WorksheetsTV3: Ôn tập từ chỉ sự vật
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Tìm các từ chỉ sự vật trong khổ thơ sau:
"Tay em đánh răng
Răng trắng hoa nhài
Tay em chải tóc
Tóc ngời ánh mai."
Tay, răng, hoa nhài, tóc, ánh mai
em, trắng, tay, tóc
trắng, chải, ngời
tóc, trắng, chải, ngời
Tên sự vật được so sánh với nhau trong câu thơ sau là
"Hai bàn tay em
Như hoa đầu cành"
Hai bàn tay em - hoa đầu cành.
Tay em - hoa.
Hai bàn tay - hoa đầu cành.
Hai - đầu.
Tên sự vật được so sánh với nhau trong câu sau là
"Mặt biển sáng trong như tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch."
Mặt biển sáng trong - Tấm thảm khổng lồ.
Mặt biển - Tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch.
Mặt biển - Tấm thảm khổng lồ.
Sáng trong - Ngọc thạch.
Tên sự vật được so sánh với nhau trong câu thơ sau là
"Cánh diều như dấu "á"
Ai vừa tung lên trời".
Cánh - "á".
Cánh diều - Dấu "á".
Diều - Dấu "á".
Diều - Dấu.
Tên sự vật được so sánh với nhau trong khổ thơ sau là
"Ơ, cái dấu hỏi
Trông ngộ ngộ ghê
Như vành tai nhỏ
Hỏi rồi lắng nghe"
dấu hỏi - vành tai nhỏ.
dấu hỏi - hỏi rồi lắng nghe.
ơ, cái dấu hỏi - vành tai nhỏ.
dấu hỏi - vành tai nhỏ, hỏi rồi lắng nghe.
Thế nào là những từ chỉ sự vật?
Là những từ chỉ màu sắc của sự vật.
Là những từ chỉ hoạt động của người, vật.
Là những từ chỉ đặc điểm của người, sự vật.
Là những từ chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối...
Tìm các từ chỉ sự vật trong dòng sau:
thước kẻ, dài, cô giáo, quý mến, học trò, chăm ngoan, bảng, đen, phấn, trắng, phượng vĩ, đỏ thắm, cá heo, dũng cảm
thước kẻ, cô giáo, học trò bảng, phấn, phượng vĩ, cá heo,
dài, quý mến, chăm ngoan, đen, trắng, đỏ thắm, dũng cảm
thước kẻ, cô giáo, học trò, bảng, đen, phấn, trắng, phượng vĩ, cá heo
thước kẻ, phấn, phượng vĩ, đỏ thắm, cá heo, dũng cảm
Điền từ chỉ sự vật thích hợp vào chỗ trống:
"... trông rất đáng yêu."
Đồ chơi.
Chiếc ghế.
Bầu trời.
Em bé.
Tìm từ chỉ sự vật được nhắc đến trong câu thơ sau:
"Cây dừa xanh tỏa nhiều tàu
Dang tay đón gió, gật đầu gọi trăng"
cây dừa, tàu, tay, gió, đầu, trăng
cây dừa xanh, dang tay, gió, đầu, trăng
tỉa, đón, gật, gọi
cây dừa, nhiều tàu, tay, gió, đầu, đón trăng
Tìm từ chỉ sự vật trong đoạn thơ sau:
"Giờ em ngồi học
Bàn tay siêng năng
Nở hoa trên giấy
Từng hàng giăng giăng."
bàn tay, hoa, giấy, hàng
giờ, ngồi, siêng năng, nở, giăng giăng
bàn tay, siêng năng, hoa, giấy,
ngồi học, nở, giăng giăng
