Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 6 가족

Total questions: 13

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Em gái gọi anh trai là gì?

a)

형

b)

오빠

2.

Em trai gọi chị gái là gì?

a)

누나

b)

언니

3.

"Gia đình tôi" tiếng Hàn là gì?

a)

우리 가족

b)

우리 부모님

4.

Chọn từ đồng nghĩa với từ "아버지".

a)

오빠

b)

아빠

c)

엄마

5.

Số Thuần Hàn được sử dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi nói về số điện thoại.

b)

Khi nói về tuổi.

c)

Khi nói về ngày, tháng, năm.

d)

Khi nói về số phòng.

6.

Chọn đáp an không đúng trong các câu sau đây.

a)

우리 가족은 다섯 명입니다.

b)

부모님, 남동생 그리고 저입니다.

c)

제 가족은 셋 명입니다.

d)

제 이름은 연나입니다.

7.

Khi kết hợp với danh từ chỉ đơn vị thì các số nào sẽ bị biến đổi?

4 lines
8.

Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại.

a)

b)

c)

d)

9.

"Bố mẹ" trong tiếng Hàn là gì?

(a)  

10.

"Em" trong tiếng Hàn là gì?

(a)  

11.

Viết đáp án đúng của từ trong ảnh khi kết hợp với "danh từ chỉ đơn vị"

(a)  

12.

Chọn đáp án phù hợp và hoàn thành hội thoại trong ảnh trên.

a)

몇 명입니까?

b)

부모님 그리고 저입니다.

c)

무엇입니까?

13.

ggg

a)

gg

b)

gg

c)

gg

d)

gg