wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chính tả 3 lên 4 ngày 14-7

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r, d, gi" có nghĩa "giữ lại, dùng về sau"

a)

dành dụm

b)

sử dụng

c)

để giành

d)

tiêu dùng

2.

Bạn chọn từ nào?

a)

Bánh trưng

b)

Bánh chưng

3.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

4.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Nhà có dỗ cụ

b)

Nhà có giỗ cụ

c)

Nhà có rỗ cụ

5.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Giọt sương

b)

Giọt xương

6.

Từ nào đúng chính tả để tả con đường như thế này

a)

Khúc khuỷu

b)

Khúc khủy

7.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Nghe lá cây .....ầm ....ì"

a)

r - r

b)

d - d

c)

gi - gi

d)

gi - r

8.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Lá gió đang .....ạo nhạc."

a)

r

b)

gi

c)

d

9.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Cơn mưa ....ào vừa đi qua."

a)

r

b)

gi

c)

d

10.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

" Dù mệt nhưng mẹ chẳng bao ......ờ than thở."

a)

r

b)

gi

c)

d

11.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Bệnh nhân sợ hãi ......... thích:

a)

giải

b)

giãi

12.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r", là tên một vật dụng trong gia đình.

a)

cái rổ

b)

cái rế

c)

cái thau

d)

cái nồi

13.

Từ nào sau đây có nghĩa "dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm"?

a)

dũng cảm

b)

mạnh mẽ

c)

quyết tâm

d)

chăm chỉ

14.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, giữ gìn, mưa dào

b)

rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm

c)

dễ dàng, rõ ràng, rầm rì

d)

mưa rào, vận giụng, dài dòng

15.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả

a)

dõng dạc

b)

nguy hiểm

c)

dục giã

d)

giận dữ

16.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

gia......

a)

đình

b)

đìn

17.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thông.................

a)

minh

b)

min

18.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

học...........

a)

xinh

b)

sinh

19.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lặng...........

a)

thin

b)

thinh

20.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thầm...........

a)

kính

b)

kín

21.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

rung........

a)

rinh

b)

rin

c)

linh

d)

lin

22.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

23.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn

24.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

25.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

26.

Đồng làng vương chút heo may

Mầm cây tỉnh ......ấc, vườn đầy tiếng chim

a)

tỉnh rấc

b)

tỉnh dấc

c)

tỉnh giấc

27.

Hạt mưa mải miết tr...n tìm

a)

trón tìm

b)

tron tìm

c)

trốn tìm

d)

trôn tìm

28.

Cây đào trước cửa lim ...im mắt cười

a)

lim dim

b)

lim rim

c)

lim gim

29.

Quất g...m từng hạt nắng rơi

Làm thành quả - những mặt trời vàng mơ

a)

gôm

b)

gom

c)

góm

d)

gốm

30.

Tháng ...êng đến tự bao giờ?

a)

Tháng riêng

b)

Tháng giêng

c)

Tháng diêng

31.

Đất trời viết tiếp bài thơ ng...t ngào.

a)

ngot ngào

b)

ngọt ngào

c)

Ngột ngào

d)

ngôt ngào

32.

Ve nghĩ mãi không ..., lại hỏi:

a)

không ga

b)

không gia

c)

không da

d)

không ra

33.

Bác nông dân ôn tồn giảng ...

a)

giảng giải

b)

giảng dải

c)

giảng rải

d)

giảng bài

34.

Nhà tôi còn bố mẹ ....

a)

già

b)

c)

35.

Còn làm để nuôi con là ........ dụm cho tương lai.

a)

dàn dụm

b)

giành dụm

c)

dành dụm

d)

rành dụm

36.

Hoa gì đơm lửa rực hồng

Lớn lên hạt ngọc đầy trong bị vàng?

(Là hoa gì?)

a)

hoa bưởi

b)

hoa sen

c)

hoa chanh

d)

hoa lựu

37.

Hoa nở trên mặt nước

  Lại mang hạt trong mình

  Hương bay qua hồ rộng

  Lá đội đầu mướt xanh.

a)

hoa bưởi

b)

hoa sen

c)

hoa chanh

d)

hoa lựu

38.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

sửng sốt

b)

sững sốt

39.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

láu lỉnh

b)

láu lĩnh

40.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

thấp thõm

b)

thấp thỏm