Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTIN HỌC CƠ BẢN 2
Total questions: 200
Worksheet time: 2hrs 40mins
Name
Class
Date
1.
Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để đóng một tệp
tin đang mở?
a)
A. Ctrl + F4
b)
B. Shift + F4
c)
C. Alt + F4
d)
D. Ctrl + Shift + F4
2.
Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để thoát khỏi chương trình?
a)
A. Ctrl + F4
b)
B. Shift + F4
c)
C. Alt+F4
d)
D. Ctrl+Shift+F4
3.
Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để lưu tập tin?
a)
A. Ctrl + O
b)
B. Ctrl + A
c)
C. Shift + S
d)
D. Ctrl+S
4.
Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để mở tệp tin đã
có trong máy?
a)
A. Ctrl+0
b)
B. Ctrl + A
c)
C. Shift + S
d)
D. Ctrl + S
5.
Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để tạo mới một têp tin?
a)
A. Ctrl + O
b)
B. Ctrl + A
c)
C. Ctrl+N
d)
D. Ctrl + S
6.
Câu 6. Trong Microsoft Word 2010, để lưu tập tin vanban1.docx đang mở thành tệp tin vanban2.docx, thực hiện như thế nào?
a)
A. Vào File \Save
b)
B. Vào File\ Save As
c)
C. Bấm chuột vào biểu tượng Save (đĩa) trên thanh công cụ
d)
D. Bấm tổ hợp phím Ctrl + S
7.
Câu 7. Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để căn đoạn văn bản vào giữa dòng?
a)
A. Ctrl + Shift + L
b)
B. Ctrl + R
c)
C. Ctrl + Alt + J
d)
D. Ctrl + E
8.
Câu 8. Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để căn đoạn văn bản thẳng lề trái?
a)
A. Ctrl + L
b)
B. Ctrl+R
c)
C. Ctrl+Alt+ J
d)
D. Ctrl + E
9.
Câu 9. Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để căn đoạn văn bản thẳng đều hai bên lề?
a)
A. Ctrl + Shift + L
b)
B. Ctrl + R
c)
C. Ctrl+J
d)
D. Ctrl + E
10.
Câu 10. Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để căn đoạn văn bản thẳng lề phải?
a)
A. Ctrl + Shift + L
b)
B. Ctrl + R
c)
C. Ctrl + Alt +J
d)
D. Ctrl + E
11.
Câu 11. Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập định dạng mặc định khi lưu tệp tin, thực hiện như thế nào?
a)
A. File\Options\Save files in this format
b)
B. Office Button\Option\Save files in this format
c)
C. Home\ Save files in this format
d)
D. View\ Options\Save\Save files in this format
12.
Câu 12. Trong Microsoft Word 2010, để chèn tiêu đề vào đầu trang văn bản, thực hiện như thế nào?
a)
A. Home\Header
b)
B. Insert \Header
c)
C. Home\Footer
d)
D. Insert\ Footer
13.
Câu 13. Trong Microsoft Word 2010, để chèn tiêu đề vào cuối trang văn bản, thực hiện như thế nào?
a)
A. Home\Header
b)
B. Insert\ Header
c)
C. Home\Footer
d)
D. Insert\ Footer
14.
Câu 14. Trong Microsoft Word 2010, để chèn một chú thích vào chân trang văn bản, thực hiện như thees nào?
a)
A. Home \Insert Footer
b)
B. Insert \Insert Footnote
c)
C. Review\ Insert Footnote
d)
D. References\ Insert Footnote
15.
Câu 15. Trong Microsoft Word 2010, để chèn một bức tranh vào văn bản, thực hiện như thế nào?
a)
A. Home \Picture
b)
B. Insert \Picture
c)
C. Review\ Picture
d)
D. View\ Picture
16.
Câu 16. Trong Microsoft Word 2010, để chèn một hộp văn bản, thực hiện như
thế nào?
a)
A. Home \Text Box
b)
B. Insert \Text Box
c)
C. Review\Text Box
d)
D. View Text Box
17.
Câu 17. Trong Microsoft Word 2010, để chèn một biểu đồ vào văn bản, thực
hiện như thế nào?
a)
A. Home\Chart
b)
B. Insert\ Chart
c)
C. Review \Chart
d)
D. View \Chart
18.
Câu 18. Trong Microsoft Word 2010, để chèn một đối tượng đồ họa vào văn
bản, thực hiện như thế nào?
a)
A. Insert\ Drawing
b)
B. Insert \Shapes
c)
C. Insert \Symbol
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
19.
Câu 19. Trong Microsoft Word 2010, công việc nào cần mở thẻ View?
a)
A. Ghi tệp văn bản
b)
B. Thiết lập chế độ hiển thị màn hình soạn thảo
c)
C. Mở tệp văn bản mới
d)
D. Đóng tệp văn bản
20.
Câu 20. Trong Microsoft Word 2010, để định dạng trang văn bản, thực hiện như thế nào?
a)
A. Home\Paragraph
b)
B. Page Layout \Page Setup
c)
C. Insert \Page Number
d)
D. Insert \Page Break
21.
Câu 21. Trong Microsoft Word 2010, để định dạng khổ giấy in, thực hiện như
thế nào?
a)
A. Page Layout (i)
b)
B. Page Layout Page Setup\Paper\Paper size (ii)
c)
C. Page Layout\Paragraph\Size
d)
D. Cả hai phương án (i) vài (ii) đều đúng
22.
Câu 22. Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện giãn khoảng cách dòng từ Single thành 1.5 lines, thực hiện như thế nào?
a)
A.Vào Home/Paragraph/Indents and Spacing/Line spacing/1.5 Lines
b)
B.Bấm tổ hợp phím Crtl + 5
c)
C.Vào Home/ Paragraph/Indents and Spacing/Line spacing/Multiple/At 1.5
d)
D.Tất cả các phương án đều đúng
23.
Câu 23. Trong Microsoft Word 2010, để định dạng khoảng cách giữa các đoạn văn bản, thực hiện như thế nào?
a)
A. View Paragraph Indents and Spacing\Spacing
b)
B. Home Paragraph\Indents and Spacing \Spacing
c)
C. Format Paragraph Indents and Spacing\Spacing
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng
24.
Câu 24. Trong Microsoft Word 2010, để căn đòng đầu tiên của tất cả các đoạn lùi về bên phải thực hiện như theesw nào?
a)
A. Home\ Paragraph\ Indents and Spacing\ Line spacing\ First Line
b)
B. Home Paragraph\Indents and Spacing \Indentation\First Line
c)
C. Home\Paragraph Indents and Spacing\Spacing\First Line
d)
D. Home\ Paragraph Indents and Spacing\Special\First Line
25.
Câu 25. Trong Microsoft Word 2010, sử dụng phím nào để ghép hai đoạn văn
bản?
a)
A. Tab
b)
B. Page Down
c)
C. Delete
d)
D. Page Up
26.
Câu 26. Trong Microsoft Word 2010, Sử dụng tổ hợp phím nào để tác một đoạn văn bản thành hai đoạn văn bản?
a)
A. Delete
b)
B. Home
c)
C. Tab
d)
D. Enter
27.
Câu 27. Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để ngắt dòng trong một đoạn văn bản?
a)
A. Shift + Delete
b)
B. Shift+Home
c)
C. Shift + Tab
d)
D. Shift+Enter
28.
