wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phrasal verb 2

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Xe tôi bị chết máy.

My car ________.

a)

rely on

b)

ended up

c)

broke down

d)

freaking out

2.

Anh ấy đang dành dụm tiền dưỡng già.

He is _______ for his old age. <THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN>

a)

keeping up with money

b)

wearing money out

c)

putting money aside

d)

focusing on money

3.

It _______ that she had known him when they were children

Hóa ra cô ấy đã biết anh ấy khi họ còn nhỏ.

a)

turns out

b)

take on

c)

split up

d)

fall apart

4.

After ten minutes trying to get the answer I _______ <quá khứ đơn>.

Sau mười phút cố gắng tìm câu trả lời, tôi đã bỏ cuộc.


"Do you _____?" "No, I want another clue." <hiện tại đơn>

"Em có bỏ cuộc không?" "Không, tôi muốn một manh mối khác."

4 lines
5.

You will be there tomorrow - you won't ____ ____ ____, will you?

Bạn sẽ ở đó vào ngày mai - bạn sẽ không làm tôi thất vọng, phải không?

When I was sent to prison, I really felt I had ____ ____ ____ _____.

Khi tôi bị đưa vào tù, tôi thực sự cảm thấy mình đã làm bố mẹ thất vọng.

a)

let me down; let my parents down

b)

let me down; letted my parents down

c)

let me down; lit my parents down

d)

let me down; letted my parent down

6.

She's been feeling very down since her husband went away. It's hard to _______.


Cô ấy đã rất suy sụp khi chồng cô ấy mất. Thật khó vượt qua.

a)

get over

b)

open up

c)

hold up

7.

If someone _________, or if something _______, they suddenly feel extremely surprised, upset, angry, or confused.

a)

freaks out; freaks them out

b)

gives up; gives them up

c)

holds up; holds them up

8.

One of the good things about Hoa is that you can always _______her unfailing enthusiasm.


Một trong những điều tốt về Hoa là bạn luôn có thể tin tưởng vào sự nhiệt tình không biết mệt mỏi của cô ấy.

a)

get over

b)

rely on

c)

take on

d)

hold up

9.

Walking around a museum all day really ____ ___ _____.


Đi dạo quanh một viện bảo tàng cả ngày thực sự khiến bạn kiệt sức.

a)

step you out

b)

wears you out

c)

get you over

d)

miss you out

10.

Anh nên thay đổi quan điểm cho hợp với thời thế.

You should ___ ____ ____the times.


Cập nhật thông tin về những sự kiện hiện tại.

___ ____ ____ current events.


Bắt kịp xu hướng mới nhất

___ ____ ____ the latest trends

a)

keep up with

b)

catch up on

c)

fall behind

11.

Tôi cần phải bù lại việc mất ngủ.

I need to ___ ___ ___ lost sleep.


Hôm qua cô giáo vắng mặt nên hôm nay chúng tôi phải học bù.

My teacher absented herself from the class yesterday so today we have to ___ ___ ___ the lessons we missed.


Trẻ không chơi, gìa đổ đốn

The retired couple is now free to travel and ___ ___ ___ the activities they missed.

a)

step out on

b)

catch up on

c)

keep up on

12.
cool down
a)
bình tĩnh lại, bớt nóng
b)
bị hư, suy sụp tinh thần
c)
chia tay/ cắt đứt quan hệ với ai
d)
đề cập đến điều gì
13.
Cụm động từ nào có nghĩa là "cẩn thận"
a)
look out
b)
go away
c)
turn up
d)
turn down
14.
work something out
a)
suy ra được điều gì
b)
hết cái gì
c)
ghé qua nhà ai
d)
khinh thường ai
15.
work out
a)
tập thể dục, có kết quả tốt đẹp
b)
vô tình gặp
c)
ăn mặc đẹp
d)
nhìn ai/ cái gì
16.
wear out
a)
mòn, làm mòn
b)
chịu đựng
c)
chấp nhận không có cái gì
d)
nhìn quanh
17.
tell somebody off
a)
la rầy ai
b)
hạ thấp ai
c)
bình tĩnh lại, bớt nóng
d)
giúp đỡ ai
18.
abide by
a)
tuân theo
b)
đi theo
c)
rời bỏ
19.
complain about
a)
than phiền
b)
thông cảm
c)
thấu hiểu
20.
come off
a)
thành công
b)
nhanh lên
c)
thất bạn
d)
lấy được
21.
count on
a)
tin vào
b)
đếm
c)
dựa vào
22.
go in for
a)
tham gia
b)
thành lập
c)
tận hưởng
23.
have faith in
a)
tin tưởng
b)
nghi ngờ
c)
dựa vào
24.
run cross
a)
tình cờ gặp
b)
chạy qua
c)
đi ngang qua
25.
sum up
a)
tóm tắt
b)
tranh luận
c)
nịnh nọt
26.
take leave of
a)
từ biệt
b)
rời bỏ
c)
đi qua
27.

wear down

a)

làm kiệt sức dần

b)

làm mòn mất

c)

làm rách, làm sờn, làm mệt lừ

d)

làm mòn dần, làm mất dần

28.

stay in

a)

không ra ngoài

b)

ở ngoài, không về nhà

c)

ở lâu hơn dự tính

d)

thức

29.

wipe at

a)

quật, giáng cho một đòn

b)

tẩy, lau sạch

c)

xóa sạch

30.

wipe out

a)

xóa sạch

b)

giật, giáng cho một đòn

c)

tẩy, lau sạch

31.

