WorksheetsCâu hỏi ôn tập
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Chọn định nghĩa đúng cho máy chủ (Server)
Máy tính cá nhân (Personal computing)
Xử lý số lượng dữ liệu lớn (Processes large amounts of data)
Cung cấp các dịch vụ cho các máy tính khác trên mạng (Provides services to other computers over a network)
Máy tính di động (Mobile computing)
Chọn định nghĩa đúng cho Máy tính bảng (Tablet)
Xử lý số lượng dữ liệu lớn (Processes large amounts of data)
Máy tính cá nhân (Personal computing)
Cung cấp các dịch vụ cho các máy tính khác trên mạng (Provides services to other computers over a network)
Máy tính di động (Mobile computing)
Chọn định nghĩa đúng cho Máy tính để bàn (Desktop computer)
Máy tính cá nhân (Personal computing)
Xử lý số lượng dữ liệu lớn (Processes large amounts of data)
Cung cấp các dịch vụ cho các máy tính khác trên mạng (Provides services to other computers over a network)
Máy tính di động (Mobile computing)
Chọn định nghĩa đúng cho Siêu máy tính (Super computer)
Máy tính cá nhân (Personal computing)
Xử lý số lượng dữ liệu lớn (Processes large amounts of data)
Cung cấp các dịch vụ cho các máy tính khác trên mạng (Provides services to other computers over a network)
Máy tính di động (Mobile computing)
Loại máy tính nào yêu cầu bàn phím và chuột tách rời?
Máy tính xách tay (Laptop Computer)
Điện thoại thông minh (Smartphone)
Máy tính để bàn (Desktop Computer)
Máy tính bảng (Tablet)
Em hãy cho biết thiết bị điện toán nào là thiết bị mà em có thể cầm trên tay và chạm ngón tay hoặc bút cảm ứng vào màn hình để sử dụng?
Máy tính để bàn
Máy tính bỏ túi
Máy tính xách tay
Máy tính bảng
Loại máy tính nào phải luôn luôn kết nối với nguồn điện để làm việc?
Máy tính bảng (Tablet)
Máy tính xách tay (Laptop)
Máy tính để bàn (Desktop)
Điện thoại thông minh (Smartphone)
Loại thiết bị máy tính nào có thể giữ trong bàn tay của em và có thể sử dụng bằng cách chạm vào màn hình bằng ngón tay hoặc sử dụng bút từ (Stylus)?
Máy tính xách tay (Laptop Computer)
Calculator
Máy tính để bàn (Desktop Computer)
Máy tính bảng (Tablet)
Thiết bị nào dưới đây là thích hợp nhất cho việc viết một đoạn văn bản của bài tập về nhà?
Điện thoại thông minh (Smartphone)
Máy nghe nhạc (iPod)
Máy tính bảng (Tablet)
Máy tính để bàn (Desktop Computer)
Em hãy cho biết thiết bị nào là một máy tính di động?
Máy tính để bàn (Desktop Computer)
Máy in (Printer)
Bàn phím (Keyboard)
Máy tính xách tay (Laptop)
Em hãy cho biết thiết bị nào dưới đây cho phép nhiều máy tính truy xuất vào dữ liệu mà nó lưu trữ?
Màn hình (Monitor)
Máy in (Printer)
Máy chủ (Server)
Ổ đĩa cứng (HDD-Hard Drive)
Tùy chọn nào dưới đây là thiết bị xuất?
Máy in (Printer)
Microphone
Bàn phím (Keyboard)
Chuột (Mouse)
Em hãy cho biết ảnh nào dưới đây là ảnh của một máy tính bảng?
Em hãy cho biết tùy chọn nào sẽ tắt máy tinh, và sau đó tự động bật máy tính lên?
Đưa máy tính về chế độ ngủ đông (Hibernate)
Đăng xuất (Log off)
Khởi động lại máy tính (Restart)
Khóa máy tính (Lock)
Điều gì xảy ra với máy tính khi nút Shut down được chọn?
Máy tính sẽ Lock
Không có nút Shut down
Máy tính sẽ tắt (turn off)
Máy tính sẽ khởi động lại (Restart)
Tùy chọn nào dưới đây mô tả về mục đích của CPU?
Kiểm soát mọi thứ trong máy tính
Đơn vị lưu trữ cho máy tính
Màn hình.
Công cụ tìm kiếm
Loại phần cứng (Hardware) nào gửi dữ liệu đến máy tính?
Xuất (Output)
Nhập (Input)
Lưu trữ (Storage)
Màn hình (Monitor)
Tùy chọn nào dưới đây là thiết bị Nhập ( Chọn 3)?
Microphone.
Máy in (Printer)
Bàn phím (Keyboard)
Chuột (Mouse)
Thiết bị nào dưới đây lưu trữ tất cả các tập tin của em trên máy tính?
Bộ nhớ (Memory)
Đĩa cứng (Hard Drive)
Màn hình (Monitor)
CPU
Theo em, công việc nào dưới đây là KHÔNG THỂ thực hiện được với điện thoại thông minh?
Nhập tài liệu
Lướt Web
Chạy các ứng dụng
Lưu tập tin vào ổ đĩa di động