Câu 28. Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để chọn toàn
bộ văn bản?
a)
A. Ctrl + A
b)
B. Alt + A
c)
C. Alt+F
d)
D. Ctrl + F
29.
Câu 29. Trong Microsoft Word 2010, nhấn giữ phím nào khi chọn các đoạn văn bản không nằm kề nhau?
a)
A. Shift
b)
B. Ctrl
c)
C. Alt
d)
D. Tab
30.
Câu 30. Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để khôi phục
lại thao tác trước?
a)
A. Ctrl + Z
b)
B. Ctrl + X
c)
C. Ctrl + V
d)
D. Ctrl + Y
31.
Câu 31. Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để hủy bỏ lệnh khôi phục thao tác trước?
a)
A. Ctrl + Z
b)
B. Ctrl + X
c)
C. Ctrl + V
d)
D. Ctrl + Y
32.
Câu 32. Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để sao chép khối văn bản đang chọn?
a)
A. Ctrl + Z
b)
B. Ctrl + X
c)
C. Ctrl + V
d)
D. Ctrl + C
33.
Câu 33. Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ phợp phím nào để di chuyển khối văn bản đang chọn?
a)
A. Ctrl + Z
b)
B. Ctrl + X
c)
C. Ctrl + V
d)
D. Ctrl + C
34.
Câu 34. Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ phợp phím nào để đán khối văn bản đang chọn?
a)
A. Ctrl + Z
b)
B. Ctrl + X
c)
C. Ctrl + V
d)
D. Ctrl + C
35.
Câu 35. Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ phợp phím nào để tạo chữ nghiêng một khối văn bản đang chọn?
a)
A. Ctrl + B
b)
B. Ctrl + A
c)
C. Ctrl + U
d)
D. Ctrl + I
36.
Câu 36. Trong Microsoft Word 2010, sử dụng đổ phợp phím nào để gạch chân một khối văn bản đang chọn?
a)
A. Ctrl + B
b)
B. Ctrl + A
c)
C. Ctrl+ U
d)
D. Ctrl + I
37.
Câu 37. Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ phợp phím nào để tạo chữ đậm một khối văn bản đang chọn?
a)
A. Ctrl + B
b)
B. Ctrl+A
c)
C. Ctrl + U
d)
D. Ctrl + I
38.
Câu 38. Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ phợp phím nào để chuyển đổi chữ thường thành chữ nghiêng đậm?
a)
A. Ctrl + B+ I
b)
B. Ctrl + B
c)
C. Ctrl + I
d)
D. Ctrl+U+B
39.
Câu 39. Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ phợp phím nào để chuyển đổi chữ thường thành chữ đậm có gạch chân?
a)
A. Ctrl+B+I
b)
B. Ctrl + B + U
c)
C. Ctrl+I+U
d)
D. Ctrl + B +G
40.
Câu 40. Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ phợp phím nào để chuyển đổi
chữ thường thành chữ nghiêng có gạch chân?
a)
A. Ctrl + B+I
b)
B. Ctrl + B+U
c)
C. Ctrl+I+U
d)
D. Ctrl + B+ G
41.
Câu 41. Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để mở hộp thoại Font chữ
a)
A. Ctrl+Shift++ H
b)
B. Ctrl + R
c)
C. Ctrl+D
d)
D. Ctrl + E
42.
Câu 42. Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để đánh chỉ số trên (m)?
a)
A. Ctrl+Shift+=
b)
B. Shift +=
c)
C. Ctrl+Alt+=
d)
D. Ctrl + Shift + F
43.
Câu 43. Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để đánh chỉ số
dưới (H,O)?
a)
A. Ctrl + Shift + =
b)
B. Ctrl+=
c)
C. Ctrl+Alt+=
d)
D. Ctrl + Shift + F
44.
Câu 44. Trong Microsoft Word 2010, để tăng cỡ chữ, sử dụng tổ hợp phím
nào?
a)
A. Ctrl + Shift + ]
b)
B. Ctrl + ]
c)
C. Ctrl + Shift + [
d)
D. Ctrl + [
45.
Câu 45. Trong Microsoft Word 2010, để giảm cỡ chữ, sử dụng tổ hợp phím
nào?
a)
A. Ctrl + Shift +]
b)
B. Ctrl +]
c)
C. Ctrl + Shift + [
d)
D. Ctrl +[
46.
Câu 46. Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập thư mục lưu văn bản mặc định, thực hiện như thế nào?
a)
A. File\Options\Save\Default file location
b)
B. Office Button\Option\Save\Default file location
c)
C. File\Save\Default file loction
d)
D. Home\Option\Save\Default file location
47.
Câu 47. Trong Microsoft Word 2010, Header and Footer có chức năng gì?
a)
Tùy chọn 1
b)
A. Chèn dòng chữ, ngày tháng, đường dẫn đến địa chỉ lưu giữ tệp tin
c)
B. Chèn số trang tự động cho văn bản
d)
C. Chèn tiêu đề trên, dưới, trang chẵn, trang lẻ khác nhau
e)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng.
48.
Câu 48. Trong Microsoft Word 2010, sử dụng phím/tổ hợp phím nào để di chuyển nhanh đến một trang văn bản?
a)
A. Ctrl + Home
b)
B. Home
c)
C. Ctr + G
d)
D. Ctrl + N
49.
Câu 49. Trong Microsoft Word 2010, sử dụng phim/tổ hợp phím nào để di chuyển nhanh con trỏ đến đầu dòng hiện tại?
a)
A. Ctrl + Home
b)
B. Home.
c)
C. Ctrl + G
d)
D. Ctrl + N
50.
Câu 50. Trong Microsoft Word 2010, sử dụng phím/tổ hợp phím nào để di chuyển nhanh con trở về cuối dòng hiện tại?
a)
A. Ctrl Home
b)
B. Home
c)
C. Ctr + End
d)
D. Ctrl + N
51.
Câu 51. Trong Microsoft Word 2010, sử dụng phím/tổ hợp phím nào để di chuyển nhanh con trỏ đến dòng đầu tiên của văn bản?
a)
A. Ctrl + Home
b)
B. Home
c)
C. Ctr + G
d)
D. Ctrl + N
52.
Câu 52. Trong Microsoft Word 2010, sử dụng phím/tổ hợp phím nào để di chuyển nhanh con trỏ về cuối văn bản?
a)
A. Shift + End
b)
B. Home
c)
C. Ctr + G
d)
D. Ctrl+N
53.
Câu 53. Trong Microsoft Word 2010, để chèn số trang tự động vào văn bản, thực hiện như thế nào?
a)
A. Insert\ Page Break
b)
B. Insert\ Index and Tables
c)
C. Insert\ Page Number
d)
D. File\ Page Setup
54.
Câu 54. Trong Microsoft Word 2010, để định dạng số trang cho văn bản hiện tại, thực hiện như thế nào?
a)
A. Home\Paragraph\Format Page Number
b)
B. Page Layout\ Page Setup\Format Page Numbers
c)
C. Insert \Page Number \Format Page Numbers
d)
D. Insert \Page Break\Format Pgae Numbers
55.
Câu 55. Trong Microsoft Word 2010, để in trang văn bản hiện tại, thực hiện như thế nào?
a)
A. File\Print\Chọn Print All Pages Print
b)
B. File\Print\Chọn Print Current Page\Print
c)
C. File\Print\Chọn Page Print
d)
D. File Print\chon Selection\Print
56.
