Font size
Worksheetsphrasal verb 2
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Xe tôi bị chết máy.
My car ________.
rely on
ended up
broke down
freaking out
Anh ấy đang dành dụm tiền dưỡng già.
He is _______ for his old age. <THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN>
keeping up with money
wearing money out
putting money aside
focusing on money
It _______ that she had known him when they were children
Hóa ra cô ấy đã biết anh ấy khi họ còn nhỏ.
turns out
take on
split up
fall apart
After ten minutes trying to get the answer I _______ <quá khứ đơn>.
Sau mười phút cố gắng tìm câu trả lời, tôi đã bỏ cuộc.
"Do you _____?" "No, I want another clue." <hiện tại đơn>
"Em có bỏ cuộc không?" "Không, tôi muốn một manh mối khác."
You will be there tomorrow - you won't ____ ____ ____, will you?
Bạn sẽ ở đó vào ngày mai - bạn sẽ không làm tôi thất vọng, phải không?
When I was sent to prison, I really felt I had ____ ____ ____ _____.
Khi tôi bị đưa vào tù, tôi thực sự cảm thấy mình đã làm bố mẹ thất vọng.
let me down; let my parents down
let me down; letted my parents down
let me down; lit my parents down
let me down; letted my parent down
She's been feeling very down since her husband went away. It's hard to _______.
Cô ấy đã rất suy sụp khi chồng cô ấy mất. Thật khó vượt qua.
get over
open up
hold up
If someone _________, or if something _______, they suddenly feel extremely surprised, upset, angry, or confused.
freaks out; freaks them out
gives up; gives them up
holds up; holds them up
One of the good things about Hoa is that you can always _______her unfailing enthusiasm.
Một trong những điều tốt về Hoa là bạn luôn có thể tin tưởng vào sự nhiệt tình không biết mệt mỏi của cô ấy.
get over
rely on
take on
hold up
Walking around a museum all day really ____ ___ _____.
Đi dạo quanh một viện bảo tàng cả ngày thực sự khiến bạn kiệt sức.
step you out
wears you out
get you over
miss you out
Anh nên thay đổi quan điểm cho hợp với thời thế.
You should ___ ____ ____the times.
Cập nhật thông tin về những sự kiện hiện tại.
___ ____ ____ current events.
Bắt kịp xu hướng mới nhất
___ ____ ____ the latest trends
keep up with
catch up on
fall behind
Tôi cần phải bù lại việc mất ngủ.
I need to ___ ___ ___ lost sleep.
Hôm qua cô giáo vắng mặt nên hôm nay chúng tôi phải học bù.
My teacher absented herself from the class yesterday so today we have to ___ ___ ___ the lessons we missed.
Trẻ không chơi, gìa đổ đốn
The retired couple is now free to travel and ___ ___ ___ the activities they missed.
step out on
catch up on
keep up on
wear down
làm kiệt sức dần
làm mòn mất
làm rách, làm sờn, làm mệt lừ
làm mòn dần, làm mất dần
stay in
không ra ngoài
ở ngoài, không về nhà
ở lâu hơn dự tính
thức
wipe at
quật, giáng cho một đòn
tẩy, lau sạch
xóa sạch
wipe out
xóa sạch
giật, giáng cho một đòn
tẩy, lau sạch
pass sb/st by
lờ đi, làm ngơ
qua đời
được coi là, có tiếng là
mất đi, biến mất (cảm giác)
pass for
được coi là, có tiếng là
mất đi, biến mất (cảm giác)
qua đời
lờ đi, làm ngơ
pass off
mất đi, biến mất (cảm giác)
được coi là, có tiếng là
lờ đi, làm ngơ
qua đời
pass out
mê man, bất tỉnh
băng qua
chuyền tay, chuyền theo vòng
truyền lại
trải qua, kinh qua
pass through
pass away
pass sb/st by
pass for
run through
tiêu xài phung phí
cán lên, đè lên
chạy bằng cái gì
hết sạch cái gì
put aside
để dành, gạt sang một bên
để lại (chỗ cũ)
lảng tránh
đặt xuống
put back
để lại (chỗ cũ)
lảng tránh
đặt xuống
để dành, gạt sang một bên
put in
đệ đơn, nhét vào
đòi, yêu sách
hoãn
mặc (quần áo), đội mũ, đi (giày)
đòi, yêu sách
put in for
put off
put on
put out
dập tắt
put out
put through
put up
put sb up
put sb up
cho ai đó ở nhờ
chịu đựng
dựng lên
hoàn thành, xong xuôi
dựng lên
put up
put sb up
put up with
put through
take on
đảm nhiệm, thuê mướn
nhỏ (cây, răng), đổ (rác)
tiếp quản, kế tục
thích
nhổ (cây, răng), đổ (rác)
take out
take over
take to
take up
viết tắt, tượng trưng cho
stand for
stand in
stand in with
stand off
stand in
đại diện cho
vào hùa, cấu kết với
tránh xa, lảng xa
giữ đúng, khăng khăng đòi
stand in with
vào hùa, cấu kết với
tránh xa, lãng xa
đứng cạnh
viết tắt cho, tượng trưng cho
stand off
tránh xa, lảng xa
giữ đúng, khăng khăng đòi
nổi bật
bị hoãn lại
stand on
giữ đúng, khăng khăng đòi
nổi bật
bị hoãn lại
đứng dậy
stand over
bị hoãn lại
đứng dậy
về phe, ủng hộ
dũng cảm đương đầu
stand up for
về phe, ủng hộ
dũng cảm đương đầu
thay thế chỗ cho ai
đứng cạnh
stand up to
dũng cảm đương đầu
thay thế chỗ của ai
về phe, ủng hộ
đứng dậy
break a leg
bẻ lụi giò
bẻ khóa wifi
chúc may mắn
chúc bị gãy chân
Tìm cụm từ đồng nghĩa với từ gạch chân:
She has a good relationship with her sister.
gets on with
Comes along with
gets by
Breaks up with
Tìm cụm động từ đồng nghĩa với từ gạch chân:
I slowly recover from my illness.
(a)
Tìm cụm động từ đồng nghĩa với từ gạch chân:
After leaving college, he started his own business with a bank loan.
(a)
Tìm cụm động từ đồng nghĩa với từ gạch chân:
She promised to meet me at the cinema this evening, but she didn't arrive.
(a)
Tìm cụm động từ đồng nghĩa với từ gạch chân:
The council had to cancel the football match because of the storm.
(a)
Tìm cụm đồng từ đồng nghĩa với từ gạch chân:
Local people can earn their livings by providing tourists with necessary services.
(a)
After Joe’s mother died, he was _______ up by his grandmother
given
set
brought
turned
He tried to join the army but he was _________because of his poor health.
turned up
turned down
taken over
taken up
Don’t _______ up yet, you will soon be able to play the trumpet well
break
bring
turn
give
We_______ at six in the morning on our drive to the Grand Canyon.
take off
set off
go off
run off
If you want to have a pet you must be ready to look _______ it for several years
for
up
after
at
Stephen always wanted to be an actor when he _______ up.
bought
took
gave
grew
We need to go to the market because we have _______ sugar this morning.
come short off
finished off
run out of
shortened off
Everything is ______ you. I cannot make_________my mind yet.
Out off/ on
up to/ up
away from/ for
on for/ off
They were late for work because their car___________down.
cut
broke
put
took
