WorksheetsTheme và Slide Master Từ câu 38 đến 52
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
38. Với MS-PowerPoint, có thể chọn lại Theme để áp dụng cho slide từ tab
A. Home
B. Insert
C. Design
D. View
39. Với Themes (mẫu định dạng) trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
A. Có thể thay đổi Theme cho tất cả slide
B. Có thể thay đổi Theme cho riêng 1 số slide được chọn
C. Khi thay đổi Theme thì định dạng của Slide Master hiện hành sẽ thay đổi theo hoặc
chèn thêm Slide Master chứa thông tin định dạng của Theme được chọn
D. Khi thay đổi Theme thì không liên quan gì đến Slide Master
40. Với Themes (mẫu định dạng) trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
A. Có thể save Theme hiện hành thành file có định dạng riêng
B. Có thể bổ sung Theme Colors
C. Có thể bổ sung Theme Fonts
D. Có thể bổ sung Theme Effects
41. Với MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
A. Slide Master chứa thông tin về bố cục và định dạng để định hình tổng quát cho các
slide
B. Mỗi slide được định hình tổng quát theo 1 Layout của 1 Slide Master đang tồn tại
C. Không thể xóa 1 Layout đang là cơ sở định hình cho 1 slide nào đó
D. Có thể xóa bất kỳ Layout nào trong 1 Slide Master
42. Với MS-PowerPoint thì không thểA. Đổi tên Slide Master
A. Đổi tên Slide Master
B. Đổi tên Layout trong Slide Master
C. Cho ẩn / hiện tất cả thành phần trong Slide Master
D. Xóa mọi Slide Master
43. Với Slide Master trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
A. Với mỗi Slide Master, có thể tổ chức tùy ý các Layout
B. Không thể xóa Title Slide Layout trong Slide Master
C. Hiệu chỉnh Slide Master sẽ tác động đến tất cả Layout trong Slide Master này
D. Hiệu chỉnh trong Layout sẽ tác động đến các slide áp dụng Layout này
44. Với Slide Master trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
A. Mặc định có sẵn các placeholder chứa: Title, Text, Date, Slide number, Footer
B. Có thể tùy chọn cho hiện / ẩn các thành phần này
C. Xóa 1 placeholder thực chất là cho ẩn thành phần tương ứng
D. Có thể chèn thêm placeholder
45. Với Slide Master trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
A. Có thể chèn thêm text, hình ảnh, shape, video, audio
B. Có thể nhân bản placeholder để tạo thêm placeholder mới
C. Có thể áp dụng hiệu ứng Animations cho các đối tượng
D. Có thể áp dụng hiệu ứng Transitions
46. Với MS-PowerPoint, khi chèn thêm 1 Slide Master thì
A. Chương trình sẽ chèn kèm theo bộ Layout mặc định
B. Sẽ không có Layout nào được chèn kèm theo
C. Chỉ có Title Slide Layout được chèn kèm theo
D. Mặc định sẽ sử dụng định dạng và bố cục giống với Slide Master nằm liền kề
47. Với MS-PowerPoint, khi nhân bản Slide Master thì
A. Sẽ nhân bản tất cả các Layout đang có trong Master nguồn
B. Sẽ không nhân bản các Layout đang có trong Master nguồn
C. Chỉ nhân bản kèm theo Title Slide Layout của Master nguồn
D. Chỉ nhân bản kèm theo các Layout được chọn
48. Với MS-PowerPoint, khi chèn thêm 1 Layout thì
A. Mặc định chưa có sẵn placeholder nào
B. Luôn có sẵn duy nhất placeholder tiêu đề
C. Luôn có sẵn 3 placeholder chứa Date, Footer, Silde number
D. Placeholder có sẵn phụ thuộc tùy chọn trong hộp thoại Master Layout
49. Với MS-PowerPoint, khi chèn thêm 1 Layout thì
A. Mặc định chưa có sẵn placeholder nào
B. Luôn có sẵn Text placeholder
C. Luôn có sẵn 3 placeholder chứa Date, Footer, Silde number
D. Bất kỳ tùy chọn gì trong hộp thoại Master Layout, cũng phải có placeholder tiêu đề
50. Với slide Layout trong MS-PowerPoint thì không thể
A. Chèn thêm text, shape, hình ảnh
B. Chèn thêm video, audio
C. Tạo thêm placeholder mới
D. Nhân bản Title để có placeholder mới
51. Với slide Layout trong MS-PowerPoint, nếu placeholder chứa
Date – Footer – Slide number bị mất thì
A. Có thể phục hồi bằng cách chèn thêm placeholder và nhập lại thông tin tương ứng
B. Có thể phục hồi bằng cách Bật các mục tương ứng trong hộp Master Layout và
check lại hộp kiểm Footers
C. Có thể phục hồi hay không là còn tùy vào tình huống cụ thể
D. Không thể phục hồi
52. Với MS-PowerPoint thì
A. Không thể xóa tất cả Slide Master
B. Không thể xóa tất cả Layout trong 1 Slide Master
C. Có thể xóa 1 Layout đang là cơ sở định hình cho 1 slide nào đó
D. Có thể chuyển 1 Layout thành Slide Master
