Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

a/an/the

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

"an" được sử dụng trước _________.

3 đáp án

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

2.

"a" được sử dụng trước _________.

3 đáp án

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

3.

"the" được sử dụng trước _________.

3 đáp án

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Danh từ số nhiều

e)

Một hay nhiều hơn một vật đã xác định

4.

There was _______ piano in the corner of the room.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

5.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

6.

He is ______ Vietnamese man.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

7.

I need ______ umbrella.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

8.

I will pass ____ exam to go to university.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

9.

She is ____ beautiful girl.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

10.

There is _________ cat in the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

11.

I go to _______ school every day.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

12.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật được đề cập đến lần đầu, người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người/vật đó.

(2 đáp án)

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

13.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật nói chung, có tính khái quát, nêu 1 thành viên bất kỳ của 1 loại.

( 2 đáp án)

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

14.

Mạo từ _____ có thể được dùng cho tất cả các danh từ: danh từ đếm được số ít, danh từ đếm được số nhiều, và danh từ không đếm được.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

15.

_____ được dùng để nói đến 1 vật cụ thể, 1 nhóm người/ vật cụ thể.

e.g. _____ chair was given to me when I visited my grandpa last year.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

16.

_____ được dùng trước danh từ chỉ người/vật đã xác định cụ thể hoặc đã được đề cập tới trước đó - người nghe hiểu người nói về người/vật nào.

e.g. Did you listen to _____ song I told you?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

17.

_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.

e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

18.

_____ được dùng đề ám chỉ tới thế giới xung quanh ta hoặc những thứ mà tất cả chúng ta đều đã biết.

e.g. Life would be easier without _____ pandemic.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

19.

_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.

e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

20.

_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.

e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

21.

I want to be an astronaut and travel to _______ moon.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

0

22.

I have _____cat. ____cat is fluffy.

a)

the/a

b)

a/the

c)

Ø/the

d)

Ø/a

23.

If I see _____ dog, I will run away

a)

a

b)

an

c)

the

24.

Does your town have ______ art gallery.

a)

a

b)

an

c)

the

25.

_______ Moon is bright tonight.

a)

A

b)

An

c)

The

26.

There is a big temple in the town. _________ temple is very old.

a)

A

b)

An

c)

The

27.

Is your mother ______ teacher?

- No, she isn't. She's _____ artist.

a)

a/the

b)

a/an

c)

an/a

d)

an/the

28.

We have _____ cat, _____ dog and ______ goldfish as pets.

a)

a/a/a

b)

a/the/the

c)

the/the/the

29.

_____ Earth is the third planet from ____ Sun.

a)

A/ The

b)

The/ A

c)

The/ the

d)

A/ A

30.

Do you have ______ umbrella in your car?

a)

a

b)

an

c)

th

31.
a)

an tiger

b)

a tiger

32.
a)

a rabbit

b)

an rabbit

33.
a)

a horse

b)

an horse

34.
a)

an monkey

b)

a monkey

35.
a)

an elephant

b)

a elephant

36.
a)

an crocodile

b)

a crocodile

37.
a)

a shark

b)

an shark

38.
a)

a cat

b)

an cat

39.
a)

an duck

b)

a duck

40.

điền a/an

a)

a chicken

b)

an chicken

41.

........ banana

a)

a

b)

an

42.

........ apple

a)

a

b)

an

43.

........orange

a)

an

b)

a

44.

........ sandwich

a)

a

b)

an

45.

........ eye

a)

a

b)

an

46.

........ drum

a)

a

b)

an

47.

I want (a)   doll.

48.

This is (a)   egg.

49.

It's (a)   arm.

50.

*** It's (a)   red lamp.

51.

a)

an

b)

a

52.

a)

an

b)

a

53.

a)

an

b)

a

54.

a)

an

b)

a

55.

a)

an

b)

a

56.

a)

an

b)

a

57.

a)

an

b)

a

58.

a)

an

b)

a

59.

a)

an

b)

a

60.

a)

an

b)

a

61.

a)

an

b)

a

62.

a)

an

b)

a