Câu 56. Trong Microsoft Word 2010, để in tất cả các trang văn bản, thực hiện như thế nào?
a)
A. File \Print\ Chon Print All Pages \Print
b)
B. File \Print\Chọn Print Current Page \Print
c)
C. File \Print\Chọn Page \Print
d)
D. File\Print\chon Selection\Print
57.
Câu 57. Trong Microsoft Word 2010, đề in các trang 1,4,8 trong văn bản, thực hiện như thế nào?
a)
A. File Print\chon Print All Pages, Pages: 1,4,8\Print
b)
B. File\ Print chọn Print Current Page, Pages: 1,4,8\Print
c)
C. File Print\chon Print Custom Range, pages: 1,4,8\Print
d)
D. File Print\chọn Selection, Pages: 1,4,8\Print
58.
Trong Microsoft Word 2010, để in các trang từ 1 đến trang 8 trong văn bản, thực hiện như thế nào?
a)
A. File Print\chọn Print All Pages, Pages:1-8\Print
b)
B. File\ Print\chọn Print Current Page, Pages: 1-8\Print
c)
C. File\Print\chon Print Custom Range, pages: 1-8\Print
d)
D. File Print\chon Selection, Pages: 1-8\Print
59.
Câu 59. Trong Microsoft Word 2010, với mjootj tệp văn bản gồm hai trang, để định dạng trang 1 hướng dọc, trang 2 hướng ngang, thực hiện như thế nào?
a)
A. Tách trang 1 và trang 2 thành hai ttệp khác nhau
b)
B.Định dạng trang 1 hướng dọc, sau đó đặt con trỏ vào đầu trang 2, vào Page Layout Page Setup\Margins Landscape\trong mục Apply to, chọn Whole document\OK
c)
C.Định dạng trang 1 hướng dọc, sau đó đặt con trỏ vào đầu trang 2 vào Page Layout Page Setup\Margins\Landscape\trong mục Apply to, chọn This point forward OK
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng
60.
Câu 60. Trong Microsoft Word 2010, để tạo mới một bảng biểu, thực hiện như thế nào?
a)
A. Insert\Object\Table
b)
B. Insert Insert Table
c)
C. Insert Text Box
d)
D. Insert Table\Insert Table
61.
Câu 61. Trong Microsoft Word 2010, để tạo mới một bảng biểu, thực hiện như thế nào?
a)
A. Table Delete Table
b)
B. Table Delete Delete Table
c)
C. Layout Delete Delete Table
d)
D. Home\Delete Delete Table
62.
Câu 62. Trong Microsoft Word 2010, để chèn thêm hàng vào phía dưới vị trí con trỏ trong bảng, thực hiện như thế nào?
a)
A. Table Insert Rows Above
b)
B. Table Insert Rows Below
c)
C. Layout Insert Above
d)
D. Layout Insert Below
63.
Câu 63. Trong Microsoft Word 2010, để chèn thêm hàng vào phía trên vị trí con trỏ trong bảng, thực hiện như thế nào?
a)
A. Table Insert Rows Above
b)
B. Table Insert Rows Below
c)
C. Layout Insert Above
d)
D. Layout Insert Below
64.
Câu 64. Trong Microsoft Word 2010, để chèn thêm hàng vào phía bên phải vị trí con trỏ trong bảng, thực hiện như thế nào?
a)
A. Layout Insert Left
b)
B. Layout Insert Right
c)
C. Table Insert Columns Left
d)
D. Table Insert Columns Right
65.
Câu 65. Trong Microsoft Word 2010, để chèn thêm hàng vào phía bên trái vị trí con trỏ trong bảng, thực hiện như thế nào?
a)
A. Layout Insert Left
b)
B. Layout Insert Right
c)
C. Table Insert Columns Left
d)
D. Table Insert Columns Right
66.
Câu 66. Trong Microsoft Word 2010, để xóa hàng trong bảng, thực hiện như
thế nào?
a)
A. Table Delete Rows
b)
B. Insert Delete Rows
c)
C. Layout Delete\Delete Rows
d)
D. Home Delete Delete Rows
67.
Câu 67. Trong Microsoft Word 2010, để xóa cột trong bảng, thực hiện như thế
nào?
a)
A. Table Delete Columns
b)
B. Insert Delete Columns
c)
C. Layout Delete Delete Columns
d)
D. Home Delete\Delete Columns
68.
Câu 68. Trong Microsoft Word 2010, để điều chỉnh tỉ lệ hiển thị văn bản, sử dụng công cụ nào?
a)
A. Zoom
b)
B. Preview
c)
C. Print Preview
d)
D. Print Layout
69.
Câu 69. Khi làm việc với bảng trong Microsoft Word 2010, để thay đổi chiều rộng của cột đang chọn, thực hiện như thế nào?
a)
A. Layout điều chỉnh độ đo trong ô Height
b)
B. Layout điều chỉnh độ đo trong ô Width
c)
C. Insert điều chỉnh độ đo trong ô Height
d)
D. Insert điều chỉnh độ đo trong ô Width
70.
Câu 70. Khi làm việc với bảng trong Microsoft Word 2010, để thay đổi chiều cao của dòng đang chọn, thực hiện như thế nào?
a)
A. Layout điều chỉnh độ đo trong ô Height
b)
B. Layout điều chỉnh độ đo trong ô Width
c)
C. Insert điều chỉnh độ đo trong ô Height
d)
D. Insert điều chỉnh độ đo trong ô Width
71.
Câu 71. Khi làm việc với bảng trong Microsoft Word 2010, để chọn ô thực hiện như thế nào?
a)
A. Layout Select\Select Cell
b)
B. Layout\Select Select Row
c)
C. Layout Select\Select Column
d)
D. Layout\Select\Select Table
72.
Câu 72. Khi làm việc với bảng trong Microsoft Word 2010, để chọn cột, thực hiện như thế nào?
a)
A. Layout\Select\Select Cell
b)
B. Layout Select Select Row
c)
C. Layout Select\Select Column
d)
D. Layout\Select\Select Table
73.
Câu 73. Khi làm việc với bảng trong Microsoft Word 2010, để chọn dòng, thực hiện như thế nào?
a)
A. Layout Select\Select Cell
b)
B. Layout Select Select Row
c)
C. Layout\Select\Select Column
d)
D. Layout\Select\Select Table
74.
Câu 74. Trong Microsoft Word 2010, để chọn bảng, thực hiện như thế nào?
a)
A. Layout Select\Select Cell
b)
B. Layout\Select\Select Row
c)
C. Layout\Select\Select Column
d)
D. Layout Select Select Table
75.
Câu 75. Trong Microsoft Word 2010, làm thế nào để khắc phục lỗi chữ bị cách
a?
a)
A. File\Options\Display\hủy bỏ dấu kiểm trong các ô của các nhãn\OK
b)
B. File\Options\Save đánh dấu vào ô kiểm Allow fast Saves\OK
c)
C. File\Options Advanced hủy dấu kiểm trong mục User smart cut and paste\OK
d)
D. Home\Font\Character Spacing\OK
76.
Câu 76. Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập chế độ ghi tự động, thực hiện như thế nào?
a)
A. File\Options\Save\Save AutoRecover information every
b)
B. File Word Option\Save\Save AutoRecover information every
c)
C. Home\Save\Save AutoRecover information every
d)
D. View Options\Save\Save AutoRecover information every
77.