pass sb/st by

a)

lờ đi, làm ngơ

b)

qua đời

c)

được coi là, có tiếng là

d)

mất đi, biến mất (cảm giác)

32.

pass for

a)

được coi là, có tiếng là

b)

mất đi, biến mất (cảm giác)

c)

qua đời

d)

lờ đi, làm ngơ

33.

pass off

a)

mất đi, biến mất (cảm giác)

b)

được coi là, có tiếng là

c)

lờ đi, làm ngơ

d)

qua đời

34.

pass out

a)

mê man, bất tỉnh

b)

băng qua

c)

chuyền tay, chuyền theo vòng

d)

truyền lại

35.

trải qua, kinh qua

a)

pass through

b)

pass away

c)

pass sb/st by

d)

pass for

36.

run through

a)

tiêu xài phung phí

b)

cán lên, đè lên

c)

chạy bằng cái gì

d)

hết sạch cái gì

37.

put aside

a)

để dành, gạt sang một bên

b)

để lại (chỗ cũ)

c)

lảng tránh

d)

đặt xuống

38.

put back

a)

để lại (chỗ cũ)

b)

lảng tránh

c)

đặt xuống

d)

để dành, gạt sang một bên

39.

put in

a)

đệ đơn, nhét vào

b)

đòi, yêu sách

c)

hoãn

d)

mặc (quần áo), đội mũ, đi (giày)

40.

đòi, yêu sách

a)

put in for

b)

put off

c)

put on

d)

put out

41.

dập tắt

a)

put out

b)

put through

c)

put up

d)

put sb up

42.

put sb up

a)

cho ai đó ở nhờ

b)

chịu đựng

c)

dựng lên

d)

hoàn thành, xong xuôi

43.

dựng lên

a)

put up

b)

put sb up

c)

put up with

d)

put through

44.

take on

a)

đảm nhiệm, thuê mướn

b)

nhỏ (cây, răng), đổ (rác)

c)

tiếp quản, kế tục

d)

thích

45.

nhổ (cây, răng), đổ (rác)

a)

take out

b)

take over

c)

take to

d)

take up

46.

viết tắt, tượng trưng cho

a)

stand for

b)

stand in

c)

stand in with

d)

stand off

47.

stand in

a)

đại diện cho

b)

vào hùa, cấu kết với

c)

tránh xa, lảng xa

d)

giữ đúng, khăng khăng đòi

48.

stand in with

a)

vào hùa, cấu kết với

b)

tránh xa, lãng xa

c)

đứng cạnh

d)

viết tắt cho, tượng trưng cho

49.

stand off

a)

tránh xa, lảng xa

b)

giữ đúng, khăng khăng đòi

c)

nổi bật

d)

bị hoãn lại

50.

stand on

a)

giữ đúng, khăng khăng đòi

b)

nổi bật

c)

bị hoãn lại

d)

đứng dậy

51.

stand over

a)

bị hoãn lại

b)

đứng dậy

c)

về phe, ủng hộ

d)

dũng cảm đương đầu

52.

stand up for

a)

về phe, ủng hộ

b)

dũng cảm đương đầu

c)

thay thế chỗ cho ai

d)

đứng cạnh

53.

stand up to

a)

dũng cảm đương đầu

b)

thay thế chỗ của ai

c)

về phe, ủng hộ

d)

đứng dậy

54.

break a leg

a)

bẻ lụi giò

b)

bẻ khóa wifi

c)

chúc may mắn

d)

chúc bị gãy chân

55.

Tìm cụm từ đồng nghĩa với từ gạch chân:


She has a good relationship with her sister.

a)

gets on with

b)

Comes along with

c)

gets by

d)

Breaks up with

56.

Tìm cụm động từ đồng nghĩa với từ gạch chân:

I slowly recover from my illness.

(a)  

57.

Tìm cụm động từ đồng nghĩa với từ gạch chân:

After leaving college, he started his own business with a bank loan.

(a)  

58.

Tìm cụm động từ đồng nghĩa với từ gạch chân:

She promised to meet me at the cinema this evening, but she didn't arrive.

(a)  

59.

Tìm cụm động từ đồng nghĩa với từ gạch chân:

The council had to cancel the football match because of the storm.

(a)  

60.

Tìm cụm đồng từ đồng nghĩa với từ gạch chân:

Local people can earn their livings by providing tourists with necessary services.

(a)  

61.

After Joe’s mother died, he was _______ up by his grandmother

a)

given

b)

set

c)

brought

d)

turned

62.

He tried to join the army but he was _________because of his poor health.

a)

turned up

b)

turned down

c)

taken over

d)

taken up

63.

Don’t _______ up yet, you will soon be able to play the trumpet well

a)

break

b)

bring

c)

turn

d)

give

64.

We_______ at six in the morning on our drive to the Grand Canyon.

a)

take off

b)

set off

c)

go off

d)

run off

65.

If you want to have a pet you must be ready to look _______ it for several years

a)

for

b)

up

c)

after

d)

at

66.

Stephen always wanted to be an actor when he _______ up.

a)

bought

b)

took

c)

gave

d)

grew

67.

We need to go to the market because we have _______ sugar this morning.

a)

come short off

b)

finished off

c)

run out of

d)

shortened off

68.

Everything is ______ you. I cannot make_________my mind yet.

a)

Out off/ on

b)

up to/ up

c)

away from/ for

d)

on for/ off

69.

They were late for work because their car___________down.

a)

cut

b)

broke

c)

put

d)

took