wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 2 lên 3 bảng nhân 5,6,7

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

7 x 1 =

a)

7

b)

1

c)

0

d)

8

2.

7 x 2 =

a)

10

b)

9

c)

14

d)

12

3.

7 x 3 =

a)

19

b)

21

c)

24

d)

19

4.

7 x 4 =

a)

18

b)

20

c)

24

d)

28

5.

7 x 5 =

a)

34

b)

35

c)

42

d)

45

6.

7 x 8 =

a)

49

b)

56

c)

58

d)

63

7.

7 x 6 =

a)

43

b)

42

c)

45

d)

49

8.

7 x 7 =

a)

49

b)

42

c)

56

d)

47

9.

7 x 9 =

a)

63

b)

64

c)

54

d)

73

10.

7 x 10 =

a)

63

b)

70

c)

7

d)

700

11.

Điền số vào chỗ trống: ......... x 7 = 35

a)

5

b)

6

c)

4

d)

không có đáp án đúng

12.

Tính: 7 x 8 + 34 =

(a)  

13.

Mỗi lọ có 7 bông . Hỏi 6 lọ như vậy cần có bao nhiêu bông hoa?

a)

42 lọ hoa

b)

42 bông hoa

c)

49 bông hoa

d)

42

14.

Tìm một số biết số đó chia cho 7 rồi thêm 3 thì được 10. Số đó là (a)  

15.

5 x 2 =

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

16.

5 x 1

a)

5

b)

0

c)

6

d)

7

17.

5 x 3 =

a)

11

b)

12

c)

13

d)

15

18.

5 x 4 = ..

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23

19.

5 x 5 = ............

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

20.

5 x 6 = ...........

a)

28

b)

29

c)

30

d)

35

21.

5 x 7 = ....

a)

34

b)

35

c)

36

d)

37

22.

5 x 8 = .....

a)

40

b)

41

c)

42

d)

45

23.

5 x 9 = ......

a)

45

b)

46

c)

47

d)

48

24.

6 x 1 = ...

a)

6

b)

7

c)

0

d)

1

25.

6 x 2 = ...

a)

6

b)

12

c)

10

d)

15

26.

6 x 3 = ...

a)

6

b)

12

c)

15

d)

18

27.

6 x 4 = ...

a)

20

b)

22

c)

24

d)

25

28.

6 x 5 = ...

a)

20

b)

24

c)

30

d)

32

29.

6 x 6 = ..

a)

36

b)

35

c)

30

d)

24

30.

6 x 7 = ...

a)

30

b)

35

c)

28

d)

42

31.

6 x 8 = ...

a)

35

b)

42

c)

48

d)

49

32.

6 x 8 = ...

a)

35

b)

42

c)

48

d)

49

33.

6 x 9 = ...

a)

35

b)

42

c)

49

d)

54

34.

6 x 10 = ...

a)

6

b)

60

c)

10

d)

16

35.

6 x 0 = ...

a)

0

b)

6

c)

10

d)

60

36.

Điền số vào chỗ chấm:

Một bàn có 6 người ngồi ăn. Vậy 8 bàn như vậy có (a)   người ăn.

37.

Điền số vào chỗ chấm:

An nói rằng cứ 7 ngày thì là 1 tuần. Tháng Hai có đủ 4 tuần. Vậy tháng Hai có (a)   ngày.

38.

6 x (a)   = 60

39.

Điền số vào chỗ chấm:

Anh Nam có 5 túi bi. Mỗi túi có 6 viên bi.

Vậy anh Nam có tất cả (a)   viên bi.

40.

3 x ... = 7 x 3

a)

10

b)

30

c)

21

d)

7

41.

7 x 9 + 30 = .... + 30

a)

36

b)

63

c)

46

d)

70

42.

7 x 7 + 21 = (a)   + 21

43.

7 x 10 = 10 x ...

a)

6

b)

7

c)

8

d)

10

44.

7 x 5 + 15 = (a)   + 15

45.

7 x 2 + 7 = 7 x ...

(a)  

46.

Phép toán 7 x 6 còn được viết là:

a)

6+7+8+7+7

b)

7x3+7+7

c)

7+7+7+7+7

d)

7+7+7+7+7+7

47.

Mỗi chùm bóng có 7 quả bóng. Hỏi 5 chùm như thế có bao nhiêu quả bóng?

a)

28 quả bóng

b)

35 quả bóng

c)

42 quả bóng

48.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7; 14; ... ; ...; 35

a)

21; 28

b)

22; 28

c)

28; 32

49.

Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Vậy 7 tuần lễ có (a)   ngày.

50.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

56; 49; .... ; 35

a)

46

b)

45

c)

42

51.

Mỗi luống hoa có 7 bông hoa. Hỏi 4 luống như thế có bao nhiêu bông hoa?

a)

28 bông hoa

b)

35 bông hoa

c)

26 bông hoa