Câu 77. Trong Microsoft Word 2010, để bật hoặc tắt hiển thị thanh thước kẻ trên cửa sổ soạn thảo, thực hiện như thế nào?
a)
A. View\Ruler
b)
B. View\Outline
c)
C. View\ Show\Hide Ruler
d)
D. Insert\ Ruler
78.
Trong Microsoft Word 2010, chế độ nào hiển thị văn bản theo kiểu
trang in?
a)
A. Draft
b)
B. Print Layout
c)
C. Web Layout
d)
D. Full Screen Reading
79.
Câu 79. Trong Microsoft Word 2010, để chèn ký tự © vào văn bản, thực hiện như thế nào?
a)
A. Home\Font\More Symbols\chọn ký tự ©\Insert
b)
B. Insert\Symbol More Symbols chọn ký tự ©\Insert
c)
C. Insert\Object\More Symbols\chọn ký tự ©\Insert
d)
D. View\Macros More Symbols\chọn ký tự ©\Insert
80.
Câu 80. Trong Microsoft Word 2010, để mở hộp thoại tìm kiếm một cụm ký tự của văn bản, sử dụng tổ hợp phím nào?
a)
A. Ctrl + T
b)
B. Ctrl+F
c)
C. Ctrl + B
d)
D. Ctrl + Y
81.
Câu 81. Trong Microsoft Excel, để nhập được giá trị 01 vào ô tính, ta phải định dạng ô sử dụng kiểu dữ liệu nào?
a)
A. General
b)
B. Number
c)
C. Curency
d)
D. Text
82.
Câu 82. Phương án nào dưới đây không là địa chỉ ô?
a)
A. A15
b)
B. $A15
c)
C. $A$15
d)
D. $15$A
83.
Câu 83. Phương án nào dưới đây là địa chỉ tuyệt đối?
a)
A. A15
b)
B. $A15
c)
C. $A$15
d)
D. $15$A15
84.
Câu 84. Phương án nào dưới đây là địa chỉ tương
đối?
a)
A. A15
b)
B. $A15
c)
C. $A$15
d)
D. $15$A
85.
Câu 85. Trong Microsoft Excel 2010, sử dụng phím nào để chuyển đổi địa chỉ tuyệt đối thành tương đối hoặc ngược lại?
a)
A. F4
b)
B. F3
c)
C. F5
d)
D. F2
86.
Câu 86. Trong Microsoft Excel 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để tạo một bảng tính mới?
a)
A. Shift + N
b)
B. Ctrl + N
c)
C. Alt + N
d)
D. Ctrl + O
87.
Câu 87. Trong Microsoft Excel 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để đóng một
tệp tin đang mở?
a)
A. Ctrl + F4
b)
B. Shift + F4
c)
C. Alt + F4
d)
D. Ctrl + Shift + F4
88.
Câu 88. Trong Microsoft Excel 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để thoát khỏi
chương trình
a)
A. Ctrl + F4
b)
B. Shift + F4
c)
C. Alt + F4
d)
D. Ctrl + Shift + F4
89.
Câu 89. Trong Microsoft Excel 2010, sử dụng phím nào để lưu tệp tin hiện
thời với tên khác?
a)
A. F10
b)
B. F11
c)
C. F12
d)
D. F9
90.
Câu 90. Trong Microsoft Excel 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để chèn chỉ số
dưới (O)?
a)
A. Ctrl+=
b)
B. Ctrl+Alt+=
c)
C. Ctrl + Shift +=
d)
D. Tất cả các phương án đều sai
91.
Câu 91. Trong Microsoft Excel 2010, để định dạng một vùng ô đã chọn, thực hiện như thế nào?
a)
A. Ctrl + Shift +
b)
B. Shift +=
c)
C. Ctrl+Alt=
d)
Đ. Tất cả các phương án đều sai
92.
Câu 92. Trong Microsoft Excel 2010, Ký hiệu #HH có nghĩa là gì?
a)
A. Chương trình bảng tính bị nhiễm virus
b)
B. Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi
c)
C. Lỗi phông chữ
d)
D. Cột không đủ rộng để hiển thị hết số liệu
93.
Câu 93. Trong Microsoft Excel 2010, để định dạng một vùng ô đã chọn, thực hiện như thế nào?
a)
A. Home Number
b)
B. Home\Alignment
c)
C. Home\Format\Format Cells
d)
. Tất cả các phương án đều đúng
94.
Câu 94. Trong Microsoft Excel 2010, để chèn thêm một trang tính (Sheet), thực hiện như thế nào?
a)
A. home/ Insert/ Insert Sheet
b)
B. Data /Insert\Worksheet
c)
C. Home /Insert/ Worksheet
d)
D. File/ Insert/ Worksheet
95.
Câu 95. Trong Microsoft Excel 2010, thao tác nào để đổi tên trang tính?
a)
A. Nhấn chuột phải vào tên trang tính\New\Nhập tên mới Enter
b)
B. Nhấn chuột phải vào tên trang tính Rename Nhập tên mới Enter
c)
C. Nhấn chuột phải vào tên trang tính New name Nhập tên mới Enter
d)
D. Tất cả các phương án đều sai
96.
Câu 6. Trong Microsoft Excel 2010, thao tác nào để xóa trang tính đang
chọn?
a)
A. Home Delete Delete Sheet (i)
b)
B. Nhấn chuột phải vào tên trang tính Delete (ii)
c)
C. Home\Delete Sheet
d)
D. Cả hai phương án (i) và (ii) đều đúng
97.
Câu 97. Trong Microsoft Excel 2010, để xóa hàng đang chọn, thực hiện như thế nào?
a)
A. Home\Delete Delete Sheet Rows (i)
b)
B. Nhấn chuột phải vào hàng đang chọn\Delete (ii)
c)
C. Home Delete Delete Rows
d)
D. Cả hai phương án (i) và (ii) đều đúng
98.
Câu 98. Trong Microsoft Excel 2010, để chèn thêm hàng vào vị trí đang chọn, thực hiện như thế nào?
a)
A. Home Insert Insert Sheet Rows
b)
B. Insert Table Insert Sheet Rows
c)
C. Home Insert Rows
d)
D. Insert Insert Sheet Rows
99.
Câu 99. Trong Microsoft Excel 2010, thao tác nào chỉ xóa nội dung của hàng
đang chọn?
a)
A. Home Delete\Content
b)
B. Home\clear\Clear Content
c)
C. Home/ Delete
d)
D. Home\Clear
100.
Câu 100. Trong Microsoft Excel 2010, để chèn thêm cột vào vị trí đang chọn, thực hiện như thế nào?
a)
A. Home /Insert/ Insert Sheet Columns
b)
B. Insert /Table/ Insert Sheet Columns
c)
C. Home/ Insert Columns
d)
D. Insert /Insert Sheet Columns
101.
Câu 101. Trong Microsoft Excel 2010, để xóa cột chứa ô đang chọn, thực hiện như thế nào?
a)
A. View /Delete/ Delete Columns
b)
B. Insert/ Delete /Delete Columns
c)
C. Home\Delete\Delete Sheet Columns
d)
D. Table/ Delete /Delete Columns
102.
Câu 102. Trong Microsoft Excel 2010, để hòa nhập nhiều ô đang chọn thành một ô, thực hiện như thế nào?
a)
A. Home\Alignment Merge Cells
b)
B. Home\Merge& Center
c)
C. Home\Format\Format Cells\Alignment\Merge Cells
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng
103.
Câu 103. Trong Microsoft Excel 2010, dung toán hạng nào sau đây để thực hiện phép tính so sánh?
a)
A. #
b)
B. <>
c)
C.><
d)
D. &
104.
