữ "i" và "v")
(a)
Gần / trong khu vực lân cận của = In the ... of
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Đi đến một kết luận = To ... to a conclusion
(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")
(a)
Một nhà tài trợ = a ... / sponsor
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Sao Thiên Vương (hành tinh số 7) = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "U")
(a)
Sao Mộc (hành tinh số 5) = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "J")
(a)
Sao Thổ (hành tinh số 6) = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "S")
(a)
Một lượng nhỏ của khí hydro = A ... of hydrogen
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Đường xích đạo của Trái Đất =
The ... of the Earth (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Hệ mặt trời của chúng ta bao gồm 8 hành tinh = Our solar system ... ... 8 planets
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "o")
(a)
Trái đất quay quanh mặt trời = The Earth ... around the Sun
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r)
(a)
Anh ấy đã phối hợp với những nhà thiên văn học khác = He ... with other astronomers (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Mặt trăng trong cùng = The ... moon
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Khă năng thấp là anh ấy đã tìm ra một hành tinh mới = It was ... / unlikely that he found a new planet (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
