Font size
WorksheetsBinh kt Hằng đẳng thức
Total questions: 53
Worksheet time: 16mins
x2+2x+1= ?
(x+1)2
(x−1)2
x2−1
x2+1
x2−4x+4 = ?
(x−2)2
(x+2)2
(2x+1)2
(2x−1)2
4x2−4x+1 = ?
(x−2)2
(x+2)2
(2x+1)2
(2x−1)2
4x2+4x+1 = ?
(x−2)2
(x+2)2
(2x+1)2
(2x−1)2
4x2−1 = ?
(2x−1)(2x+1)
(x−2)(x+2)
(2x−1)2
(x−2)2
Điền số thích hợp vào chỗ trống để được kết quả đúng
9x2−6x+1=(... x −1)2
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ trống để được kết quả đúng 25x2−... =(5x−3)(5x+3)
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ trống để được kết quả đúng 9x2−... =(3x−5)(3x+5)
(a)
16x2−81 = ?
(4x−9)(4x+9)
(9x−4)(9x+4)
(9x−4)2
(9x+4)2
(x−1)3 = ?
x3−3x2+3x−1
x3−3x2−3x−1
x3+3x2+3x+1
−x3+3x2−3x+1
(4x−1)(x−1) = ?
4x2−5x+1
4x2−3x+1
4x2−7x+1
4x2−6x+1
(x+1)(x−3) = ?
x2+2x−3
x2+3x−3
x2+5x−3
x2−2x−3
x(x−3)(x+3)= ?
x2−9
x3−9x
x3+9x
x3−9
3(x−1)(x+1) = ?
3x2−3
x2−3
9x2−1
9x2−3
2(4x−1)(4x+1)= ?
32x2−2
2x2−16
16x2−1
32x2−1
x2 - 4x +4
(x + 1)2
(2 + x)2
(x - 1)3
(x - 2)2
(3x - 1) (3x + 1) = ...
(3x - 1)2
9x2 - 1
3x2 -1
(3x + 1)2
x2 + 2xy + y2 = (x - y)2
Đúng
Sai
(x2 - 2)(x4 + 2x2 + 4) = ...
(x - 2)3
(x - 2)2
x6 - 8
x3 - 8
-x3 + 6x2 - 12x + 8 = ...
(x -2)3
x3 - 8
x3 + 8
(2 - x )3
(3x - y2 )3 = 27x3 - 27x2y2 + 9xy4 + y6
Đúng
Sai
8x3 + y3 = ...
(2x + y)(4x2 + 2xy + y3)
(2x - y)(4x2 + 2xy + y3)
(2x + y)(4x2 - 2xy + y3)
(2x + y)(4x2 + 4xy + y3)
16x2 + 24x + 9 = ...
(4x + 3)(4x - 3)
(4x - 3)2
(4x + 3)2
(3 - 4x)2
(x + y)2 - 4(x + y) + 4 = ...
x2 - y2
(x + y - 2)2
(x + y)3
(x + y -2)(x + y +2)
(x + 5)(x2 - 5x + 25) = ...
x3 + 125
x2 + 25
(x + 5)3
(x + 5)2
8x3 + 1 = (2x + 1)(4x2 + 2x + 1)
Đúng
Sai
(3y+z2)2 = ...
9y2 + 3yz2 + z4
3y2 + 3yz2 + z4
3y2 - 3yz2 + z2
9y2 + 6yz2 + z4
64x3 - 27y3
(4x - 3y)3
(4x - 3y)(16x2 + 12xy + 9y2)
(4x - 3y)(16x2 - 12xy + 9y2)
(4x + 3y)3
(x - y)3 = x3 - 3x2y - 3xy2 - y3
Đúng
Sai
Tính giá trị của biểu thức A = x3 + 6x2 +12x + 8 với x = 48
(a)
4x2y4 - 12xy2 + 9
(2x2y2 + 3)2
(2xy2 - 3)2
(2xy2 - 3)(2xy2 + 3)
(2xy2 + 3)3
Tính giá trị của biểu thức B = (x + 2)(x2 - 2x + 4) với x = 3
(a)
x2 - x + 1 = (x - 1)2
Đúng
Sai
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
(100−A)(100+A)
(A−10)(A+10)
A2−102
(10−A)(10+A)
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(3a−5b)(3a+5b)
9a2−30ab+25b2
Điền vào chỗ trống sau: (x+2)2=x2+....+4
2x
4x
2
4
Điền vào chỗ trống sau: x2−....=(x−2)(x+2)
2
4
8
16
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
(2−3x)3=?
23−3.22.3x+3.2.(3x)2+(3x)3
23−3.22.3x+3.2.3x2−(3x)3
23−3.22.3x+3.2.(3x)2−(3x)3
23−3.22.3x+3.2.(3x)2−3x3
x2 + 12x + 36 =
(6 + x)2
(x + 36)2
(x + 3)(x + 4)
x(x + 12) - 36
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
CHỌN CÂU ĐÚNG
(A−B)(A+B)=A2−B2
(A−B)(A+B)=A2+B2
(A−B)(A+B)=A2−AB−B2
(A−B)(A+B)=(A−B)2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
16x2−81 = ?
(4x−9)(4x+9)
(9x−4)(9x+4)
(9x−4)2
(9x+4)2