Câu 104. Trong Microsoft Excel 2010, dải 6 trong hàm được chỉ ra như thế
nào?
a)
A. <địa chỉ ô đầu><địa chỉ ô cuối>
b)
B. <địa chỉ ô đầu>,<địa chỉ ô cuối
c)
C. <địa chỉ ô đầu>;<địa chỉ ô cuối>
d)
D. <địa chỉ ô đầu>:<địa chỉ ô cuối>
105.
Câu 105. Trong Microsoft Excel 2010, hàm điều kiện có cú pháp :If (logical test, value if true if false), trong đó logical test có nghĩa là gì?
a)
A. Điều kiện đúng
b)
B.Điều kiện kiểm tra
c)
C. Điều kiện tham chiếu
d)
D. Điều kiện cột
106.
Câu 106. Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A1 có giá trị là 10, ô B1 là 0; ô C1 nhập công thác A1/B1, kết quả sẽ hiển thị như thế nào?
a)
A. 0
b)
B. 5
c)
C. #VALUE!
d)
D. #DIV/O!
107.
Câu 107. Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A1 có chuỗi “Tin học”; ô B1 có giá
trị số 2017, tại ô C1 nhập công thức =A1+B1, kết quả sẽ nhận được là gì?
a)
A. #VALUE!!
b)
B. Tin học
c)
C. 2017
d)
D. Tin học 2017
108.
Câu 108. Hàm SUM(-12,-5,7,90) cho kết quả là bao nhiêu?
a)
A. 80
b)
B. 100
c)
C. -12
d)
D. 90
109.
Câu 109. Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A1 nhập công thức =MAX(20,10,35,5), kết quả nhận được bằng bao nhiêu?
a)
A. Không nhận được kết quả
b)
B. 5
c)
C. 35
d)
D. 70
110.
Câu 110. Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A1, nhập công thức =MIN(20,10,35,5), kết quả sẽ nhận được là gì?
a)
A. 70
b)
B. 5
c)
C. 35
d)
D. Không nhận được kết quả
111.
Câu 111. Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A1 nhập điểm trung bình, các viết hàm nào dưới đây đúng tại ô A2 (nếu điểm trung bình lớn hơn 8.0 thì được học bổng 100000, còn lại không được)?
a)
A.=If(A1>=8.0,100000,Không được)
b)
B.=f(Al>8.0,100000,”Không được”)
c)
C.=If(Al>8.0,100000,Không được)
d)
D.=If(Al<8.0,100000,Không được)
112.
Câu 112. Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A1 nhập điểm trung bình, các viết hàm nào dưới đây đúng tại ô A2 (nếu điểm trung bình lớn hơn 5.0 thì xếp loại không đạt, còn lại đạt yêu cầu)?
a)
A.=if(A1>=5.0,“Đạt,Không đạt”)
b)
B.=If(A!<5.0,Đạt,Không đạt”)
c)
C.=If(A1<5.0,”Không đạt,Đạt”)
d)
D.=if{A}>=5.0, “Đạt”,”Không đạt”)
113.
Câu 113. Trong Microsoft Excel 2010, sử dụng hàm nào để đếm các ô chứa dữ liệu kiểu số?
a)
A. Counta
b)
B. Count
c)
C. Countif
d)
D. Countifs
114.
Câu 114. Trong Microsoft Excel 2010, kết quả của lời gọi
hàm-AND(5>4,>9,6>7) là gì?
a)
A. True
b)
B. False
c)
C. Not
d)
D. Nor
115.
Câu 115. Trong Microsoft Excel 2010, công thức=OR(5>4,8>9,6>7) trả về giá
trị gì?
a)
A. True
b)
B. False
c)
C. Not
d)
D. Nor
116.
Câu 116. Trong Microsoft Excel 2010, công thức =SUM(A1:A5 BL:B5) trả về
kết quả gì?
a)
A. #N/A
b)
B. #Null!
c)
C. #Num!.
d)
D. Không có phương án nào đúng
117.
Câu 117. Trong Microsoft Excel 2010, sử dụng phím nào để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại?
a)
A. F2
b)
B. F4
c)
C. F10
d)
D. F12
118.
Câu 118. Trong Microsoft Excel 2010, thực hiện cách nào để thiết lập mặc định khi chèn biểu đồ?
a)
A. Home Chart chọn biểu đồ\Set as default chart
b)
B. Insert\Chart\chọn biểu đồ Set as default chart
c)
C. Data\Chart\chọn biểu đồ Seft as default chart
d)
D. Page Layout\Chart chọn biểu đồ Seft as default chart
119.
Câu 119. Trong Microsoft Excel 2010, muốn vẽ biểu đồ hình tròn với dữ liệu đang chọn, thực hiện như thế nào?
a)
A. Insert Round
b)
B. Inser Column
c)
C. Insert Pie
d)
D. Insert Bar
120.
Câu 120. Trong Microsoft Exce: 2010, muốn vẽ biểu đồ hình cột với dữ liệu đang chọn, thực hiện như thế nào?
a)
A. Insert Round
b)
B. Insert Column
c)
C. Insert Pie
d)
D. Insert Bar
121.
Câu 121. Trong Microsoft Excel 2010, để thay đổi chiều cao của hàng để tự
động khớp với nội dung đã chọn, thực hiện như thế nào?
a)
A. Home\Format\Format Cells\AutoFit Column Height
b)
B. Home\Format\Format Cells\AutoFit Row Height
c)
C. Home\Format\AutoFit Column Height
d)
D. Home\Format\AutoFit Row Height
122.
Câu 122. Trong Microsoft Excel 2010, thực hiện cách nào để thay đổi kiểu của biểu đồ đang chọn?
a)
A. Design Chart Layouts
b)
B. Design Change Chart Type
c)
C. Design\Chart Style
d)
D. Layout Change Chart Type
123.
Câu 123. Trong Microsoft Excel 2010, thực hiện cách nào để thay đổi bố
của biểu đồ đang chọn?
a)
A. Design\Chart Layouts
b)
B. Design Change Chart Type
c)
C. Design Chart Style
d)
D. Layout Change Chart Type
124.
Câu 124. Trong Microsoft Excel 2010, thực hiện cách nào để thay đổi bố của biểu đồ đang chọn?
a)
A. Design chọn một bố cục trong nhóm Chart Layouts
b)
B. Design\chọn một phong cách trong nhóm Chart Styles
c)
C. Design\Change Chart Type
d)
D. Design\Select Data
125.
Câu 125. Trong Microsoft Excel 2010, thực hiện cách nào để thêm tiêu đề cho
biểu đồ đang chọn?
a)
A. Design Chart Title
b)
B. Layout Chart Title
c)
C. Format Chart Title
d)
D. Insert Chart Title
126.
Câu 126. Trong Microsoft Excel 2010, thực hiện cách nào để thêm chú giải cho
biểu đồ đang chọn?
a)
A. Design Chart Legend
b)
B. Layout Legend
c)
C. Format Legend
d)
D. Insert Chart Legend
127.
Câu 127. Trong Microsoft Excel 2010, thực hiện cách nào để thêm tiêu đề trục
cho biểu đồ đang chọn?
a)
A. Design Axis Titles
b)
B. Layout Axit Titles
c)
C. Format\Axit Titles
d)
D. Insert Axit Titles
128.
