Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H3 - 2

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm của từ sau: 研究

a)

yánqiū

b)

yánjiū

c)

yánjiù

d)

yánqiù

2.

Nhìn tranh chọn từ phù

a)

下雪

b)

下雨

c)

下班

d)

下期

3.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau: 热

a)

令

b)

今

c)

含

d)

冷

4.

____了一夜大风,天气一下变冷了。

a)

开放

b)

昨天

c)

开

d)

刮

5.

我哥哥二十二岁,他也二十二岁,她_____我哥一样大。

a)

跟

b)

比

c)

没有

d)

有

6.

这棵树三米二高,那座房子三米五高,这棵树_____那座房子那么高。

a)

跟

b)

比

c)

没有

d)

有

7.

这儿的冬天不但冷,____还常常刮风。

a)

但是

b)

要是

c)

所以

d)

而且

8.

Sửa câu sai sau:

我那儿教汉语的方法比中国不一样。

(a)  

9.

Sắp xếp thành câu:

学生 / 班 / 我们 / 他们 / 跟 / 多 / 班 / 一样 / 的 。

(a)  

10.

Dịch câu sau:

Cô ấy không những muốn học tiếng Việt mà còn muốn nghiên cứu lịch sử Việt Nam.

(a)