Câu 128. Trong Microsoft Excel 2010, thực hiện cách nào để thay đổi phong cách cho biểu đồ đang chọn?
a)
A. Design chọn một phong cách trong nhóm Chart Styles
b)
B. Design\chọn một phong cách trong nhóm Chart Layout
c)
C. Design\Change Chart Type
d)
D. Design\Select Data
129.
Câu 129. Trong Microsoft Excel 2010, chức năng nào cho phép thêm nhãn dữ liệu cho biểu đồ đang chọn?
a)
A. Data Labels
b)
B. Chart Title
c)
C. Axis Title
d)
D. Data Table
130.
Câu 130. Trong Microsoft Excel 2010, thực hiện cách nào để thay đổi kích thước của biểu đồ đang chọn?
a)
A. Design\thiết lập kích thước cho Width và height trong nhóm size
b)
B. Layout |thiết lập kích thước cho Width và height trong nhóm size
c)
C. Format thiết lập kích thước cho Width và height trong nhóm size
d)
D. Page Layout thiết lập kích thước cho Width và height trong nhóm size
131.
Câu 131. Trong Microsoft Excel 2010, thực hiện cách nào để thay đổi màu nền của biểu đồ đang chọn?
a)
A. Design\Shape Fill
b)
B. Layout Shape Fill
c)
C. Format Shape Fill
d)
D. Page Layout\Format BackGround
132.
Câu 132. Trong Microsoft Excel 2010, sử dụng phím/tổ hợp phím nào để chọn các dòng/cột liền kề nhau?
a)
A. Ctrl
b)
B. Shift
c)
C. Alt
d)
D. Ctrl+Alt
133.
Câu 133. Trong Microsoft Excel 2010, sử dụng phím/tổ hợp phím nào để chọn các dòng cột liền kề nhau?
a)
A. Ctrl
b)
B. Alt
c)
C. Ctrl+Alt
d)
D. Shift
134.
Câu 134. Trong Microsoft Excel 2010, để chèn thêm hàm vào ô đang chọn, thực hiện như thế nào?
a)
A. Insert Function
b)
B. View Insert Function
c)
C. Insert\Object\Function
d)
D. Formulas\Insert Function
135.
Câu 135. Trong Microsoft Exce: 2010, để phân vùng in đã chọn, thực hiện như thể nào?
a)
A. Home Print Preview\Print Area Set Print Area
b)
B. Page Layout\Print Area Set Print Area
c)
C. View Print Area\Clear Print Area
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng
136.
Câu 136. Trong Microsoft Excel 2010, thực hiện cách nào để xóa bỏ vùng in đã
thiết lập?
a)
A. Page Layout Print Area
b)
B. Page Layout\Clear Print Area
c)
C. Page Layout Print Area Clear Print Area
d)
D. Page Layout Page Setup Clear Print Area
137.
Câu 137. Trong Microsoft Excel 2010, để chèn số trang, thực hiện như thế
nào?
a)
A. File\Header&Footer Page Number
b)
B. Insert Header&Footer\Page Number
c)
C. View Header&Footer Page Number
138.
Câu 138. Trong Microsoft Excel 2010, để dữ liệu trong ô đang chọn tự động xuống dòng nếu vượt quá độ rộng của ô, thực hiện như thế nào?
a)
A. Home Merge & Center
b)
B. Home\Format Painter
c)
C. Home Wrap Text
d)
D. Home\Cell Styles
139.
Câu 139. Trong Microsoft Excel 2010, thao tác nào để tạo đường viền cho ô
đang chọn?
a)
A. Home Number Border
b)
B. Home Alignment\Border
c)
C. Home\Font\Border
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng
140.
Câu 140. Trong Microsoft Excel 2010, để định dạng dữ liệu dưới dạng tiền tệ “” thực hiện như thế nào?
a)
A. Home\Format\Format Cells Number Fraction: Suymbol: d
b)
B. Home\Format\Format Cells Number Number: Suymbol: ₫
c)
C. Home\Format Format Cells\Number\Currency: Suymbol: ₫
d)
D. Home\Format\Format Cells\Number\Accounting: Suymbol: đ
141.
Câu 141. Trong Microsoft Excel 2010, có thể hiển thị dữ liệu theo các hướng
nào?
a)
A. Theo hướng nằm ngang
b)
B. Theo hướng thẳng đứng
c)
C. Theo hướng nghiêng
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng
142.
Câu 142. Trong Microsoft Excel 2010, từ vị trí bất kì trong bảng, muốn trở về ô đầu (A1), dung phím/tổ hợp phím nào sau đây?
a)
A. Shift + Home
b)
B. Alt + Home
c)
C. Ctrl + Home
d)
D. Home
143.
Câu 143. Trong Microsoft Excel 2010, phím/tổ hợp phím nào đưa con trỏ
chuột sang bên phải của ô hiện hành?
a)
A. Tab
b)
B. Enter
c)
C. Backspace
d)
D. Ctrl+Tab
144.
Câu 144. Trong Microsoft Excel 2010, tổ hợp phím nào đưa con trở chuột sang
bên trái của ô hiện hành?
a)
A. Shift + Tab
b)
B. Ctrl + Enter
c)
C. Shift + Backspace
d)
D. Ctrl + Tab
145.
Câu 145. Trong Microsoft Excel 2010, phím/tổ hợp phím nào đưa con trỏ chuột về ô đầu tiên của dòng hiện tại?
a)
A. Home
b)
B. Ctrl + Home
c)
C. Shift + Home
d)
D. Alt + Home
146.
Câu 146. Trong Microsoft Excel 2010, để ẩn cột đang chọn, thực hiện như thế
nào?
a)
A. Home\Format\Hide&Unhide\Hide Columns
b)
B. Data\Cells\Format\Hide&Unhide\Hide Columns
c)
C. Fomulas\Cells\Format\Hide&UnhideHide Columns
d)
D. View Cells\Format\Hide&UnhideHide Columns
147.
Câu 147. Trong Microsoft Excel 2010, để giữ cố định hạng hoặc cột đã đánh dấu trong cửa sổ soạn thảo, thực hiện như thế nào?
a)
A. Review\Freeze Panes
b)
B. View Freeze Panes
c)
C. Page Layout Freeze Panes
d)
D. Home\Freeze Panes
148.
Câu 148. Trong cửa sổ Print của Microsoft Excel 2010, chọn như thế nào để in 3 bản trang 2 của bảng tính?
a)
A. Page(s): from 1 to 2\Copies:Number of Copy: 3
b)
B. Page(s): from 2 to 2\Copies:Number of Copy: 3
c)
C. Page(s): from 2 to 3\Copies:Number of Copy: 3
d)
D. Tất cả các đáp án đều sai
149.
Câu 149. Trong Microsoft Excel 2010, hàn thông kê có cú pháp:
MEN(number1, number2, ...) là hàm gì?
a)
A. Hàm trả về số trung bình trong dãy số
b)
B. Hàm trả về giá trị nhỏ nhất trong dãy số
c)
C. Hàm trả về giá trị lớn nhất trong dãy số
d)
D. Hàm trả về tổng các số trong dãy số
150.
Câu 150. Trong Microsoft Excel 2010, hàm thống kê có cú pháp: MAX(mmber1, number2, ...) là hàm gì?
a)
A. Hàm trả về số trung bình trong dãy số
b)
B. Hàm trả về giá trị nhỏ nhất trong dãy số
c)
C. Hàm trả về giá trị lớn nhất trong dãy số
d)
D. Hàm trả về tổng các số trong dãy số
151.
Câu 151. Trong Microsoft Excel 2010, thực hiện cách nào sau đây để bật/tắt chế độ hiển thị ô lưới trong chế độ Normal?
a)
A. View Gridlines
b)
B. View\Grid
c)
C. View Ruler
d)
D. View Heading
152.
Câu 152. Trong Microsoft Excel 2010, thực hiện cách nào sau đây để bật tắt chế độ hiển thị tiều đề dòng, cột trong chế độ Normal?
a)
A. View Gridlines
b)
B. View\Title
c)
C. View Ruler
d)
D. View Headings
153.
Câu 153. Trong Microsoft Excel 2010, thực hiện cách nào để thiết lập dòng tiêu đề được lặp lại trên các trang in?
a)
A. Page Layout\Print title\Rows to repeat at top
b)
B. Page Layout Rows to repeat at top
c)
C. Page Layout\Print title\Columns to repeat at left
d)
D. Page Layout\Columns to repeat at left
154.
Câu 154. Trong Microsoft Excel 2010, thực hiện cách nào để thiết lập cột tiêu đề được lặp lại trên các trang in?
a)
A. Page Layout\Print title\Rows to repeat at top
b)
B. Page Layout Rows to repeat at top
c)
C. Page Layout\Print title\Columns to repeat at left
d)
D. Page Layout\Columns to repeat at left
155.
Câu 155, Trong Microsoft Excel 2010, địa chỉ tuyệt đối có tính chất gì?
a)
A. Thay đổi địa chỉ khi sao chép công thức
b)
B. Không thay đổi địa chỉ khi sao chép công thức
c)
C. Không thay đổi địa chỉ khi tìm kiếm dữ liệu
d)
D. Thay đổi địa chỉ khi tìm kiếm dữ liệu
156.
Câu 156. Trong Microsoft Excel 2010, thực hiện cách nào để thiết lập lề giấy
khi in
a)
A. Page Layout Margins
b)
B. Page Layout\Size
c)
C. Page Layout Orientation
d)
D. Page Layout Break
157.
Câu 157. Trong Microsoft Excel 2010, thực hiện cách nào để thiết lập kích thước giấy khi in?
a)
A. Page Layout Margins
b)
B. Page Layout Size
c)
C. Page Layout\Orientation
d)
D. Page Layout Break
158.
Câu 158. Trong Microsoft Excel 2010, để quay chữ trong ô tính, thực hiện như thế nào?
a)
A. Home\Format\Format Cells\Fill\Orientation Nhập số cần quy chữ Degrees
b)
B. Home Format\Fonnat Cells\Fill\Protection Nhập số cần quy chữ Degrees
c)
C. Home Format Cells\Fill\Alignment Nhập số cần quy chữ Degrees
d)
D. Home\Format\Format Cells\Fill\Border Nhập số cần quy chữ Degrees
159.
Câu 159. Trong Microsoft Excel 2010, để định dạng dữ liệu dưới dạng tỷ lệ phần trăm, thực hiện như thế nào?
a)
A. Home\Format\Format Cells Number Fraction
b)
B. Home Format Format Cells Number Number
c)
C. Home\Format Format Cells Number Percentage
d)
D. Home\Format\ Format Cells\Number\Accounting
160.
Câu 160. Trong Microsoft Excel 2010, thay đổi chiều rộng của cột để tự động. khớp với nội dung đã chọn, thực hiện như thế nào?
a)
A. Home\Format Cells\AutoFit Column Width
b)
B. Home\Format Cells\AutoFit Row Width
c)
C. Home\Format\AutoFit Column Width
d)
D. Home\Format AutoFit Row Width
161.
Câu 161. Trong Microsoft Excel 2010, hàm nào trả về ngày tháng năm hiện
i?
a)
A. Date()
b)
B. Day()
c)
C. Today()
d)
D. Day (serial_number)
162.
Câu 162. Trong Microsoft Excel 2010, hàm nào trả về ngày trong chuỗi dữ liệu
dạng ngày tháng?
a)
A. Today
b)
B. Date(serial number)
c)
C. Day(serial_number)
d)
D. Now
163.
Câu 163. Trong Microsoft Excel 2010, hàm nào trả về tháng trong chuỗi dữ
liệu dạng ngày tháng?
a)
A. Month(Serial_number)
b)
B. EoMonth(start_date,months)
c)
C. Day(serial_number)
d)
D. Tất cả các phương án đều sai
164.
Câu 164. Trong Microsoft Excel 2010, hàm nào trả về năm trong chuỗi dữ liệu
dạng ngày tháng?
a)
A. Month(serial_number)
b)
B. Year(serial_number)
c)
C. Year()
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng
165.
Câu 165. Trong Microsoft Excel 2010, hàm nào trả về ngày tháng năm và thời gian hiện tại?
a)
A. Month(serial_number)
b)
B. Year(serial_number)
c)
C. Now()
d)
D. Today()
166.
Câu 166. Trong Microsoft Excel 2010, thiết lập Print range nào cho phép in trang số 3 trong trang tính?
a)
A. Current Page
b)
B. From 3 to 4
c)
C. All
d)
D. From 3 to 3
167.
Câu 167. Trong Microsoft PowerPoint 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để ghi
têp tin?
a)
A. Ctrl + O
b)
B. Ctrl + A
c)
C. Shift + S
d)
D. Ctrl + S
168.
Câu 168. Trong Microsoft PowerPoint 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để tạo tệp in nổi.
a)
A. Ctrl + O
b)
B. Ctrl + N
c)
C. Shift + S
d)
D. Ctrl + S
169.
Câu 169. Trong Microsoft PowerPoint 2010, nhấn tổ hợp phím nào để mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa?
a)
A. Ctrl + 0
b)
B. Ctr + N
c)
C. Ctrl + S
d)
D. Ctrl + C
170.
Câu 170. Trong Microsoft PowerPoint 2010, nhấn tổ hợp phím nào để khôi
phục thao tác trước?
a)
A. Ctrl + Z
b)
B. Ctrl+ Y
c)
C. Ctrl + X
d)
D. Ctrl + C
171.
Câu . Trong Microsoft PowerPoint 2010, nhân tổ hợp phím nào để hủy lệnh khôi pục thao tác trước.
a)
A. Ctrl + Z
b)
B. Ctrl + Y
c)
C. Ctrl + X
d)
D. Ctrl + C
172.
Câu 172. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn Slide sau Slide đã chọn,
thực hiện như thế nào?
a)
A. Insert Slide
b)
B. Insert New Slide
c)
C. View\New Slide
d)
D. Home\New Slide
173.
Câu 173. Trong Microsoft PowerPoint 2010, biểu tượng nào cho phép thay đổi bố
của Slide đã chọn?
a)
A. Layout
b)
B. New Layout
c)
C. Slide Layout
d)
D. Reset Layout
174.
Câu 174. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để trình chiếu từ Slide đầu tiên, bấm phím nào?
a)
A. F1
b)
B. F3
c)
C. F5
d)
D. F7
175.
Câu 175. Trong Microsoft PowerPoint 2010, thực hiện cách nào để thực hiện thuyết trình từ Slide đầu tiên?
a)
A. Slide Show\Custom Slide Show
b)
B. Nhấn vào biểu tượng Slide Show
c)
C. Slide Show\From Beginning
d)
D. Slide Show\From Current Slide
176.
Câu 176. Trong Microsoft PowerPoint 2010, thực hiện cách nào để thực hiện thuyết trình từ slide đang chọn?
a)
A. Slide Show\Custom Slide Show
b)
B. Nhấn vào biểu tượng Slide Show
c)
C. Slide Show\From Beginning
d)
D. Slide Show\From Current Slide
177.
Câu 177. Khi đang trình chiếu trong Microsoft PowerPoint 2010, để kết thúc phiên trình chiếu, thực hiện như thế nào?
a)
A. Nhấn chuột phải, chọn Exit
b)
B. Nhấn chuột phải, chọn End Show
c)
C. Nhấn chuột phải, chọn Return
d)
D. Nhấn chuột phải, chọn Screen
178.
Câu 178. Khi đang trình chiếu Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn dùng trình chiếu, nhấn phím nào?
a)
A. Tab
b)
B. Esc
c)
C. Home
d)
D. End
179.
Câu 179. Khi đang trình chiếu bài thuyết trình Trong Microsoft PowerPoint 2010, nhấn phím nào để quay lại Slide trước?
a)
A. PgUp (Page Up)
b)
B. Enter
c)
C. PgDn (Page Down)
d)
D. Esc
180.
Câu 180. Khi đang trình chiếu Trong Microsoft PowerPoint 2010, nhấn phím nào để chuyển đến Slide kế tiếp?
a)
A. PgUp (Page Up)
b)
B. Enter
c)
C. PgDn (Page Down)
d)
D. Esc
181.
Câu 181. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo hiệu ứng chuyển trang,
chọn thẻ nào?
a)
A. Animations
b)
B. Transitions
c)
C. Slide Show
d)
D. View
182.
Câu 182. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để định dạng hiệu ứng các đối tượng trong bài trình chiếu, chọn thẻ nào?
a)
A. Animations
b)
B. Transitions
c)
C. Slide Show
d)
D. View
183.
Câu 183. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn số trang cho Slide, thực hiện như thế nào?
a)
A. Insert Slide Number
b)
B. View\Slide Number
c)
C. Home\Slide Number
d)
D. Tất cả các cách đều đúng
184.
Câu 184. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để định dạng nền Slide, thực hiện như thế nào?
a)
A. Insert Background Styles\Format Background
b)
B. Design Background Styles Format Background
c)
C. View Background Styles\Format Background
d)
D. Home Background Styles\Format Background
185.
Câu 185. Trong Microsoft PowerPoint 2010, thực hiện cách nào để thay đổi hướng Slide?
a)
A. Slide Show\Orientation
b)
B. Page Layout\Orientation
c)
C. Design Slide Orientation
d)
D. Transition\Orientation
186.
Câu 186. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để in Slide hiện thời, thao tác như thế nào?
a)
A. File\Print|Print Current Slide
b)
B. File Print Print Seletion
c)
C. File\Print\Print All Slides
d)
D. File Print\Seletion Slide
187.
Câu 187. Khi soạn thảo bài thuyết trình trong Microsoft PowerPoint 2010,
để
tạo danh sách liệt kê sử dụng kiểu số, thực hiện như thế nào?
a)
A. Home\trong nhóm Paragraph, chọn Bullets and Numbering
b)
B. Home\trong nhóm Paragraph, chọn Bullets
c)
C. Home\trong nhóm Paragraph, Numbering
d)
D. Tất cả các phương án đều sai
188.
Câu 188. Khi soạn thảo bài thuyết trình trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo danh sách đánh dấu tự động, thực hiện như thế nào?
a)
A. Home trong nhóm Paragraph, chọn Bullets and Numbering
b)
B. Home\trong nhóm Paragraph, chon Bullets
c)
C. Home trong nhóm Paragraph, Numbering
d)
D. Tất cả các phương án đều sai
189.
Câu 189. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để thực hiện việc chèn bảng biểu vào Slide, thực hiện như thế nào?
a)
A. Table Insert Table
b)
B. View Insert Table
c)
C. Insert Table
d)
D. Format Table
190.
Câu 190. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn sơ đồ tổ chức vào Slide, thực hiện như thế nào?
a)
A. Insert SmartArt
b)
B. Insert Chart
c)
C. Format\Chart
d)
D. Format\SmartArt
191.
Câu 191. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo một Album ảnh trong Slide, thao tác như thế nào?
a)
A. Design Photo Album
b)
B. View Photo Album
c)
C. Home Photo Album."
d)
D. Insert Photo Album
192.
Câu 192. Trong Microsoft PowerPoint 2010, thao tác nào để chèn ảnh mẫu (ClipArt) sẵn có trong Office vào Slide?
a)
A. Insert Picture From File
b)
B. Insert.ClipArt
c)
C. Insert Picture\ClipArt
d)
D. Insert Picture
193.
Câu 193. Trong Microsoft PowerPoint 2010, thao tác nào để chèn hộp văn bản
vào Slide?
a)
A. Insert Picture
b)
B. Insert Smart Art
c)
C. Insert Text Box
d)
D. Insert Chart
194.
Câu 194. Trong Microsoft PowerPoint 2010, thao tác nào để chèn biểu đồ vào
Slide?
a)
A. Insert Picture
b)
B. Insert Smart Art
c)
C. Insert Texbox
d)
D. Insert Chart
195.
Câu 195. Trong Microsoft PowerPoint 2010, thao tác nào để chèn đối tượng đồ
hòa vào Slide?
a)
A. Insert Symbol
b)
B. Insert Slide Number
c)
C. Insert Sound
d)
D. Insert Shapes
196.
Câu 196. Trong Microsoft PowerPoint 2010, thao tác nào để thay đổi màu nền biểu đồ.
a)
A. Chọn biểu đồ Format\Shape Fill
b)
B. Chọn biểu đồ Layout\Shape Fill
c)
C. Chọn biểu đồ Design|Shape Fill
d)
D. Chọn vùng biểu đồ\Data\Shape Fill
197.
Câu 197. Trong Microsoft PowerPoint 2010, thao tác nào để thay đổi kiểu biểu đồ?
a)
A. Chọn biểu đồ\Format\Change Chart Type
b)
B. Chọn biểu đồ\Layout\Change Chart Type
c)
C. Chọn biểu đồ Design|Change Chart Type
d)
D. Chọn biểu đồ Data\Change Chart Type
198.
Câu 198. Trong Microsoft PowerPoint 2010, thao tác nào để cập nhật dữ liệu cho biểu đồ?
a)
A. Chọn biểu đồ Format\Edit Data
b)
B. Chọn biểu đồ Layout\Edit Data
c)
C. Chọn biểu đồ Data\Edit Data
d)
D. Chọn biểu đồ Design\Edit Data
199.
Câu 199. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để nhóm các đối tượng đồ họa thành một nhóm, thực hiện như thế nào?
a)
A. Chọn các đối tượn\Format\Draw Group
b)
B. Chọn các đối tượng Format\Group\Ungroup
c)
C. Chọn các đối tượng Format\Group\Regroup
d)
D. Chọn các đối tượng Format\Group\Group
200.
Câu 200. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tách các đối tượng đồ họa đã nhóm, thực hiện như thế nào?
a)
A. Chọn các đối tượn\Format\Draw\Group
b)
B. Chọn các đối tượng\ Format \Group \Ungroup
c)
C. Chọn các đối tượng Format\Group\Regroup
d)
D. Chọn các đối tượng\Format\Group|Group
Reset
